Gói thầu: Gói xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200438122-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200437725
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh, huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 16:22:00 đến ngày 2020-04-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,305,172,326 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ các khối công trình hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,537 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m3
5 Rải nilong làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,664 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,377 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,766 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,209 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,78 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,755 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,844 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,745 m3
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,541 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,738 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,553 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,368 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,53 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,357 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,086 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,579 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 m3
26 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,348 m3
27 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 100m2
28 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,621 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,064 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,307 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,292 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,701 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,385 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,145 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,762 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,684 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,204 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,416 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
76 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
77 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,928 m2
78 Làm trần tấm thạch cao, khung nhôm nổi (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,93 m2
79 Làm trần tấm thạch cao, khung nhôm chìm chống ẩm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,34 m2
80 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, ổ khóa, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,84 m2
81 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,28 m2
82 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 100, kính dán an toàn dày 6,38ly, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,155 m2
83 Vách ngăn bằng tấm Compact Laminate (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m2
84 Lam nhôm trang trí (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 m2
85 Bộ chữ bằng Inox mạ vàng (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
86 Biểu tượng chữ thập (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,382 m2
88 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,09 m2
89 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,105 m2
90 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,828 m2
91 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,387 m2
92 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,6 m2
93 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,24 m2
94 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,595 m2
95 Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,869 m2
96 Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,156 m2
97 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,38 m
98 Láng nền sàn không đánh mầu dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,02 m2
99 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,836 m2
100 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,166 m2
101 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit màu tối Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,773 m2
102 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit màu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,472 m2
103 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,836 m2
104 Kẻ ron nền ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,76 m2
105 Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,9 m2
106 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,34 m2
107 Lát gạch đất nung 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,84 m2
108 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300mm (Ốp ngoài hành lang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,74 m2
109 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300mm (Ốp Trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,56 m2
110 Công tác ốp đá bốc xanh 100x200, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,552 m2
111 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,382 m2
112 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,09 m2
113 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,697 m2
114 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,582 m2
115 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,34 m2
116 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 670,079 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 740,012 m2
118 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,358 100m2
B 2. HẦM TỰ HOẠI (SL 1 HẦM)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,741 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,34 m2
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
C 3. HỒ NƯỚC NGẦM 2,0 M3 (SL 1 HỒ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
12 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
D 4. THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt Lavabo + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
5 Bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Lắp đặt vòi nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt cầu chắn rác fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
E 5. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
5 Lắp đặt van khóa đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt van khóa đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
10 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42/34mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34/21mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/27mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34/21mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt co ren trong nhựa PVC, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
19 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 42/21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt cùm ống fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
22 Tắc kê đạn 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
23 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
24 Lắp đặt máy bơm 2HP (phần nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Mối nối mềm fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt Y lọc fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt van 1 chiều đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt đồng hồ nước fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F 6. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
5 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
6 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
7 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
8 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 114/60mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 90/60mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt cùm ống fi 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
19 Lắp đặt cùm ống fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
20 Lắp đặt cùm ống fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
21 Tắc kê đạn 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 191 Con
G 7. ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn led 2x1,2m, chóa phản quang âm trần (Duhal) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
2 Lắp đặt đèn led 1,2m, lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt đèn bóng LED áp trần 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
4 Đèn Downlight âm trần bóng LED 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
5 Lắp đặt đèn exit bóng LED 3W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Đèn chiếu sáng sự cố kèm bộ sạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
7 Lắp đặt quạt trần -Mỹ Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
8 Lắp đặt quạt hút gắn tường 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt máy điều hòa 1HP treo tường (phần nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 máy
10 Lắp đặt máy điều hòa 1,5HP treo tường (phần nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
11 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại 1 gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại 2 gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt hộp số quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
14 Lắp đặt công tắc cầu thang 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt Ổ cắm đôi 10A + tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
16 Lắp đặt dây cáp 1Cx1.5 - Cu/CV/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
17 Lắp đặt dây cáp 1Cx2.5-Cu/CV/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
18 Lắp đặt dây cáp 1Cx3.5-Cu/CV/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
19 Lắp đặt dây cáp 4x8,0-Cu/CV/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
20 Lắp đặt dây cáp E 8,0-Cu/CV/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
21 Lắp đặt dây cáp 4x16,0-Cu/CXV/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
22 Lắp đặt MCB 1P-10A, 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt MCB 1P-20A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lắp đặt MCB 1P-30A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 Lắp đặt MCB 2P-20A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
26 Lắp đặt MCB 2P-30A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt MCB 3P-30A, 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt MCB 3P-40A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt MCB 3P-63A, 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt RCCB 2P-30A, 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
31 Lắp đặt RCCB 2P-20A, 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt RCCB 3P-63A, 300mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt cầu dao đảo tay (MTS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Bảo vệ quá dòng / chạm đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Chống sét lan truyền In=50kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt các thiết bị đo đếm (Vol kế - Ampe kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Đèn báo pha (3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt vỏ tủ MSB (DB-T) 1000x1200x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
39 Lắp đặt vỏ tủ lắp nổi 6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
40 Lắp đặt vỏ tủ lắp âm tường 6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
41 Lắp đặt vỏ tủ lắp âm tường 16 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
42 Lắp đặt ống điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
43 Lắp đặt ống điện PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
44 Lắp đặt ổ cắm internet RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
45 Lắp đặt Switch 16 port RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
46 Lắp đặt bộ phát wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
47 Lắp đặt cáp mạng 4 đôi chống nhiễu FTP CAT6e Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
48 Lắp đặt Ống gas máy lạnh kèm cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
50 Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
51 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
52 Lắp đặt kẹp cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
53 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
54 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Máy phát điện 10kVA (phần nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
H 8. CỔNG + HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,4 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,4 m2
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,824 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,603 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,138 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,468 m3
13 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
14 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
23 Gia công hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,967 tấn
24 Lắp dựng lan hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,294 m2
25 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 tấn
26 Lắp đặt cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 tấn
27 Phụ kiện cửa cổng (Bánh xe, chốt khóa, …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Moter cửa (Bao gồm phụ kiện, cấp nguồn điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Bộ chữ Inox theo bản vẽ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,798 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,24 m2
32 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,435 m2
33 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,798 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,675 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,473 m2
37 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót bằng sơn 2 thành phần + 2 nước phủ sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,708 m2
I 9. THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,266 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cấu kiện
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,305 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,864 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 315mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
J 10. SÂN ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,433 100m3
2 Rải nilong làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,401 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,208 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
5 Lát gạch sân, nền đường bằng gạch TERRAZO màu sáng 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m2
6 Xoa mặt nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,1 m2
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,048 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch không nung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,479 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,067 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,988 m2
11 Công tác ốp đá bốc xanh 100x200, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,384 m2
K 11. NHÀ XE (02 CÁI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 100m3
4 Rải nilong làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,241 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 tấn
16 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 tấn
18 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
20 Lợp mái Tole sóng vuông dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,769 100m2
21 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót bằng sơn 2 thành phần + 2 nước phủ sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,494 m2
22 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,408 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->