Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200414373-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung cấp nghề cơ khí 1 Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200402357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 08:44:00 đến ngày 2020-04-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,613,524,642 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : KHU KÝ TÚC XÁ, VĂN PHÒNG KHOA
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 28m Theo TK được duyệt 428,505 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TK được duyệt 190 m2
3 Tháo dỡ lan can sắt Theo TK được duyệt 60,718 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo TK được duyệt 66 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo TK được duyệt 20 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo TK được duyệt 20 bộ
7 Tháo dỡ hệ thống điện cũ, hệ thống cấp thoát nước cũ Theo TK được duyệt 782,989 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo TK được duyệt 169,76 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo TK được duyệt 32,747 m3
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TK được duyệt 2.375,49 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo TK được duyệt 222,83 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ Theo TK được duyệt 190,369 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần Theo TK được duyệt 523,783 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo TK được duyệt 124,171 m2
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo TK được duyệt 654,452 m2
16 Phá dỡ lớp vữa cán nền Theo TK được duyệt 5,162 m3
17 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo TK được duyệt 1,093 m3
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Theo TK được duyệt 18,259 m3
19 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo TK được duyệt 80,089 m2
20 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo TK được duyệt 50,926 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TK được duyệt 119,775 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T Theo TK được duyệt 119,775 m3
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo TK được duyệt 7,091 100m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo TK được duyệt 12,588 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo TK được duyệt 14,238 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TK được duyệt 457,579 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TK được duyệt 1.719,871 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TK được duyệt 495,574 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TK được duyệt 17,568 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TK được duyệt 181,332 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TK được duyệt 136,16 m
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo TK được duyệt 257,52 m2
33 Quét flinkote chống thấm wc tầng 2 Theo TK được duyệt 21,996 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo TK được duyệt 43,992 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo TK được duyệt 610,46 m2
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo TK được duyệt 14,573 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TK được duyệt 15,228 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo TK được duyệt 48,576 m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo TK được duyệt 1,093 m3
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo TK được duyệt 21,868 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TK được duyệt 124,171 m2
42 Lợp mái tôn múi dày 0.42mm Theo TK được duyệt 4,285 100m2
43 Tôn úp nóc Theo TK được duyệt 56,34 md
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo TK được duyệt 86,047 m2
45 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo TK được duyệt 47,471 m2
46 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm, cửa đi 1 cánh Theo TK được duyệt 121,2 m2
47 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính an toàn, cửa sổ 2 cánh mở quay Theo TK được duyệt 18,7 m2
48 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính an toàn, cửa sổ 2 cánh mở trượt Theo TK được duyệt 10,2 m2
49 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính an toàn, cửa sổ 1 cánh Theo TK được duyệt 42,5 m2
50 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính an toàn, cửa sổ 1 cánh mở hất Theo TK được duyệt 9,6 m2
51 Sản xuất, lắp dựng vách nhựa lõi thép kính an toàn Theo TK được duyệt 19,94 m2
52 Láng granitô tam cấp, cầu thang Theo TK được duyệt 32,618 m2
53 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14x1,2mm Theo TK được duyệt 0,533 tấn
54 Gia công lan can thép hộp mạ kẽm Theo TK được duyệt 0,578 tấn
55 Lắp dựng lan can sắt Theo TK được duyệt 54,393 m2
56 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox Theo TK được duyệt 60,353 kg
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TK được duyệt 457,579 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TK được duyệt 3.161,079 m2
59 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần tận dụng Theo TK được duyệt 10 cái
60 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần thay mới Theo TK được duyệt 10 cái
61 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo TK được duyệt 50 bộ
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TK được duyệt 41 bộ
63 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo TK được duyệt 60 cái
64 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo TK được duyệt 20 cái
65 Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều trên 1 công tắc Theo TK được duyệt 10 cái
66 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TK được duyệt 80 cái
67 Tủ điện tổng Theo TK được duyệt 1 cái
68 Tủ điện tầng Theo TK được duyệt 2 cái
69 Tủ điện phòng Theo TK được duyệt 20 cái
70 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo TK được duyệt 1 cái
71 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo TK được duyệt 2 cái
72 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo TK được duyệt 20 cái
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo TK được duyệt 60 cái
74 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo TK được duyệt 2 cái
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo TK được duyệt 20 m
76 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo TK được duyệt 1.200 m
77 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo TK được duyệt 300 m
78 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo TK được duyệt 2.400 m
79 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo TK được duyệt 1.100 m
80 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo TK được duyệt 20 m
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo TK được duyệt 620 m
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm Theo TK được duyệt 1.750 m
83 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo TK được duyệt 0,04 100m3
84 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TK được duyệt 0,04 100m3
85 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo TK được duyệt 3 cọc
86 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo TK được duyệt 10 m
87 Vật tư phụ Theo TK được duyệt 1
88 Hộp đựng bình chữa cháy Theo TK được duyệt 6 cái
89 Bình khí CO2 Theo TK được duyệt 6 cái
90 Bình bọt ABC Theo TK được duyệt 12 cái
91 Bảng nội quy, tiêu lệnh Theo TK được duyệt 6 cái
92 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo TK được duyệt 0,16 100m3
93 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TK được duyệt 0,16 100m3
94 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo TK được duyệt 5 cái
95 Quả cầu sứ Theo TK được duyệt 5 cái
96 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo TK được duyệt 5 cọc
97 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Theo TK được duyệt 80 m
98 Bật đỡ dây Theo TK được duyệt 16 cái
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo TK được duyệt 0,04 100m
100 XM chèn trát Theo TK được duyệt 100 kg
101 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo TK được duyệt 40 m
102 Hộp kiểm tra điện trở Theo TK được duyệt 2 bộ
103 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TK được duyệt 20 bộ
104 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TK được duyệt 20 bộ
105 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TK được duyệt 20 bộ
106 Lắp đặt vòi xịt xí Theo TK được duyệt 20 cái
107 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo TK được duyệt 40 cái
108 Lắp đặt gương soi Theo TK được duyệt 20 cái
109 Lắp đặt kệ kính Theo TK được duyệt 20 cái
110 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo TK được duyệt 20 cái
111 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo TK được duyệt 20 cái
112 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo TK được duyệt 20 cái
113 Máy bơm nước Theo TK được duyệt 1 cái
114 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo TK được duyệt 0,4 100m
115 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo TK được duyệt 0,4 100m
116 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo TK được duyệt 20 cái
117 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25/20mm Theo TK được duyệt 40 cái
118 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm Theo TK được duyệt 20 cái
119 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút ren trong d=20mm Theo TK được duyệt 60 cái
120 Vật tư phụ Theo TK được duyệt 1
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo TK được duyệt 0,4 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Theo TK được duyệt 0,4 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo TK được duyệt 0,2 100m
124 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo TK được duyệt 60 cái
125 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=76mm Theo TK được duyệt 20 cái
126 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm Theo TK được duyệt 20 cái
127 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76/42mm Theo TK được duyệt 20 cái
128 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Theo TK được duyệt 20 cái
129 Vật tư phụ Theo TK được duyệt 1
130 Rọ chắn rác inox D100 Theo TK được duyệt 8 cái
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo TK được duyệt 0,8 100m
132 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo TK được duyệt 16 cái
133 Cô lê sắt Theo TK được duyệt 40 cái
B HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ hàng rào thép gai Theo TK được duyệt 22,77 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TK được duyệt 10,882 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TK được duyệt 10,882 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TK được duyệt 10,882 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo TK được duyệt 0,188 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo TK được duyệt 2,087 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TK được duyệt 0,05 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TK được duyệt 1,665 m3
9 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo TK được duyệt 7,132 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo TK được duyệt 2,33 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TK được duyệt 0,101 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TK được duyệt 0,035 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo TK được duyệt 0,166 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo TK được duyệt 1,665 m3
15 Đắp đất nền móng công trình Theo TK được duyệt 8,095 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo TK được duyệt 0,128 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo TK được duyệt 0,128 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo TK được duyệt 0,128 100m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo TK được duyệt 4,765 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo TK được duyệt 1,251 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TK được duyệt 0,075 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TK được duyệt 0,039 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TK được duyệt 0,555 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TK được duyệt 86,64 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TK được duyệt 27,368 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TK được duyệt 12,568 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TK được duyệt 126,576 m2
28 Gia công hàng rào lưới thép Theo TK được duyệt 22,5 m2
29 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Theo TK được duyệt 22,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->