Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200439538-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200439533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 04:33:00 đến ngày 2020-04-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,214,893,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 20x20 cm, đất C2 E-HSMT Chương V 12,5 100m
2 Ép sau cọc BTCT, dài > 4 m, KT 20x20 cm, đất C2 E-HSMT Chương V 12,5 100m
3 Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 20x20cm E-HSMT Chương V 250 mối nối
4 Vận chuyển cọc, cột bê tông, bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi <=20km, Ô tô 7 tấn E-HSMT Chương V 25 10 tấn/km
5 Sản xuất cọc dẫn ép âm dài 2,5m bằng thép đặc 15x15cm E-HSMT Chương V 1 cái
6 Ép âm cọc bê tông 0,6m so với cốt san nền E-HSMT Chương V 151,2 m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc bằng búa căn (tạm tính 40cm) E-HSMT Chương V 4,032 m3
8 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II E-HSMT Chương V 0,9214 100m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2(m), đất cấp II E-HSMT Chương V 168,6077 m3
10 Bê tông lót móng, mác 100 E-HSMT Chương V 21,188 m3
11 Bê tông móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 E-HSMT Chương V 79,16 m3
12 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật E-HSMT Chương V 2,81 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm E-HSMT Chương V 0,7968 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm E-HSMT Chương V 1,9419 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm E-HSMT Chương V 9,7641 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cột đá 1x2 chiều cao <=4m, mác 200 E-HSMT Chương V 6,2832 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật E-HSMT Chương V 0,7504 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m E-HSMT Chương V 0,1106 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính >18mm, chiều cao <=4m E-HSMT Chương V 1,6573 tấn
20 Bê tông giằng móng đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 E-HSMT Chương V 6,2274 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng E-HSMT Chương V 0,5643 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m E-HSMT Chương V 0,121 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m E-HSMT Chương V 0,8189 tấn
24 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 E-HSMT Chương V 69,8841 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 E-HSMT Chương V 14,6132 m3
26 Xây đá hộc móng bậc cấp, chiều dày >60cm, vữa xi măng mác 75 E-HSMT Chương V 6,8796 m3
27 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 E-HSMT Chương V 1,3037 100m3
28 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 E-HSMT Chương V 1,3037 100m3
29 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C2 E-HSMT Chương V 1,3037 100m3/1km
30 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT Chương V 2,0861 100m3
31 Mua đất đắp nền, đất cấp 3 E-HSMT Chương V 229,471 m3
32 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 E-HSMT Chương V 2,2947 100m3
33 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 E-HSMT Chương V 2,2947 100m3/1km
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 E-HSMT Chương V 41,7231 m3
35 Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 E-HSMT Chương V 55,716 m2
36 Sơn tường chân móng không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT Chương V 55,716 m2
37 Bê tông cột tiết diện cột <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 E-HSMT Chương V 25,4534 m3
38 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật E-HSMT Chương V 2,9383 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột tròn E-HSMT Chương V 0,9363 100m2
40 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m E-HSMT Chương V 0,8517 tấn
41 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=18mm, cao <=16 m E-HSMT Chương V 2,1814 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m E-HSMT Chương V 3,1074 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 E-HSMT Chương V 54,0447 m3
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng E-HSMT Chương V 5,9617 100m2
45 Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m E-HSMT Chương V 1,7503 tấn
46 Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=18mm, cao <=16 m E-HSMT Chương V 5,5524 tấn
47 Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép >18mm, cao <=16 m E-HSMT Chương V 5,6496 tấn
48 Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 E-HSMT Chương V 118,7395 m3
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái E-HSMT Chương V 10,1231 100m2
50 Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m E-HSMT Chương V 16,8247 tấn
51 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 E-HSMT Chương V 2,2176 m3
52 Ván khuôn gỗ lanh tô, lan can bê tông E-HSMT Chương V 0,2016 100m2
53 Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính thép <=10mm E-HSMT Chương V 0,037 tấn
54 Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô, giăng thu hồi đường kính thép >10mm, cao <=16 m E-HSMT Chương V 0,2727 tấn
55 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50 kg E-HSMT Chương V 82 cái
56 Bê tông cầu thang, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 E-HSMT Chương V 3,2178 m3
57 Ván khuôn gỗ cầu thang E-HSMT Chương V 0,3268 100m2
58 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m E-HSMT Chương V 0,2417 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m E-HSMT Chương V 0,1341 tấn
60 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 E-HSMT Chương V 210,9791 m3
61 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 E-HSMT Chương V 5,7728 m3
62 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 E-HSMT Chương V 60,2305 m3
63 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 E-HSMT Chương V 16,6986 m3
64 Trát trần, VXM M75, PC40 E-HSMT Chương V 1.012,31 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 E-HSMT Chương V 596,17 m2
66 Trát lanh tô, lan can bê tông vữa XM mác 75 E-HSMT Chương V 20,16 m2
67 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 E-HSMT Chương V 388,7049 m2
68 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 E-HSMT Chương V 411,2705 m2
69 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M50 E-HSMT Chương V 1.799,8493 m2
70 Trát lan can, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 E-HSMT Chương V 63,8669 m2
71 Trát đắp tạo chỉ cột, móc nước seno, vữa XM M 75 E-HSMT Chương V 922,26 m
72 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 E-HSMT Chương V 0,8586 m3
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 E-HSMT Chương V 32,68 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót 2 nước phủ E-HSMT Chương V 32,68 m2
75 Đắp các chi tiết bát cột E-HSMT Chương V 38 Chi tiết
76 Đắp trang trí các hình trên seno E-HSMT Chương V 15 chi tiết
77 Đắp bộ chữ cho công trình E-HSMT Chương V 1 bộ
78 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm E-HSMT Chương V 437,152 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm E-HSMT Chương V 870,3 m2
80 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm chống trượt E-HSMT Chương V 61,8272 m2
81 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ E-HSMT Chương V 863,8423 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót 2 nước phủ E-HSMT Chương V 2.991,3373 m2
83 Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 E-HSMT Chương V 47,9972 m2
84 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc cấp, cầu thang E-HSMT Chương V 53,3714 m2
85 Sản xuất và lắp dựng tay vin cầu thang inox D63 E-HSMT Chương V 14,64 m
86 Trụ cầu thang bằng inox D150 E-HSMT Chương V 1 cái
87 Láng nền sàn chống thấm và tạo dốc nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 E-HSMT Chương V 571,036 m2
88 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô E-HSMT Chương V 571,036 m2
89 Sản xuất xà gồ thép E-HSMT Chương V 2,6858 tấn
90 Lắp dựng xà gồ thép E-HSMT Chương V 2,6858 tấn
91 Sơn sắt thép các loại 3 nước E-HSMT Chương V 228,096 m2
92 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ E-HSMT Chương V 5,7341 100m2
93 Tôn úp nóc khổ rộng 600 E-HSMT Chương V 39,6 m
94 Ke chống bão (8c/m2) E-HSMT Chương V 4.587,28 cái
95 Nắp ô lên mái bằng tôn hoa dày 0,8 ly E-HSMT Chương V 0,9409 m2
96 Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái thép phi18mm E-HSMT Chương V 0,0239 tấn
97 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38 mm, cửa đi 2 cánh mở quay E-HSMT Chương V 94,08 m2
98 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38 mm, cửa đi 1 cánh mở quay E-HSMT Chương V 26,88 m2
99 Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38 mm, cửa sổ 2 cánh mở quay E-HSMT Chương V 22,4 m2
100 Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38 mm, cửa sổ 1 cánh mở hắt E-HSMT Chương V 15,15 m2
