Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200439538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200439533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 04:33:00 đến ngày 2020-04-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,214,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 20x20 cm, đất C2 | E-HSMT Chương V | 12,5 | 100m |
| 2 | Ép sau cọc BTCT, dài > 4 m, KT 20x20 cm, đất C2 | E-HSMT Chương V | 12,5 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 20x20cm | E-HSMT Chương V | 250 | mối nối |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi <=20km, Ô tô 7 tấn | E-HSMT Chương V | 25 | 10 tấn/km |
| 5 | Sản xuất cọc dẫn ép âm dài 2,5m bằng thép đặc 15x15cm | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 6 | Ép âm cọc bê tông 0,6m so với cốt san nền | E-HSMT Chương V | 151,2 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc bằng búa căn (tạm tính 40cm) | E-HSMT Chương V | 4,032 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | E-HSMT Chương V | 0,9214 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2(m), đất cấp II | E-HSMT Chương V | 168,6077 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, mác 100 | E-HSMT Chương V | 21,188 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 79,16 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 2,81 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | E-HSMT Chương V | 0,7968 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | E-HSMT Chương V | 1,9419 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | E-HSMT Chương V | 9,7641 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cột đá 1x2 chiều cao <=4m, mác 200 | E-HSMT Chương V | 6,2832 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,7504 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | E-HSMT Chương V | 0,1106 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | E-HSMT Chương V | 1,6573 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng móng đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 6,2274 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,5643 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | E-HSMT Chương V | 0,121 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | E-HSMT Chương V | 0,8189 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 69,8841 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | E-HSMT Chương V | 14,6132 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc móng bậc cấp, chiều dày >60cm, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 6,8796 | m3 |
| 27 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | E-HSMT Chương V | 1,3037 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | E-HSMT Chương V | 1,3037 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C2 | E-HSMT Chương V | 1,3037 | 100m3/1km |
| 30 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 2,0861 | 100m3 |
| 31 | Mua đất đắp nền, đất cấp 3 | E-HSMT Chương V | 229,471 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | E-HSMT Chương V | 2,2947 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 | E-HSMT Chương V | 2,2947 | 100m3/1km |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 41,7231 | m3 |
| 35 | Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | E-HSMT Chương V | 55,716 | m2 |
| 36 | Sơn tường chân móng không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 55,716 | m2 |
| 37 | Bê tông cột tiết diện cột <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 25,4534 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 2,9383 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột tròn | E-HSMT Chương V | 0,9363 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m | E-HSMT Chương V | 0,8517 | tấn |
| 41 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=18mm, cao <=16 m | E-HSMT Chương V | 2,1814 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | E-HSMT Chương V | 3,1074 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 54,0447 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 5,9617 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m | E-HSMT Chương V | 1,7503 | tấn |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=18mm, cao <=16 m | E-HSMT Chương V | 5,5524 | tấn |
| 47 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép >18mm, cao <=16 m | E-HSMT Chương V | 5,6496 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 118,7395 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | E-HSMT Chương V | 10,1231 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m | E-HSMT Chương V | 16,8247 | tấn |
| 51 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | E-HSMT Chương V | 2,2176 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lan can bê tông | E-HSMT Chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính thép <=10mm | E-HSMT Chương V | 0,037 | tấn |
| 54 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô, giăng thu hồi đường kính thép >10mm, cao <=16 m | E-HSMT Chương V | 0,2727 | tấn |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50 kg | E-HSMT Chương V | 82 | cái |
| 56 | Bê tông cầu thang, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 3,2178 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ cầu thang | E-HSMT Chương V | 0,3268 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m | E-HSMT Chương V | 0,2417 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | E-HSMT Chương V | 0,1341 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 210,9791 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 5,7728 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 60,2305 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 16,6986 | m3 |
| 64 | Trát trần, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 1.012,31 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | E-HSMT Chương V | 596,17 | m2 |
| 66 | Trát lanh tô, lan can bê tông vữa XM mác 75 | E-HSMT Chương V | 20,16 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT Chương V | 388,7049 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | E-HSMT Chương V | 411,2705 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M50 | E-HSMT Chương V | 1.799,8493 | m2 |
| 70 | Trát lan can, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | E-HSMT Chương V | 63,8669 | m2 |
| 71 | Trát đắp tạo chỉ cột, móc nước seno, vữa XM M 75 | E-HSMT Chương V | 922,26 | m |
| 72 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 0,8586 | m3 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 32,68 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 32,68 | m2 |
| 75 | Đắp các chi tiết bát cột | E-HSMT Chương V | 38 | Chi tiết |
| 76 | Đắp trang trí các hình trên seno | E-HSMT Chương V | 15 | chi tiết |
| 77 | Đắp bộ chữ cho công trình | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | E-HSMT Chương V | 437,152 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | E-HSMT Chương V | 870,3 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm chống trượt | E-HSMT Chương V | 61,8272 | m2 |
| 81 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 863,8423 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 2.991,3373 | m2 |
| 83 | Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | E-HSMT Chương V | 47,9972 | m2 |
| 84 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc cấp, cầu thang | E-HSMT Chương V | 53,3714 | m2 |
| 85 | Sản xuất và lắp dựng tay vin cầu thang inox D63 | E-HSMT Chương V | 14,64 | m |
| 86 | Trụ cầu thang bằng inox D150 | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 87 | Láng nền sàn chống thấm và tạo dốc nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT Chương V | 571,036 | m2 |
| 88 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô | E-HSMT Chương V | 571,036 | m2 |
| 89 | Sản xuất xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 2,6858 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 2,6858 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | E-HSMT Chương V | 228,096 | m2 |
| 92 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | E-HSMT Chương V | 5,7341 | 100m2 |
| 93 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 | E-HSMT Chương V | 39,6 | m |
| 94 | Ke chống bão (8c/m2) | E-HSMT Chương V | 4.587,28 | cái |
| 95 | Nắp ô lên mái bằng tôn hoa dày 0,8 ly | E-HSMT Chương V | 0,9409 | m2 |
| 96 | Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái thép phi18mm | E-HSMT Chương V | 0,0239 | tấn |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38 mm, cửa đi 2 cánh mở quay | E-HSMT Chương V | 94,08 | m2 |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38 mm, cửa đi 1 cánh mở quay | E-HSMT Chương V | 26,88 | m2 |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38 mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | E-HSMT Chương V | 22,4 | m2 |
| 100 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38 mm, cửa sổ 1 cánh mở hắt | E-HSMT Chương V | 15,15 | m2 |
| 101 | Sản xuất lắp dựng vách kính, nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38 mm | E-HSMT Chương V | 9,2595 | m2 |
| 102 | Tấm ngăn phòng vệ sính nhựa composite 1,2cm màu nghi sáng | E-HSMT Chương V | 22,7968 | m2 |
| 103 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, thép vuông 12x12mm | E-HSMT Chương V | 157,8502 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | E-HSMT Chương V | 9,87 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m | E-HSMT Chương V | 10,2168 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt bạt che nắng tự cuốn trước hành lang tầng 1, tầng 2 công trình | E-HSMT Chương V | 250,56 | m2 |
| 107 | Sản xuất Thang sắt thoát hiển hệ khu, cột sắt U150x50x5, bậc và chiếu nghỉ, chiếu tới thép lá dày 2mm bao gồm cả nhân công sơn và cẩu lắp | E-HSMT Chương V | 17,01 | m2 |
| 108 | Đào rãnh thoát nước quanh nhà, đất cấp II | E-HSMT Chương V | 48,384 | m3 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 10,08 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | E-HSMT Chương V | 9,856 | m3 |
| 111 | Trát rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | E-HSMT Chương V | 120,4 | m2 |
| 112 | Láng đáy rãnh dày 2,0 cm, vữa XM 75 | E-HSMT Chương V | 42 | m2 |
| 113 | Bê tông hè rãnh, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 11,2 | m3 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | E-HSMT Chương V | 152,336 | m2 |
| 115 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 5,824 | m3 |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT Chương V | 0,3405 | 100m2 |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,4882 | tấn |
| 118 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50 kg | E-HSMT Chương V | 140 | cái |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | E-HSMT Chương V | 60 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp | E-HSMT Chương V | 12 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | E-HSMT Chương V | 30 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió nhà kho và vệ sinh | E-HSMT Chương V | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | E-HSMT Chương V | 16 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | E-HSMT Chương V | 30 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 130 | Tủ điện 3 pha chứa MCCB, MCB | E-HSMT Chương V | 2 | Cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc đảo cầu thang | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT Chương V | 2.200 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | E-HSMT Chương V | 500 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | E-HSMT Chương V | 400 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | E-HSMT Chương V | 400 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 | E-HSMT Chương V | 200 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | E-HSMT Chương V | 2.000 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | E-HSMT Chương V | 400 | m |
