Gói thầu: Gói thầu số 05 Thi công xây lắp công trình Đường nội bộ Ba Xoài

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200427107-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 05 Thi công xây lắp công trình Đường nội bộ Ba Xoài
Số hiệu KHLCNT 20200324754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-13 15:55:00 đến ngày 2020-04-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,291,788,214 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG & MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 6,154 100M3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo bản vẽ thiết kế 12,0125 100M3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 11,5436 100M3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II (Tổng cự ly 15km) Theo bản vẽ thiết kế 11,5436 100M3
5 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II (Tổng cự ly 15km) Theo bản vẽ thiết kế 69,2616 100M3/Km
6 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7Km - Ô tô 5 tấn, đất cấp II (Tổng cự ly 15km) Theo bản vẽ thiết kế 92,3488 100M3/Km
7 San đầm nền đường bằng máy đầm 9T, K>=0.95 (htd=30cm) Theo bản vẽ thiết kế 30,3832 100M3
8 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Theo bản vẽ thiết kế 10,1277 100M3
9 Trải tấm ny lon chống thấm Theo bản vẽ thiết kế 101,2772 100M2
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông Theo bản vẽ thiết kế 13,0233 100M2
11 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Theo bản vẽ thiết kế 15,5869 Tấn
12 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 1.417,8808 M3
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC B400 DỌC ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 9,0494 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 6,0429 100M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 131 M3
4 Láng hè dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 524 M2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 78,6 M3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 78,6 M3
7 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 263,08 M3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 2.628,88 M2
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 10,48 100M2
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế 4,4278 100M2
11 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo bản vẽ thiết kế 2,9082 Taán
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Theo bản vẽ thiết kế 4,0872 Taán
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Theo bản vẽ thiết kế 6,288 100M
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Theo bản vẽ thiết kế 1.310 Cái
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC B400 NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 9,0494 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 6,0429 100M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 2,4 M3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 8,2 M3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 1,78 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế 0,0954 100M2
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo bản vẽ thiết kế 0,64 100M2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,5224 Tấn
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,319 Tấn
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Theo bản vẽ thiết kế 20 Cái
D CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 0,4174 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 0,2783 100M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 4,444 M3
4 Xây móng đá hộc dày <=60cm, vữa xi măng Mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 12,06 M3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày<=60 cm, cao <=2 m, vữa xi măng Mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 5,616 M3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ thiết kế 1,327 Tấn
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Theo bản vẽ thiết kế 0,5551 100M2
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 Theo bản vẽ thiết kế 9,05 M3
E TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 0,7758 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 0,5172 100M3
3 Đóng cọc BTCT DƯL 10cmx10cmx150cm vào đất cấp I, chiều dài cọc <=2,5 m Theo bản vẽ thiết kế 0,0474 100M
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 4,74 M3
5 Xây móng đá hộc dày <=60cm, vữa xi măng Mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 23,7 M3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày<=60 cm, cao <=2 m, vữa xi măng Mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 26,72 M3
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế 0,25 M3
2 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 0,16 M3
3 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
6 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x50cm Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->