101 Sản xuất lắp dựng vách kính, nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38 mm E-HSMT Chương V 9,2595 m2
102 Tấm ngăn phòng vệ sính nhựa composite 1,2cm màu nghi sáng E-HSMT Chương V 22,7968 m2
103 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, thép vuông 12x12mm E-HSMT Chương V 157,8502 m2
104 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m E-HSMT Chương V 9,87 100m2
105 Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m E-HSMT Chương V 10,2168 100m2
106 Lắp đặt bạt che nắng tự cuốn trước hành lang tầng 1, tầng 2 công trình E-HSMT Chương V 250,56 m2
107 Sản xuất Thang sắt thoát hiển hệ khu, cột sắt U150x50x5, bậc và chiếu nghỉ, chiếu tới thép lá dày 2mm bao gồm cả nhân công sơn và cẩu lắp E-HSMT Chương V 17,01 m2
108 Đào rãnh thoát nước quanh nhà, đất cấp II E-HSMT Chương V 48,384 m3
109 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 E-HSMT Chương V 10,08 m3
110 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 E-HSMT Chương V 9,856 m3
111 Trát rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 E-HSMT Chương V 120,4 m2
112 Láng đáy rãnh dày 2,0 cm, vữa XM 75 E-HSMT Chương V 42 m2
113 Bê tông hè rãnh, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 E-HSMT Chương V 11,2 m3
114 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M50, PC40 E-HSMT Chương V 152,336 m2
115 Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 E-HSMT Chương V 5,824 m3
116 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT Chương V 0,3405 100m2
117 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan E-HSMT Chương V 0,4882 tấn
118 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50 kg E-HSMT Chương V 140 cái
119 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng E-HSMT Chương V 60 bộ
120 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò E-HSMT Chương V 2 bộ
121 Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp E-HSMT Chương V 12 bộ
122 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần E-HSMT Chương V 30 cái
123 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió nhà kho và vệ sinh E-HSMT Chương V 16 cái
124 Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 E-HSMT Chương V 8 cái
125 Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 E-HSMT Chương V 8 cái
126 Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 E-HSMT Chương V 16 cái
127 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi E-HSMT Chương V 30 cái
128 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A E-HSMT Chương V 8 cái
129 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A E-HSMT Chương V 2 cái
130 Tủ điện 3 pha chứa MCCB, MCB E-HSMT Chương V 2 Cái
131 Lắp đặt công tắc đảo cầu thang E-HSMT Chương V 2 cái
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 E-HSMT Chương V 2.200 m
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 E-HSMT Chương V 500 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 E-HSMT Chương V 400 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 E-HSMT Chương V 400 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 E-HSMT Chương V 200 m
137 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm E-HSMT Chương V 2.000 m
138 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm E-HSMT Chương V 400 m
139 Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=60x80mm E-HSMT Chương V 60 hộp
140 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp <=100x100mm E-HSMT Chương V 10 hộp
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm E-HSMT Chương V 1,1 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm E-HSMT Chương V 0,15 100m
143 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm E-HSMT Chương V 65 cái
144 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm E-HSMT Chương V 8 cái
145 Đai ống D90 inox + vít nở E-HSMT Chương V 48 bộ
146 Lắp đặt chậu xí bệt E-HSMT Chương V 32 bộ
147 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi E-HSMT Chương V 16 bộ
148 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi E-HSMT Chương V 16 bộ
149 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh E-HSMT Chương V 16 cái
150 Ga thoát sàn D90 bằng inox cao cấp E-HSMT Chương V 16 cái
151 Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái, bể nằm, dung tích 1,5 m3 E-HSMT Chương V 2 cái
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống d=27mm E-HSMT Chương V 4 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm E-HSMT Chương V 2 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=48mm E-HSMT Chương V 1 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm E-HSMT Chương V 1,5 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm E-HSMT Chương V 1,9 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm E-HSMT Chương V 2 100m
158 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D27 mm E-HSMT Chương V 200 cái
159 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm E-HSMT Chương V 200 cái
160 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D=48 mm E-HSMT Chương V 100 cái
161 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm E-HSMT Chương V 200 cái
162 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm E-HSMT Chương V 100 cái
163 Khóa pvc D48 E-HSMT Chương V 2 cái
164 Khóa đồng D27 E-HSMT Chương V 8 cái
165 Kép thép D21 E-HSMT Chương V 40 cái
166 Kép T thép E-HSMT Chương V 32 cái
167 Đào móng bể, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II E-HSMT Chương V 62,5152 m3
168 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 4x6 E-HSMT Chương V 4,3662 m3
169 Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 E-HSMT Chương V 4,637 m3
170 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 18 mm E-HSMT Chương V 0,7288 tấn
171 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể E-HSMT Chương V 0,0667 100m2
172 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 E-HSMT Chương V 13,365 m3
173 Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 E-HSMT Chương V 81 m2
174 Láng đáy bể dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 E-HSMT Chương V 16,9744 m2
175 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 E-HSMT Chương V 2,55 m3
176 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan E-HSMT Chương V 1,0088 tấn
177 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT Chương V 0,0141 100m2
178 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn bằng thủ công,p<= 250 kg E-HSMT Chương V 40 cái
179 Lắp đặt ống kỹ thuật cho bể phốt, ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm E-HSMT Chương V 0,08 100m
180 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm E-HSMT Chương V 40 cái
181 Lắp đặt dây tiếp địa 40x4 E-HSMT Chương V 50 m
182 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F12mm E-HSMT Chương V 20 m
183 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm E-HSMT Chương V 150 m
184 Cọc tiếp địa L 63x63x6 L=3m E-HSMT Chương V 14 cọc
185 Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1m E-HSMT Chương V 8 cái
186 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II E-HSMT Chương V 28,8 m3
187 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 95 E-HSMT Chương V 28,8 m3
188 Kẹp kiểm tra điện trở E-HSMT Chương V 2 cái
189 Cọc đỡ dây D14 E-HSMT Chương V 50 cái
190 Hộp đựng bình CC 600x500x180 E-HSMT Chương V 6 Hộp
191 BÌnh bột chữa cháy ABC 4 Kg E-HSMT Chương V 12 BÌnh
192 Bình khí chữa cháy CO2- MT3 E-HSMT Chương V 6 Bình
193 Tiêu lênh chữa cháy E-HSMT Chương V 6 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1 Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 20x20 cm, đất C2 E-HSMT Chương V 4,2 100m
2 Ép sau cọc BTCT, dài > 4 m, KT 20x20 cm, đất C2 E-HSMT Chương V 4,2 100m
3 Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 20x20cm E-HSMT Chương V 84 mối nối
4 Vận chuyển cọc, cột bê tông, bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi <=20km, Ô tô 7 tấn E-HSMT Chương V 8,4 10 tấn/km
5 Sản xuất cọc dẫn ép âm dài 2,5m bằng thép đặc 15x15cm E-HSMT Chương V 1 cái
6 Ép âm cọc bê tông 0,6m so với cốt san nền E-HSMT Chương V 50,4 m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc bằng búa căn (tạm tính 40cm) E-HSMT Chương V 1,344 m3
8 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II E-HSMT Chương V 0,4238 100m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2(m), đất cấp II E-HSMT Chương V 72,768 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 E-HSMT Chương V 9,697 m3
11 Bê tông móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 E-HSMT Chương V 31,605 m3
12 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật E-HSMT Chương V 1,228 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm E-HSMT Chương V 0,5241 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm E-HSMT Chương V 1,6556 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm E-HSMT Chương V 1,7342 tấn