| 139 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=60x80mm | E-HSMT Chương V | 60 | hộp |
| 140 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp <=100x100mm | E-HSMT Chương V | 10 | hộp |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | E-HSMT Chương V | 1,1 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | E-HSMT Chương V | 0,15 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | E-HSMT Chương V | 65 | cái |
| 144 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 145 | Đai ống D90 inox + vít nở | E-HSMT Chương V | 48 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu xí bệt | E-HSMT Chương V | 32 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT Chương V | 16 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | E-HSMT Chương V | 16 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | E-HSMT Chương V | 16 | cái |
| 150 | Ga thoát sàn D90 bằng inox cao cấp | E-HSMT Chương V | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái, bể nằm, dung tích 1,5 m3 | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống d=27mm | E-HSMT Chương V | 4 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | E-HSMT Chương V | 2 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=48mm | E-HSMT Chương V | 1 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | E-HSMT Chương V | 1,5 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | E-HSMT Chương V | 1,9 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | E-HSMT Chương V | 2 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D27 mm | E-HSMT Chương V | 200 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm | E-HSMT Chương V | 200 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D=48 mm | E-HSMT Chương V | 100 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm | E-HSMT Chương V | 200 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm | E-HSMT Chương V | 100 | cái |
| 163 | Khóa pvc D48 | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 164 | Khóa đồng D27 | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 165 | Kép thép D21 | E-HSMT Chương V | 40 | cái |
| 166 | Kép T thép | E-HSMT Chương V | 32 | cái |
| 167 | Đào móng bể, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | E-HSMT Chương V | 62,5152 | m3 |
| 168 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 4,3662 | m3 |
| 169 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | E-HSMT Chương V | 4,637 | m3 |
| 170 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 18 mm | E-HSMT Chương V | 0,7288 | tấn |
| 171 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | E-HSMT Chương V | 0,0667 | 100m2 |
| 172 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 13,365 | m3 |
| 173 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT Chương V | 81 | m2 |
| 174 | Láng đáy bể dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT Chương V | 16,9744 | m2 |
| 175 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 2,55 | m3 |
| 176 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | E-HSMT Chương V | 1,0088 | tấn |
| 177 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT Chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 178 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn bằng thủ công,p<= 250 kg | E-HSMT Chương V | 40 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống kỹ thuật cho bể phốt, ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | E-HSMT Chương V | 0,08 | 100m |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | E-HSMT Chương V | 40 | cái |
| 181 | Lắp đặt dây tiếp địa 40x4 | E-HSMT Chương V | 50 | m |
| 182 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F12mm | E-HSMT Chương V | 20 | m |
| 183 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | E-HSMT Chương V | 150 | m |
| 184 | Cọc tiếp địa L 63x63x6 L=3m | E-HSMT Chương V | 14 | cọc |
| 185 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1m | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 186 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | E-HSMT Chương V | 28,8 | m3 |
| 187 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | E-HSMT Chương V | 28,8 | m3 |
| 188 | Kẹp kiểm tra điện trở | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 189 | Cọc đỡ dây D14 | E-HSMT Chương V | 50 | cái |
| 190 | Hộp đựng bình CC 600x500x180 | E-HSMT Chương V | 6 | Hộp |
| 191 | BÌnh bột chữa cháy ABC 4 Kg | E-HSMT Chương V | 12 | BÌnh |
| 192 | Bình khí chữa cháy CO2- MT3 | E-HSMT Chương V | 6 | Bình |
| 193 | Tiêu lênh chữa cháy | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 20x20 cm, đất C2 | E-HSMT Chương V | 4,2 | 100m |
| 2 | Ép sau cọc BTCT, dài > 4 m, KT 20x20 cm, đất C2 | E-HSMT Chương V | 4,2 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 20x20cm | E-HSMT Chương V | 84 | mối nối |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi <=20km, Ô tô 7 tấn | E-HSMT Chương V | 8,4 | 10 tấn/km |
| 5 | Sản xuất cọc dẫn ép âm dài 2,5m bằng thép đặc 15x15cm | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 6 | Ép âm cọc bê tông 0,6m so với cốt san nền | E-HSMT Chương V | 50,4 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc bằng búa căn (tạm tính 40cm) | E-HSMT Chương V | 1,344 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | E-HSMT Chương V | 0,4238 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2(m), đất cấp II | E-HSMT Chương V | 72,768 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | E-HSMT Chương V | 9,697 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 31,605 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 1,228 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | E-HSMT Chương V | 0,5241 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | E-HSMT Chương V | 1,6556 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | E-HSMT Chương V | 1,7342 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 8,4974 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | E-HSMT Chương V | 0,1816 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | E-HSMT Chương V | 0,9994 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 31,0496 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 15,412 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc móng bậc cấp, chiều dày >60cm, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 3,6234 | m3 |
| 22 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | E-HSMT Chương V | 0,3838 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | E-HSMT Chương V | 1,146 | 100m3 |
| 24 | Mua đất đắp nền, đất cấp 3 | E-HSMT Chương V | 126,06 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | E-HSMT Chương V | 1,2606 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 | E-HSMT Chương V | 1,2606 | 100m3/1km |
| 27 | Bê tông lót móng, mác 100 | E-HSMT Chương V | 21,5918 | m3 |
| 28 | Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | E-HSMT Chương V | 5,34 | m2 |
| 29 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 5,34 | m2 |
| 30 | Bê tông cột tiết diện cột <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 6,6066 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 1,0534 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m | E-HSMT Chương V | 0,2466 | tấn |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=18mm, cao <=16 m | E-HSMT Chương V | 1,0907 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 10,2648 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 1,232 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m | E-HSMT Chương V | 0,4134 | tấn |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=18mm, cao <=16 m | E-HSMT Chương V | 2,0158 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 23,7316 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | E-HSMT Chương V | 2,6126 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m | E-HSMT Chương V | 2,6291 | tấn |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, lan can đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 1,5884 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lan can bê tông | E-HSMT Chương V | 0,3033 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính thép <=10mm | E-HSMT Chương V | 0,034 | tấn |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | E-HSMT Chương V | 39 | cái |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 46,2142 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 27,7471 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 2,1048 | m3 |
| 48 | Trát trần, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 261,26 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | E-HSMT Chương V | 123,2 | m2 |
| 50 | Trát lanh tô, lan can bê tông vữa XM mác 75 | E-HSMT Chương V | 30,33 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT Chương V | 92,9733 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | E-HSMT Chương V | 421,7456 | m2 |
| 53 | Trát đắp tạo chỉ cột, móc nước seno, vữa XM M 75 | E-HSMT Chương V | 127,76 | m |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | E-HSMT Chương V | 337,8444 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | E-HSMT Chương V | 147,3912 | m2 |
| 56 | Lát nền WC gạch khống trượt 300x300mm | E-HSMT Chương V | 38,836 | m2 |
| 57 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 607,6922 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 384,46 | m2 |
| 59 | Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | E-HSMT Chương V | 1,5552 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp | E-HSMT Chương V | 1,5552 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn chống thấm và tạo dốc nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT Chương V | 237,316 | m2 |
| 62 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô | E-HSMT Chương V | 237,316 | m2 |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 1,0852 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 1,0852 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | E-HSMT Chương V | 92,16 | m2 |
| 66 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | E-HSMT Chương V | 2,16 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 | E-HSMT Chương V | 42 | m |
| 68 | Ke chống bão (8c/m2) | E-HSMT Chương V | 1.728 | cái |
| 69 | Cửa tôn thăm mái bằng tôn hoa dày 0,8 ly | E-HSMT Chương V | 0,72 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | E-HSMT Chương V | 2,2386 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m | E-HSMT Chương V | 1,926 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | E-HSMT Chương V | 19,6 | m2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | E-HSMT Chương V | 11,2 | m2 |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | E-HSMT Chương V | 22,4 | m2 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 4 cánh mở quay | E-HSMT Chương V | 0,78 | m2 |
| 76 | Cửa lưới chống ruồi khung nhựa lõi thép cánh lở lùa | E-HSMT Chương V | 22,4 | m2 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, thép vuông 12x12mm | E-HSMT Chương V | 38,3545 | m2 |
| 78 | Tủ bàn bếp băng Inox lắp đặt hoàn thiện | E-HSMT Chương V | 34,82 | md |
| 79 | Tủ hấp cơm bằng điện, tủ 25kg 8 khay liên danh | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 80 | Nồi nấu phở 100 lít bộ 2 nồi, nấu bằng điện | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 81 | Tủ bảo ôn 1 Ngăn 2 Cánh | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 82 | Máy hút mùi, khói công nghiệp | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 83 | Tủ bếp ga công nghiệp có 2 họng đốt, 1 vòi nước, 1 bầu nước | E-HSMT Chương V | 3 | cái |
| 84 | Chậu rửa inox 3 hố chậu, chân inox + 3 vòi rửa đi kèm | E-HSMT Chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | E-HSMT Chương V | 17 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp | E-HSMT Chương V | 5 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | E-HSMT Chương V | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | E-HSMT Chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | E-HSMT Chương V | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 93 | Tủ điện 1 pha chứa MCB | E-HSMT Chương V | 3 | Cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT Chương V | 1.200 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | E-HSMT Chương V | 600 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | E-HSMT Chương V | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 | E-HSMT Chương V | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | E-HSMT Chương V | 1.500 | m |
| 99 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=60x80mm | E-HSMT Chương V | 25 | hộp |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp <=100x100mm | E-HSMT Chương V | 10 | hộp |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | E-HSMT Chương V | 0,225 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | E-HSMT Chương V | 30 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | E-HSMT Chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 108 | Ga thoát sàn D90 bằng inox cao cấp | E-HSMT Chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái, bể nằm, dung tích 1,5 m3 | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống d=27mm | E-HSMT Chương V | 4 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | E-HSMT Chương V | 2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=48mm | E-HSMT Chương V | 0,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | E-HSMT Chương V | 0,8 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | E-HSMT Chương V | 0,5 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D27 mm | E-HSMT Chương V | 50 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 34 mm | E-HSMT Chương V | 50 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D=48 mm | E-HSMT Chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm | E-HSMT Chương V | 20 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm | E-HSMT Chương V | 20 | cái |
| 120 | Khóa pvc D48 | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 121 | Khóa PVC D34 | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 122 | Máy bơm nước | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 123 | Đào móng bể, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | E-HSMT Chương V | 15,84 | m3 |
| 124 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 0,825 | m3 |
| 125 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | E-HSMT Chương V | 1,2375 | m3 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 18 mm | E-HSMT Chương V | 0,2446 | tấn |
| 127 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | E-HSMT Chương V | 0,0087 | 100m2 |
| 128 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 3,8165 | m3 |
| 129 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT Chương V | 29,16 | m2 |
| 130 | Láng đáy bể dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT Chương V | 5,8916 | m2 |
| 131 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 0,1089 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | E-HSMT Chương V | 0,0026 | tấn |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | E-HSMT Chương V | 0,028 | tấn |
| 135 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 0,825 | m3 |
| 136 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,056 | tấn |
| 137 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn bằng thủ công,p<= 250 kg | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống kỹ thuật cho bể phốt, ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | E-HSMT Chương V | 0,04 | 100m |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt dây tiếp địa 40x4 | E-HSMT Chương V | 20 | m |
| 142 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F12mm | E-HSMT Chương V | 20 | m |
| 143 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | E-HSMT Chương V | 50 | m |
| 144 | Cọc tiếp địa L 63x63x6 L=3m | E-HSMT Chương V | 7 | cọc |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1m | E-HSMT Chương V | 7 | cái |
| 146 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | E-HSMT Chương V | 30 | m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | E-HSMT Chương V | 30 | m3 |
| 148 | Kẹp kiểm tra điện trở | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 149 | Cọc đỡ dây D14 | E-HSMT Chương V | 20 | cái |
| 150 | Hộp đựng bình CC 600x500x180 | E-HSMT Chương V | 5 | Hộp |
| 151 | BÌnh bột chữa cháy ABC 4 Kg | E-HSMT Chương V | 5 | BÌnh |
| 152 | Bình khí chữa cháy CO2- MT3 | E-HSMT Chương V | 10 | Bình |
| 153 | Tiêu lênh chữa cháy | 5 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: SAN NỀN + BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,4 m3, đất C1 | E-HSMT Chương V | 0,5616 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | E-HSMT Chương V | 0,5616 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 2km, đất C1 | E-HSMT Chương V | 0,5616 | 100m3/1km |
| 4 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT Chương V | 3,9312 | 100m3 |
| 5 | Đất san lấp công trình, đất cấp 3 | E-HSMT Chương V | 452,088 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | E-HSMT Chương V | 4,5209 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 | E-HSMT Chương V | 4,5209 | 100m3/1km |
| 8 | Đào móng bể, đất cấp III đào thủ công 10% | E-HSMT Chương V | 4,018 | m3 |
| 9 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3 80%, rộng <= 6 m, đất C3 | E-HSMT Chương V | 0,3177 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | E-HSMT Chương V | 2,4802 | m3 |
