Gói thầu: Xây lắp các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200428072-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hội Nông dân tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây lắp các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20200413609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (cấp theo Quyết định số 721/QĐ-UBND ngày 29/11/2019)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 10:30:00 đến ngày 2020-04-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 831,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC - XÂY LẮP
1 Tháo dỡ vách bằng khung sắt, khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,84 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,81 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,085 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,532 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,848 m2
7 Phá dỡ nền, sàn gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,872 m2
8 Phá dỡ lớp xà bần trong hộc sàn âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,713 m3
9 Phá dỡ, vệ sinh lớp láng sàn, sê nô bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,909 m2
10 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc tường ngoài nhà bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 772,061 m2
11 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc tường trong nhà bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.339,152 m2
12 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc cột, dầm, trần, cầu thang, ô văng … ngoài nhà hiện trạng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,788 m2
13 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc cột, dầm, trần, cầu thang… trong nhà hiện trạng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,553 m2
14 Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ, lớp rỉ sét trên vách kính khung sắt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,75 m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,747 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 m3
20 Đệm xà bần vxm mác 50 hộc sàn âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,713 m3
21 Láng sàn, sê nô, ô văng có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 (vữa có trọn sika chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,909 m2
22 Quét sika chống thấm sàn, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,909 m2
23 Trát lanh tô, ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,856 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,936 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,821 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 600x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,464 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,262 m2
28 Trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm ép hoa văn, khung nhôm nổi, kt: 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,392 m2
29 Trần phẳng bằng tấm thạch cao ép hoa văn, khung nhôm nổi, kt: 1200x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,397 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.172,785 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.747,705 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,677 m2
33 Cửa đi 1 cánh mở quay, sử dụng thanh nhôm Xingfa liên doanh; dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm (Bao gồm phụ kiện: Lề 3D, thanh khóa chuyển động đa điểm lẫy gà...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,58 m2
34 Cửa sổ mở hất, sử dụng thanh nhôm Xingfa liên doanh; dày1,4mm, kính cường lực dày 6 (Bao gồm phụ kiện: Bản lề chữ A, khóa tay gài, chống xệ…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,384 m2
35 Vách ngăn tiểu bằng tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,964 m2
37 Vách kính sử dụng thanh nhôm Xingfa liên doanh; dày 1,4mm, kính cường lực màu xanh dương dày 8mm (Bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,902 m2
38 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,902 m2
39 Kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m2
40 Tay nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
41 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
42 Chốt khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
43 Chốt gió cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,75 m2
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 100m
46 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,612 100m2
48 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,082 m3
49 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m3
50 Vận chuyển tiếpbằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m3
B SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC - HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led âm trần 600x1200, 70W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt đèn Led ốp trần 230x230, 18W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
3 Lắp đặt đèn Led âm trần D180, 16W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Lắp đặt đèn Tuýp đơn, bóng Led 18W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
5 Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện ≤16-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
9 Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
10 Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
11 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
12 Lắp đặt quạt treo tường điều khiển bằng remote Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Hút hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt chậu lavabo+chân chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Lắp đặt vòi lavabo+ống xả chậu, ống thải chữ P Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện, van xả ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt phễu thu Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Dây cáp cấp nước lavabo và xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 dây
15 Tê Inox chia nước xí và vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49x3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
21 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
29 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt nối ren trong PVC+đồng đường kính D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt nối ren trong PVC+đồng đường kính D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt nối ren trong PVC+đồng đường kính D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
36 Lắp đặt van đồng khóa vặn, D =49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt van đồng khóa vặn, D =34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
47 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
48 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
49 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
50 Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
51 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
52 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
53 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
54 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
55 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =114/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =90/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
60 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
61 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
62 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
65 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
66 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Lắp nút bịt gai nhựa, D =114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Lắp nút bịt gai nhựa, D =90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Lắp nút bịt gai nhựa, D =60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 m3
71 Đào hố ga, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
72 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
73 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x9x20, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
74 Trát hố ga lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
75 Trát hố ga lần 2 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
76 Láng hố ga dày 3,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m2
77 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 m3
78 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
79 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
80 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
81 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 m3
82 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
D SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,002 m2
2 Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc hiện trạng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,093 m2
3 Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rỉ sét trên kim loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m2
4 Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,48 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,202 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,095 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m2
9 Sơn dầu tạo bộ chữ, lô gô bảng tên cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Bánh xe sắt D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->