16 Bê tông giằng móng đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 E-HSMT Chương V 8,4974 m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m E-HSMT Chương V 0,1816 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m E-HSMT Chương V 0,9994 tấn
19 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 E-HSMT Chương V 31,0496 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 E-HSMT Chương V 15,412 m3
21 Xây đá hộc móng bậc cấp, chiều dày >60cm, vữa xi măng mác 75 E-HSMT Chương V 3,6234 m3
22 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 E-HSMT Chương V 0,3838 100m3
23 Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 E-HSMT Chương V 1,146 100m3
24 Mua đất đắp nền, đất cấp 3 E-HSMT Chương V 126,06 m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III E-HSMT Chương V 1,2606 100m3
26 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 E-HSMT Chương V 1,2606 100m3/1km
27 Bê tông lót móng, mác 100 E-HSMT Chương V 21,5918 m3
28 Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 E-HSMT Chương V 5,34 m2
29 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ E-HSMT Chương V 5,34 m2
30 Bê tông cột tiết diện cột <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 E-HSMT Chương V 6,6066 m3
31 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật E-HSMT Chương V 1,0534 100m2
32 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m E-HSMT Chương V 0,2466 tấn
33 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=18mm, cao <=16 m E-HSMT Chương V 1,0907 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 E-HSMT Chương V 10,2648 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng E-HSMT Chương V 1,232 100m2
36 Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m E-HSMT Chương V 0,4134 tấn
37 Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=18mm, cao <=16 m E-HSMT Chương V 2,0158 tấn
38 Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 E-HSMT Chương V 23,7316 m3
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái E-HSMT Chương V 2,6126 100m2
40 Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m E-HSMT Chương V 2,6291 tấn
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, lan can đá 1x2, mác 200 E-HSMT Chương V 1,5884 m3
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lan can bê tông E-HSMT Chương V 0,3033 100m2
43 Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính thép <=10mm E-HSMT Chương V 0,034 tấn
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg E-HSMT Chương V 39 cái
45 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 E-HSMT Chương V 46,2142 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 E-HSMT Chương V 27,7471 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 E-HSMT Chương V 2,1048 m3
48 Trát trần, VXM M75, PC40 E-HSMT Chương V 261,26 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 E-HSMT Chương V 123,2 m2
50 Trát lanh tô, lan can bê tông vữa XM mác 75 E-HSMT Chương V 30,33 m2
51 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 E-HSMT Chương V 92,9733 m2
52 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 E-HSMT Chương V 421,7456 m2
53 Trát đắp tạo chỉ cột, móc nước seno, vữa XM M 75 E-HSMT Chương V 127,76 m
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm E-HSMT Chương V 337,8444 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm E-HSMT Chương V 147,3912 m2
56 Lát nền WC gạch khống trượt 300x300mm E-HSMT Chương V 38,836 m2
57 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót 2 nước phủ E-HSMT Chương V 607,6922 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ E-HSMT Chương V 384,46 m2
59 Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 E-HSMT Chương V 1,5552 m2
60 Lát đá bậc tam cấp E-HSMT Chương V 1,5552 m2
61 Láng nền sàn chống thấm và tạo dốc nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 E-HSMT Chương V 237,316 m2
62 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô E-HSMT Chương V 237,316 m2
63 Sản xuất xà gồ thép E-HSMT Chương V 1,0852 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép E-HSMT Chương V 1,0852 tấn
65 Sơn sắt thép các loại 3 nước E-HSMT Chương V 92,16 m2
66 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ E-HSMT Chương V 2,16 100m2
67 Tôn úp nóc khổ rộng 600 E-HSMT Chương V 42 m
68 Ke chống bão (8c/m2) E-HSMT Chương V 1.728 cái
69 Cửa tôn thăm mái bằng tôn hoa dày 0,8 ly E-HSMT Chương V 0,72 m2
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m E-HSMT Chương V 2,2386 100m2
71 Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m E-HSMT Chương V 1,926 100m2
72 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay E-HSMT Chương V 19,6 m2
73 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay E-HSMT Chương V 11,2 m2
74 Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay E-HSMT Chương V 22,4 m2
75 Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 4 cánh mở quay E-HSMT Chương V 0,78 m2
76 Cửa lưới chống ruồi khung nhựa lõi thép cánh lở lùa E-HSMT Chương V 22,4 m2
77 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, thép vuông 12x12mm E-HSMT Chương V 38,3545 m2
78 Tủ bàn bếp băng Inox lắp đặt hoàn thiện E-HSMT Chương V 34,82 md
79 Tủ hấp cơm bằng điện, tủ 25kg 8 khay liên danh E-HSMT Chương V 1 cái
80 Nồi nấu phở 100 lít bộ 2 nồi, nấu bằng điện E-HSMT Chương V 1 cái
81 Tủ bảo ôn 1 Ngăn 2 Cánh E-HSMT Chương V 1 cái
82 Máy hút mùi, khói công nghiệp E-HSMT Chương V 1 cái
83 Tủ bếp ga công nghiệp có 2 họng đốt, 1 vòi nước, 1 bầu nước E-HSMT Chương V 3 cái
84 Chậu rửa inox 3 hố chậu, chân inox + 3 vòi rửa đi kèm E-HSMT Chương V 3 cái
85 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng E-HSMT Chương V 17 bộ
86 Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp E-HSMT Chương V 5 bộ
87 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần E-HSMT Chương V 9 cái
88 Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 E-HSMT Chương V 4 cái
89 Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 E-HSMT Chương V 3 cái
90 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi E-HSMT Chương V 15 cái
91 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A E-HSMT Chương V 2 cái
92 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A E-HSMT Chương V 1 cái
93 Tủ điện 1 pha chứa MCB E-HSMT Chương V 3 Cái
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 E-HSMT Chương V 1.200 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 E-HSMT Chương V 600 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 E-HSMT Chương V 100 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 E-HSMT Chương V 100 m
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm E-HSMT Chương V 1.500 m
99 Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=60x80mm E-HSMT Chương V 25 hộp
100 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp <=100x100mm E-HSMT Chương V 10 hộp
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm E-HSMT Chương V 0,225 100m
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm E-HSMT Chương V 30 cái
103 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm E-HSMT Chương V 5 cái
104 Lắp đặt chậu xí bệt E-HSMT Chương V 2 bộ
105 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi E-HSMT Chương V 1 bộ
106 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi E-HSMT Chương V 1 bộ
107 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh E-HSMT Chương V 8 cái
108 Ga thoát sàn D90 bằng inox cao cấp E-HSMT Chương V 5 cái
109 Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái, bể nằm, dung tích 1,5 m3 E-HSMT Chương V 2 cái
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống d=27mm E-HSMT Chương V 4 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm E-HSMT Chương V 2 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=48mm E-HSMT Chương V 0,2 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm E-HSMT Chương V 0,8 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm E-HSMT Chương V 0,5 100m
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D27 mm E-HSMT Chương V 50 cái
116 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 34 mm E-HSMT Chương V 50 cái
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D=48 mm E-HSMT Chương V 10 cái
118 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm E-HSMT Chương V 20 cái
119 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm E-HSMT Chương V 20 cái
120 Khóa pvc D48 E-HSMT Chương V 2 cái
121 Khóa PVC D34 E-HSMT Chương V 2 cái
122 Máy bơm nước E-HSMT Chương V 1 cái
123 Đào móng bể, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II E-HSMT Chương V 15,84 m3
124 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 4x6 E-HSMT Chương V 0,825 m3
125 Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 E-HSMT Chương V 1,2375 m3
126 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 18 mm E-HSMT Chương V 0,2446 tấn
127 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể E-HSMT Chương V 0,0087 100m2
128 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 E-HSMT Chương V 3,8165 m3
129 Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 E-HSMT Chương V 29,16 m2
130 Láng đáy bể dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 E-HSMT Chương V 5,8916 m2
131 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 E-HSMT Chương V 0,1089 m3
132 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng E-HSMT Chương V 0,016 100m2
133 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m E-HSMT Chương V 0,0026 tấn
134 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m E-HSMT Chương V 0,028 tấn
135 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 E-HSMT Chương V 0,825 m3
136 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan E-HSMT Chương V 0,056 tấn
137 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT Chương V 0,0432 100m2
138 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn bằng thủ công,p<= 250 kg E-HSMT Chương V 12 cái
139 Lắp đặt ống kỹ thuật cho bể phốt, ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm E-HSMT Chương V 0,04 100m
140 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm E-HSMT Chương V 12 cái
141 Lắp đặt dây tiếp địa 40x4 E-HSMT Chương V 20 m
142 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F12mm E-HSMT Chương V 20 m
143 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm E-HSMT Chương V 50 m
144 Cọc tiếp địa L 63x63x6 L=3m E-HSMT Chương V 7 cọc
145 Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1m E-HSMT Chương V 7 cái
146 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II E-HSMT Chương V 30 m3
147 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 95 E-HSMT Chương V 30 m3
148 Kẹp kiểm tra điện trở E-HSMT Chương V 1 cái
149 Cọc đỡ dây D14 E-HSMT Chương V 20 cái
150 Hộp đựng bình CC 600x500x180 E-HSMT Chương V 5 Hộp
151 BÌnh bột chữa cháy ABC 4 Kg E-HSMT Chương V 5 BÌnh
152 Bình khí chữa cháy CO2- MT3 E-HSMT Chương V 10 Bình
153 Tiêu lênh chữa cháy 5 cái
C HẠNG MỤC: SAN NỀN + BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào xúc đất, máy đào <= 0,4 m3, đất C1 E-HSMT Chương V 0,5616 100m3
2 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 E-HSMT Chương V 0,5616 100m3
3 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 2km, đất C1 E-HSMT Chương V 0,5616 100m3/1km
4 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT Chương V 3,9312 100m3
5 Đất san lấp công trình, đất cấp 3 E-HSMT Chương V 452,088 m3
6 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 E-HSMT Chương V 4,5209 100m3
7 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 E-HSMT Chương V 4,5209 100m3/1km
8 Đào móng bể, đất cấp III đào thủ công 10% E-HSMT Chương V 4,018 m3
9 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3 80%, rộng <= 6 m, đất C3 E-HSMT Chương V 0,3177 100m3
10 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 E-HSMT Chương V 2,4802 m3
11 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 E-HSMT Chương V 3,1603 m3
12 Bê tông giằng đáy bể, đá 1x2, mác 200 E-HSMT Chương V 1,8148 m3
13 Ván khuôn bể E-HSMT Chương V 0,2054 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, giằng đáy bể, đường kính <=10 mm E-HSMT Chương V 0,3794 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m E-HSMT Chương V 0,045 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m E-HSMT Chương V 0,3016 tấn
17 Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 E-HSMT Chương V 2,0656 m3
18 Ván khuôn sàn nắp bể E-HSMT Chương V 0,1886 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính <=10 mm E-HSMT Chương V 0,1159 tấn
20 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 E-HSMT Chương V 7,0488 m3
21 Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 E-HSMT Chương V 71,2 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 E-HSMT Chương V 16,9904 m2
23 Láng sàn nắp bể, vữa XM mác 100 E-HSMT Chương V 20,9064 m2
24 Trát trần bể, vữa XM mác 75 E-HSMT Chương V 16,9904 m2
25 Tấm tôn nắp bể E-HSMT Chương V 1 cái
26 ống làm vệ sinh bể PVC D50 E-HSMT Chương V 0,0035 100m
27 ống xả tràn PVC D50 E-HSMT Chương V 0,0035 100m
28 ống kẽm cấp nước vào bể D32 E-HSMT Chương V 0,0035 100m
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện ,Q>=10L/S; H>=28 M.C.N E-HSMT Chương V 1 chiếc
2 Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng ,Q>=10L/S; H>=28 M.C.N E-HSMT Chương V 1 chiếc
3 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm E-HSMT Chương V 1 chiếc
4 Lắp đặt rọ hút D100 E-HSMT Chương V 2 chiếc
5 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính D= 100 mm E-HSMT Chương V 4 cái
6 Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D= 100 mm E-HSMT Chương V 2 cái
7 Lắp đặt van một chiều, đường kính van D= 100 mm E-HSMT Chương V 2 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van D= 25 mm E-HSMT Chương V 2 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực E-HSMT Chương V 1 cái
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 E-HSMT Chương V 15 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D<=27mm E-HSMT Chương V 15 m
12 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ D= 100 mm E-HSMT Chương V 1 cái
13 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 800x600x200, sơn tĩnh điện E-HSMT Chương V 1 hộp
14 Lắp đặt vòi chữa cháy D65-15 dài 20m E-HSMT Chương V 2 cuộn
15 Lắp đặt lăng chữa cháy D65-15 E-HSMT Chương V 2 cái
16 Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy E-HSMT Chương V 2 cái
17 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm, sơn tĩnh điện E-HSMT Chương V 7 cái
18 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 E-HSMT Chương V 14 bình
19 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 E-HSMT Chương V 7 bình
20 Nội quy tiêu lệnh E-HSMT Chương V 7 bộ
21 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C2 E-HSMT Chương V 12 m3
22 Lắp đặt ống thép , nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 100mm E-HSMT Chương V 0,5 100m
23 Lắp đặt cút thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D=100 mm E-HSMT Chương V 10 cái
24 Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D=100 mm E-HSMT Chương V 2 cái
25 Lắp bích thép, đường kính ống D= 100 mm E-HSMT Chương V 10 cặp bích
26 Sơn chống gỉ đường ống E-HSMT Chương V 18 m2
27 Sơn đỏ đường ống E-HSMT Chương V 18 m2
28 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT Chương V 10 m3
29 Thử áp lực đường ống cấp nước chữa cháy E-HSMT Chương V 0,5 100m
30 Vật tư phụ E-HSMT Chương V 1 HT
31 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà E-HSMT Chương V 3 tấn
32 Hòa mạng chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ E-HSMT Chương V 1 HT
33 Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh E-HSMT Chương V 1 tủ
34 Lắp đặt đầu báo cháy khói E-HSMT Chương V 24 bộ
35 Lắp đặt đế đầu báo cháy khói E-HSMT Chương V 24 bộ
36 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt E-HSMT Chương V 8 bộ
37 Lắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt E-HSMT Chương V 8 bộ
38 Lắp đặt chuông báo cháy khẩn cấp E-HSMT Chương V 2 bộ
39 Lắp đặt đèn báo cháy khẩn cấp E-HSMT Chương V 2 bộ
40 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp E-HSMT Chương V 2 bộ
41 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuôi đường dây 10KOHM-1/2W E-HSMT Chương V 5 bộ
42 Lắp đặt ắc quy khô dự phòng cho trung tâm báo cháy E-HSMT Chương V 2 cái
43 Lắp đặt tủ biến áp cho trung tâm báo cháy E-HSMT Chương V 1 cái
44 Gia công và đóng cọc chống sét cho trung tâm báo cháy E-HSMT Chương V 3 cọc
45 Kéo rải dây chống sét cho trung tâm báo cháy , dây đồng loại d=8mm E-HSMT Chương V 10 m
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cho trung tâm báo cháy E-HSMT Chương V 10 m
47 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm cho dây dẫn E-HSMT Chương V 10 m
48 Lắp đặt đèn Exit thoát nạn E-HSMT Chương V 2 bộ
49 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố E-HSMT Chương V 2 bộ
50 Lắp đặt ổ cắm đơn, đôi E-HSMT Chương V 4 cái
51 Lắp đặt dây tín hiệu, cấp ngồn cho đầu báo cháy và đèn exit, sự cố 2x0,75mm E-HSMT Chương V 250 m
52 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm E-HSMT Chương V 250 m
53 Lắp đặt hộp chia ngã ống gen E-HSMT Chương V 50 cái
54 Phụ kiện nối ống gen E-HSMT Chương V 100 cái
55 Vật tư phụ E-HSMT Chương V 1 HT
56 Giàn giáo thi công E-HSMT Chương V 10 m2
57 Lắp đặt hộp nối kỹ thuật E-HSMT Chương V 2 hộp
58 Hòa mạng chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ E-HSMT Chương V 1 HT
59 Bốc xếp và vận chuyển vật tư thiết bị E-HSMT Chương V 1 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->