| 11 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 3,1603 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng đáy bể, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 1,8148 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bể | E-HSMT Chương V | 0,2054 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, giằng đáy bể, đường kính <=10 mm | E-HSMT Chương V | 0,3794 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | E-HSMT Chương V | 0,045 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | E-HSMT Chương V | 0,3016 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 2,0656 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn nắp bể | E-HSMT Chương V | 0,1886 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính <=10 mm | E-HSMT Chương V | 0,1159 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 7,0488 | m3 |
| 21 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT Chương V | 71,2 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 | E-HSMT Chương V | 16,9904 | m2 |
| 23 | Láng sàn nắp bể, vữa XM mác 100 | E-HSMT Chương V | 20,9064 | m2 |
| 24 | Trát trần bể, vữa XM mác 75 | E-HSMT Chương V | 16,9904 | m2 |
| 25 | Tấm tôn nắp bể | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 26 | ống làm vệ sinh bể PVC D50 | E-HSMT Chương V | 0,0035 | 100m |
| 27 | ống xả tràn PVC D50 | E-HSMT Chương V | 0,0035 | 100m |
| 28 | ống kẽm cấp nước vào bể D32 | E-HSMT Chương V | 0,0035 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện ,Q>=10L/S; H>=28 M.C.N | E-HSMT Chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng ,Q>=10L/S; H>=28 M.C.N | E-HSMT Chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | E-HSMT Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt rọ hút D100 | E-HSMT Chương V | 2 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính D= 100 mm | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D= 100 mm | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van D= 100 mm | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 25 mm | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | E-HSMT Chương V | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D<=27mm | E-HSMT Chương V | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ D= 100 mm | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 800x600x200, sơn tĩnh điện | E-HSMT Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65-15 dài 20m | E-HSMT Chương V | 2 | cuộn |
| 15 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65-15 | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm, sơn tĩnh điện | E-HSMT Chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | E-HSMT Chương V | 14 | bình |
| 19 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 | E-HSMT Chương V | 7 | bình |
| 20 | Nội quy tiêu lệnh | E-HSMT Chương V | 7 | bộ |
| 21 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C2 | E-HSMT Chương V | 12 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống thép , nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 100mm | E-HSMT Chương V | 0,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D=100 mm | E-HSMT Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D=100 mm | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống D= 100 mm | E-HSMT Chương V | 10 | cặp bích |
| 26 | Sơn chống gỉ đường ống | E-HSMT Chương V | 18 | m2 |
| 27 | Sơn đỏ đường ống | E-HSMT Chương V | 18 | m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 10 | m3 |
| 29 | Thử áp lực đường ống cấp nước chữa cháy | E-HSMT Chương V | 0,5 | 100m |
| 30 | Vật tư phụ | E-HSMT Chương V | 1 | HT |
| 31 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | E-HSMT Chương V | 3 | tấn |
| 32 | Hòa mạng chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | E-HSMT Chương V | 1 | HT |
| 33 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | E-HSMT Chương V | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | E-HSMT Chương V | 24 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | E-HSMT Chương V | 24 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | E-HSMT Chương V | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt | E-HSMT Chương V | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chuông báo cháy khẩn cấp | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn báo cháy khẩn cấp | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuôi đường dây 10KOHM-1/2W | E-HSMT Chương V | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ắc quy khô dự phòng cho trung tâm báo cháy | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ biến áp cho trung tâm báo cháy | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 44 | Gia công và đóng cọc chống sét cho trung tâm báo cháy | E-HSMT Chương V | 3 | cọc |
| 45 | Kéo rải dây chống sét cho trung tâm báo cháy , dây đồng loại d=8mm | E-HSMT Chương V | 10 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cho trung tâm báo cháy | E-HSMT Chương V | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm cho dây dẫn | E-HSMT Chương V | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt đèn Exit thoát nạn | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đơn, đôi | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây tín hiệu, cấp ngồn cho đầu báo cháy và đèn exit, sự cố 2x0,75mm | E-HSMT Chương V | 250 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | E-HSMT Chương V | 250 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp chia ngã ống gen | E-HSMT Chương V | 50 | cái |
| 54 | Phụ kiện nối ống gen | E-HSMT Chương V | 100 | cái |
| 55 | Vật tư phụ | E-HSMT Chương V | 1 | HT |
| 56 | Giàn giáo thi công | E-HSMT Chương V | 10 | m2 |
| 57 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | E-HSMT Chương V | 2 | hộp |
| 58 | Hòa mạng chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | E-HSMT Chương V | 1 | HT |
| 59 | Bốc xếp và vận chuyển vật tư thiết bị | E-HSMT Chương V | 1 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi