Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200439503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Ảng tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200436703 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế năm 2020 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 01:08:00 đến ngày 2020-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,647,480,382 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8002 | 100m3 |
| 2 | Đào nền + đánh cấp đường , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5132 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4442 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,066 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5318 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8002 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3825 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8944 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 542,3104 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5206 | 100m2 |
| 4 | Lót vải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8944 | 100m2 |
| C | GIA CỐ RÃNH DỌC | |||
| 1 | Lót vải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,28 | 100m2 |
| 2 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m2 |
| 4 | Đệm cát móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,64 | m3 |
| D | CỐNG B 1M (1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4188 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1424 | 100m3 |
| 3 | Lót cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,09 | m3 |
| 5 | Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0291 | tấn |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0889 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4652 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0452 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,502 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | rọ |
| E | KÈ RỌ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3357 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1423 | 100m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | rọ |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | rọ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi