Gói thầu: Gói xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200438122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200437725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh, huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 16:22:00 đến ngày 2020-04-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,305,172,326 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ các khối công trình hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,537 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 5 | Rải nilong làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,377 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,766 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,209 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,78 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,755 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,844 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,745 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,541 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,738 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,553 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,368 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,53 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,357 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,086 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,579 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 26 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,348 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,621 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,064 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,307 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,292 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,385 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,684 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,416 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 76 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,928 | m2 |
| 78 | Làm trần tấm thạch cao, khung nhôm nổi (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,93 | m2 |
| 79 | Làm trần tấm thạch cao, khung nhôm chìm chống ẩm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,34 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, ổ khóa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,84 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,28 | m2 |
| 82 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 100, kính dán an toàn dày 6,38ly, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,155 | m2 |
| 83 | Vách ngăn bằng tấm Compact Laminate (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m2 |
| 84 | Lam nhôm trang trí (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m2 |
| 85 | Bộ chữ bằng Inox mạ vàng (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Biểu tượng chữ thập (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,382 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,09 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,105 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,828 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,387 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,6 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,24 | m2 |
| 94 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,595 | m2 |
| 95 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,869 | m2 |
| 96 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,156 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,38 | m |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,02 | m2 |
| 99 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,836 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,166 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit màu tối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,773 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,472 | m2 |
| 103 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,836 | m2 |
| 104 | Kẻ ron nền ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,9 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,34 | m2 |
| 107 | Lát gạch đất nung 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,84 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300mm (Ốp ngoài hành lang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,74 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300mm (Ốp Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,56 | m2 |
| 110 | Công tác ốp đá bốc xanh 100x200, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,552 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,382 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,09 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,697 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,582 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,34 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,079 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,012 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,358 | 100m2 |
| B | 2. HẦM TỰ HOẠI (SL 1 HẦM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,34 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| C | 3. HỒ NƯỚC NGẦM 2,0 M3 (SL 1 HỒ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| D | 4. THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| E | 5. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van khóa đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42/34mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34/21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/27mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34/21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt co ren trong nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 42/21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cùm ống fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 22 | Tắc kê đạn 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt máy bơm 2HP (phần nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Mối nối mềm fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y lọc fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ nước fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | 6. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 7 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 114/60mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 90/60mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cùm ống fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cùm ống fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cùm ống fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 21 | Tắc kê đạn 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | Con |
| G | 7. ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 2x1,2m, chóa phản quang âm trần (Duhal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led 1,2m, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn bóng LED áp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 4 | Đèn Downlight âm trần bóng LED 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn exit bóng LED 3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố kèm bộ sạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần -Mỹ Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy điều hòa 1HP treo tường (phần nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | máy |
| 10 | Lắp đặt máy điều hòa 1,5HP treo tường (phần nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại 1 gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại 2 gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc cầu thang 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 10A + tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây cáp 1Cx1.5 - Cu/CV/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp 1Cx2.5-Cu/CV/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp 1Cx3.5-Cu/CV/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp 4x8,0-Cu/CV/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp E 8,0-Cu/CV/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp 4x16,0-Cu/CXV/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P-30A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 2P-20A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 2P-30A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 3P-30A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 3P-40A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 3P-63A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt RCCB 2P-30A, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt RCCB 2P-20A, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt RCCB 3P-63A, 300mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu dao đảo tay (MTS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Bảo vệ quá dòng / chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Chống sét lan truyền In=50kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các thiết bị đo đếm (Vol kế - Ampe kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Đèn báo pha (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt vỏ tủ MSB (DB-T) 1000x1200x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt vỏ tủ lắp nổi 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt vỏ tủ lắp âm tường 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 41 | Lắp đặt vỏ tủ lắp âm tường 16 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 43 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm internet RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 45 | Lắp đặt Switch 16 port RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 47 | Lắp đặt cáp mạng 4 đôi chống nhiễu FTP CAT6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 48 | Lắp đặt Ống gas máy lạnh kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 50 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 51 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 52 | Lắp đặt kẹp cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 54 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Máy phát điện 10kVA (phần nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | 8. CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,4 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,4 | m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,138 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,468 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 23 | Gia công hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,967 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,294 | m2 |
| 25 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | tấn |
| 27 | Phụ kiện cửa cổng (Bánh xe, chốt khóa, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Moter cửa (Bao gồm phụ kiện, cấp nguồn điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Bộ chữ Inox theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,798 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,24 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,435 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,798 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,675 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,473 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót bằng sơn 2 thành phần + 2 nước phủ sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,708 | m2 |
| I | 9. THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,305 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,864 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| J | 10. SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,433 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,208 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường bằng gạch TERRAZO màu sáng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m2 |
| 6 | Xoa mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,479 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,988 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá bốc xanh 100x200, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,384 | m2 |
| K | 11. NHÀ XE (02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m3 |
| 4 | Rải nilong làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,241 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 20 | Lợp mái Tole sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | 100m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót bằng sơn 2 thành phần + 2 nước phủ sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,494 | m2 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,408 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi