Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200436599-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200433404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 10:54:00 đến ngày 2020-05-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,525,573,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí chung | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | chi phí một số công tác không xác định khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ TRỰC TIẾP | |||
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| D | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng đơn bằng thủ công đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 28,7352 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 17,7533 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,7976 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,2541 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0363 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,2391 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3,2568 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 43,2282 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,2835 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng, đ/k <=10 mm,cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0942 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng, đ/k <=18 mm,cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,1561 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,3813 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,9692 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 13,1189 | m3 |
| E | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0266 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,1846 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,9293 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 24,7868 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,8326 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,1858 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,0954 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,2437 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,7466 | m3 |
| 11 | Cốt thép lanh tô, đk<=10 mm,cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0627 | tấn |
| 12 | Cốt thép lanh tô,đ/k<=18 mm,cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,1384 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông dầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,3542 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,1656 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,7738 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4,3826 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,0679 | 100m2 |
| 18 | Thép sàn mái, cao <=16 m, đk<=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,9076 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8,5803 | m3 |
| F | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 9,17 | tấn |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 105,919 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 12,144 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 35,421 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 106,785 | m2 |
| 6 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Gờ móc nước) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 54,28 | cấu kiện |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 37,48 | m3 |
| 8 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 18,64 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 47,3048 | 100m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 147,6816 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,352 | 100m3 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 151,376 | 100m3 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 118,063 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,4805 | bộ |
| G | Phần mái | |||
| 1 | Quét dung dịch Sika latex chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 111,3998 | m |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 111,3998 | m |
| 3 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,159 | m |
| 4 | Ống thoát nước mái PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,024 | m |
| 5 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 9 | cái |
| 6 | Đai giữ ống inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 40,5 | cái |
| 7 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3 | m |
| 8 | Rọ đá lọc 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 15 | gói |
| H | Phần hiên | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | m3 |
| 2 | Sản xuất khung thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,2938 | tấn |
| 3 | Lắp dựng khung thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,2938 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 19,5528 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit đen ánh kim vào khung | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6,09 | m2 |
| 6 | Chỉ đá granit màu đen 32x20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 12,8 | m |
| 7 | Chân đỡ bệ bằng inox 304 hộp 50x50x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6,81 | kg |
| 8 | Chụp đầu inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 9 | Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,1203 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10,0705 | m2 |
| I | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào bể tự hoại đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 34,6437 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,269 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,092 | tấn |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,2545 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng bể, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0312 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng bể, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0706 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng bể đá 1x2 mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,3883 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 5,0901 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 30,6735 | m2 |
| 11 | Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 30,6735 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 37,85 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8,3636 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 11,9997 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,1015 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,125 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 9 | cái |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (Mang về đắp) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,4554 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (Mang về đắp) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,4554 | 100m3 |
| 21 | Đào đất xúc lên xe mang về đắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,4554 | 100m3 |
| J | Phần điện | |||
| 1 | Đèn bán cầu D250 P=18w | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp công tắc đôi + mặt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp công tắc đơn + mặt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 30 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 55 | m |
| 8 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 15 | cuộn |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | hộp |
| K | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Tê nhựa PPR D32x32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 5 | Tê nhựa PPR D32x20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tê nhựa PPR D25x25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 7 | Tê nhựa ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 28 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 22 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 35 | cái |
| 11 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 5 | cái |
| 12 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 13 | Côn nhựa PPR D32x20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 22 | cái |
| 14 | Rắc co D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 15 | Rắc co D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 16 | Măng sông nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 17 | Măng sông nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 18 | Măng sông nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt van hai chiều d=35mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt van hai chiều d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 21 | Vòi xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 16 | cái |
| 22 | Nối 2 đầu ren D15 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 33 | cái |
| 23 | Tê ren inox D15 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 15 | cái |
| 24 | Dây mềm D15 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 33 | cái |
| 25 | Van phao cầu nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| L | Thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,42 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,13 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,26 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,13 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Côn nhựa PVC D140x90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 19 | cái |
| 8 | Côn nhựa PVC D110x90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 9 | Côn nhựa PVC D90x76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 10 | Côn nhựa PVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 11 | Côn nhựa PVC D76x34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 7 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC 135 độ D140 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 14 | cái |
| 13 | Cút nhựa PVC 135 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 18 | cái |
| 14 | Cút nhựa PVC 90 độ D140 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 16 | cái |
| 15 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 16 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 17 | Cút nhựa PVC 90 độ D76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 18 | Cút nhựa PVC 90 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cút nhựa PVC 90 độ D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 14 | cái |
| 20 | Tê xiên nhựa PVC, D140x90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 20 | cái |
| 21 | Tê xiên nhựa PVC, D90x76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 16 | cái |
| 22 | Tê nhựa PVC, D110x110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 23 | Tê nhựa PVC, D90x90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 24 | Tê nhựa PVC, D76x76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 25 | Tê nhựa PVC, D60x60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 26 | Măng sông nhựa PVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 27 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 28 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 14 | cái |
| 29 | Măng sông nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 30 | Măng sông nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa inax | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8 | bộ |
| 32 | Vòi rửa lavabo inax + xi phông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam inax | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 7 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Van tiểu nam inax | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt inax | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 16 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi KT 3.2x1m + TB phụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 37 | Vòi tay gạt D15 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt thoát sàn KT 90x90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | bể |
| M | HẠNG MỤC: PHẦN CỬA NHỰA + VÁCH COMPACTCH + BƠM NƯỚC | |||
| 1 | SX + LD vách nhựa Compatch (bao gồm phụ kiện nẹp nhôm, khóa, bản lề cửa, chân đế inox...) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 80,482 | m2 |
| 2 | SXLD cửa đi khung nhôm việt pháp kính mờ dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện, khóa, bản lề, chốt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3,96 | m2 |
| 3 | SXLD cửa sổ chớp khung nhôm việt pháp kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 14,88 | m2 |
| 4 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 33,9523 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4,0346 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,482 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0294 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,3483 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 5,0663 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 25,1139 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 32,8692 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 33,5901 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 9,9453 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 85,8264 | m2 |
| 12 | Bu lông M20 L=600 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 84 | bộ |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,8337 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,8337 | tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3,6017 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3,6017 | tấn |
| 17 | Sản xuất giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,193 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,193 | tấn |
| 19 | Tăng đơ D18 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 20 | Tăng đơ D14 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 32 | cái |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,7153 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,7153 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4,4591 | 100m2 |
| 24 | Máng tôn D400 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 64,785 | md |
| 25 | Ke chống bão (50%) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1.003 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 174,8099 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 85,8264 | m2 |
| 28 | Ống thoát nước mái PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,14 | 100m |
| 29 | Cút nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 16 | cái |
| 30 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 56 | cái |
| 31 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0884 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0884 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 27,2513 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3,225 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước vxm M75# | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4,257 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 38,7 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 14,19 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,2252 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,1843 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,376 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 48 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8,6538 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,186 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: LỐI VÀO KHU GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,5632 | m3 |
| 2 | Đào đất hạ cốt nền sân, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 20,62 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,3432 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3,12 | m2 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0258 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,312 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 13 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10,31 | m3 |
| 10 | Rải giấy nilon nền sân | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,031 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn nền sân | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0459 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10,31 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,2118 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,2118 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi