Gói thầu: Xây lắp các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200428072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội Nông dân tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200413609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (cấp theo Quyết định số 721/QĐ-UBND ngày 29/11/2019) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 10:30:00 đến ngày 2020-04-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 831,137,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC - XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ vách bằng khung sắt, khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,81 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,532 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,848 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền, sàn gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,872 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp xà bần trong hộc sàn âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,713 | m3 |
| 9 | Phá dỡ, vệ sinh lớp láng sàn, sê nô bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,909 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc tường ngoài nhà bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,061 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc tường trong nhà bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.339,152 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc cột, dầm, trần, cầu thang, ô văng … ngoài nhà hiện trạng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,788 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc cột, dầm, trần, cầu thang… trong nhà hiện trạng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,553 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ, lớp rỉ sét trên vách kính khung sắt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,747 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | m3 |
| 20 | Đệm xà bần vxm mác 50 hộc sàn âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,713 | m3 |
| 21 | Láng sàn, sê nô, ô văng có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 (vữa có trọn sika chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,909 | m2 |
| 22 | Quét sika chống thấm sàn, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,909 | m2 |
| 23 | Trát lanh tô, ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,936 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,821 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,464 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,262 | m2 |
| 28 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm ép hoa văn, khung nhôm nổi, kt: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,392 | m2 |
| 29 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao ép hoa văn, khung nhôm nổi, kt: 1200x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,397 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.172,785 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.747,705 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,677 | m2 |
| 33 | Cửa đi 1 cánh mở quay, sử dụng thanh nhôm Xingfa liên doanh; dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm (Bao gồm phụ kiện: Lề 3D, thanh khóa chuyển động đa điểm lẫy gà...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,58 | m2 |
| 34 | Cửa sổ mở hất, sử dụng thanh nhôm Xingfa liên doanh; dày1,4mm, kính cường lực dày 6 (Bao gồm phụ kiện: Bản lề chữ A, khóa tay gài, chống xệ…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,384 | m2 |
| 35 | Vách ngăn tiểu bằng tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,964 | m2 |
| 37 | Vách kính sử dụng thanh nhôm Xingfa liên doanh; dày 1,4mm, kính cường lực màu xanh dương dày 8mm (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,902 | m2 |
| 38 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,902 | m2 |
| 39 | Kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m2 |
| 40 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 41 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 42 | Chốt khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Chốt gió cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,612 | 100m2 |
| 48 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,082 | m3 |
| 49 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển tiếpbằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led âm trần 600x1200, 70W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 230x230, 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led âm trần D180, 16W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Tuýp đơn, bóng Led 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện ≤16-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường điều khiển bằng remote | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu lavabo+chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi lavabo+ống xả chậu, ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện, van xả ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van lấy nước (Rôminê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Dây cáp cấp nước lavabo và xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | dây |
| 15 | Tê Inox chia nước xí và vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối ren trong PVC+đồng đường kính D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối ren trong PVC+đồng đường kính D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối ren trong PVC+đồng đường kính D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt van đồng khóa vặn, D =49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van đồng khóa vặn, D =34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =114/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D =42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt gai nhựa, D =114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt gai nhựa, D =90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt gai nhựa, D =60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | m3 |
| 71 | Đào hố ga, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 73 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x9x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 74 | Trát hố ga lần 1 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 75 | Trát hố ga lần 2 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 76 | Láng hố ga dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 77 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 |
| 82 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| D | SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,002 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ, vệ sinh sạch lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rêu mốc hiện trạng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,093 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ bị bong dộp, lớp rỉ sét trên kim loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 4 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,202 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,095 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 9 | Sơn dầu tạo bộ chữ, lô gô bảng tên cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bánh xe sắt D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi