Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp trạm (không bao gồm lắp đặt máy biến áp 220kV)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200427201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Xây lắp trạm (không bao gồm lắp đặt máy biến áp 220kV) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200427155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 11:27:00 đến ngày 2020-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,107,978,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| B | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 220kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt SF6 - 220kV 3 pha; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 2 | Máy cắt SF6 - 220kV 1 pha; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 3 | Dao CL 220kV; 3pha; 2TĐ; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 4 | Dao CL 220kV; 3pha; 1TĐ; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 5 | Dao CL 220kV; 3pha; 0TĐ; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 6 | Dao CL 220kV; 1pha; 0TĐ; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| 7 | Biến dòng điện 220kV; 1pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| 8 | Biến điện áp 220kV 1 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7 | bộ |
| 9 | Chống sét van 220kV; 1pha (kèm bộ đếm sét) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| C | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị phân phối 110kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt SF6-110kV 3 pha; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 2 | Dao CL 123kV; 3 cực; 2TĐ; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 3 | Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 4 | Dao CL 123kV; 3 cực; 0TĐ; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 5 | Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 6 | Biến dòng điện 110kV; 1pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 7 | Biến điện áp 110kV 1 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 8 | Chống sét van 110kV; 1pha (kèm bộ đếm sét) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| D | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Sứ đứng 245kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 91 | bộ |
| 2 | Sứ đứng 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | bộ |
| 3 | Chuỗi sứ néo 220kV cho 1 dây có tăng đơ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 4 | Chuỗi sứ néo 220kV cho 1 dây không có tăng đơ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 5 | Chuỗi sứ đỡ 220kV cho 2 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 6 | Chuỗi sứ đỡ 220kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 7 | Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây có tăng đơ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| 8 | Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây không có tăng đơ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| 9 | Chuỗi sứ đỡ 110kV cho 2 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 10 | Ống nhôm D160/148, L= 11,5m (kèm phụ kiện đấu nối, bịt đầu ống, dây chống rung AAC-630) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | ống |
| 11 | Ống nhôm D160/148, L= 11m (kèm phụ kiện đấu nối, bịt đầu ống, dây chống rung AAC-630) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36 | ống |
| 12 | Ống nhôm D160/148, L= 10m (kèm phụ kiện đấu nối, bịt đầu ống, dây chống rung AAC-630) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | ống |
| 13 | Nắp bịt đầu ống nhôm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 14 | Dây chống rung | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 541,8 | m |
| 15 | Dây dẫn AAC-630 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.140 | m |
| 16 | Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Trọn lô |
| 17 | Trụ đỡ máy cắt điện 220KV, 3 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 18 | Trụ đỡ máy cắt điện 220KV, 1 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ 3 fa |
| 19 | Trụ đỡ dao cách ly 220KV, 3 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14 | bộ |
| 20 | Trụ đỡ dao cách ly 220KV, 1 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| 21 | Trụ đỡ máy cắt điện 110KV 3 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 22 | Trụ đỡ dao cách ly 110KV, 3 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 23 | Trụ đỡ dao cách ly 110KV, 1 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 24 | Sàn thao tác máy cắt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11 | bộ |
| E | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị nhị thứ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điều khiển bảo vệ cho số 1 cho MBA 220kV AT2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điều khiển bảo vệ cho số 2 cho MBA 220kV AT2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV của MBA AT2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn mạch vòng 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn đường dây 220kV đi NĐ Phả Lại 2 - D06 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn đường dây 220kV đi Bắc Ninh - D07 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV MBA AT2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 8 | TB bổ sung vào tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV của MBA AT1 gồm rơ le latching, rơ le trung gian, thời gian, cầu chì, con nối, hàng kẹp, … | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 9 | TB lắp bổ sung vào tủ FDL hiện có đặt TB định vị điểm sự cố | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 10 | Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | tủ |
| 11 | Hộp đấu dây ngoài trời dùng cho biến điện áp 3 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | tủ |
| 12 | Hộp đấu dây ngoài trời dùng cho biến điện áp 1 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tủ |
| 13 | TB và phụ kiện lắp bổ sung vào tủ bảo vệ thanh cái 220kV, 110kV để hoàn thiện HT bảo vệ thanh cái gồm bộ thử nghiệm, nhãn cáp, hàng kẹp, … (bao gồm 3 pha A, B, C các phía 220kV, 110kV) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | lô |
| 14 | TB và phụ kiện lắp bổ sung vào 03 tủ MK của ngăn lộ tổng 220kV MBA AT1 và 2 ngăn đường dây 220kV D01, D03 hiện có gồm áp tô mát, nhãn, đầu cốt, dây đấu nối nội bộ, … | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | lô |
| 15 | TB bổ sung vào tủ điều khiển bảo vệ ngăn mạch vòng E10 gồm rơ le latching, rơ le trung gian, thời gian, cầu chì, con nối, hàng kẹp, … | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 16 | TB và phụ kiện phục vụ kết nối các TB trang bị mới với HT ĐKMT và đồng bộ thời gian hiện có | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 17 | Tủ công tơ M1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tủ |
| 18 | Hộp đấu dây ngoài trời cho các cuộn thứ cấp của biến điện áp và biến dòng phía 110kV phục vụ đo đếm điện năng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | hộp |
| 19 | TB cho hệ thống thu thập dữ liệu đo đếm điện năng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| F | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt cáp hạ áp bao gồm đầu cáp và phụ kiện (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 4x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200 | m |
| 2 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 2x10mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | m |
| 3 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 2x6mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.200 | m |
| 4 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 4x6mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 400 | m |
| 5 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 4x10mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 300 | m |
| 6 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 2x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 550 | m |
| 7 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 2x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 400 | m |
| 8 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7.800 | m |
| 9 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.100 | m |
| 10 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 10x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 550 | m |
| 11 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 7x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.700 | m |
| 12 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 14x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.100 | m |
| 13 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 8x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.000 | m |
| 14 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 14x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.500 | m |
| 15 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 19x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7.100 | m |
| 16 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 19x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 350 | m |
| G | TBA 500kV Hiệp Hòa: Lắp đặt cáp hạ áp bao gồm đầu cáp và phụ kiện (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Số lõi và tiết diện: 4x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 250 | m |
| 2 | Số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | m |
| 3 | Số lõi và tiết diện: 7x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 300 | m |
| 4 | Số lõi và tiết diện: 2x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 120 | m |
| 5 | Cáp quang phục vụ kết nối TB mới lên HT ĐKMT và đấu nói rơ le bảo vệ so lệch tới TB thông tin | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 150 | m |
| 6 | Phụ kiện cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| H | TBA 220kV Bắc Ninh: Lắp đặt cáp hạ áp bao gồm đầu cáp và phụ kiện (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Số lõi và tiết diện: 4x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 350 | m |
| 2 | Số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | m |
| 3 | Số lõi và tiết diện: 7x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 300 | m |
| 4 | Số lõi và tiết diện: 2x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | m |
| 5 | Cáp quang phục vụ kết nối TB mới lên HT ĐKMT và đấu nói rơ le bảo vệ so lệch tới TB thông tin | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 150 | m |
| 6 | Phụ kiện cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 7 | TB và phụ kiện phục vụ kết nối các TB trang bị mới với HT ĐKMT và đồng bộ thời gian hiện có gồm: Cáp quang và Phụ kiện đấu nối cho cáp quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| I | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN ĐIỆN - Hệ thống nối đất - Lưới tiếp địa trong trạm ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Dây nối đất thép mạ kẽm F14 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.300 | m |
| 2 | Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=2,5m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | cái |
| 3 | Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 600 | cái |
| 4 | Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f12 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.600 | m |
| 5 | Ke liên kết f10, l=300 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200 | cái |
| 6 | Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 600 | bộ |
| 7 | Đào, đắp đất tiếp địa, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| J | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống chiếu sáng ngoài trời ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Hộp điện cho 3 áptômát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 2 | Áptômát 1pha - 20A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 3 | Đèn pha chiếu sáng trạm 250W (cả cột) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 4 | Đèn pha chiếu sáng MBA 250W (cả cột) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 5 | Cáp lực Cu/PVC - 4x6mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 70 | m |
| 6 | Cáp lực Cu/PVC - 2x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 140 | m |
| 7 | Bộ cảm biến ánh sáng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 8 | Mạch ĐK chiếu sáng tự động (bao gồm khởi động từ, rơ le trung gian…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 9 | Ống nhựa luồn cáp PVC f20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | m |
| 10 | Phụ kiện đấu nối cho ống nhựa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| K | Hệ thống điều khiển PCCC: do nhà thầu cung cấp và lắp đặt Thiết bị bổ sung vào tủ Moduler điều khiển từ xa HT PCCC các MBA, IP51, máy bơm điện, bơm điezen ,bơm bù… lắp đặt tại nhà điều khiển bao gồm: | |||
| 1 | Bộ Module giám sát các thiết bị không địa chỉ ZMU (điều khiển đầu vào) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 2 | Module địa chỉ CON (điều khiển đầu ra) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 3 | Nút nhấn khởi động | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 4 | Rơ le trung gian cho điều khiển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 5 | Khóa Auto/Manual | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 6 | Đèn báo màu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 7 | Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| L | Tủ Moduler điều khiển PCCC các MBA, IP55, lắp đặt gần MBA do nhà thầu cung cấp và lắp đặt) bao gồm: | |||
| 1 | Bộ Module giám sát các thiết bị không địa chỉ ZMU (điều khiển đầu vào) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | cái |
| 2 | Module địa chỉ CON (điều khiển đầu ra) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 3 | Module địa chỉ ISO cách ly | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 4 | Rơ le trung gian cho điều khiển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 5 | Chuông còi, đèn báo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 6 | Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| M | Dịch vụ PCCC | |||
| 1 | Khai báo, kết nối các TB lắp mới với tủ TT báo cháy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| N | Cung cấp và lắp đặt vật liệu hê thống PCCC | |||
| 1 | Cáp hạ áp PCCC loại 2x2,5mm2 | 150 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp PCCC loại 2x1,5mm2 | 200 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp PCCC loại 4x2,5mm2 | 300 | m | |
| 4 | Phụ kiện kèm theo cáp (chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp …) | 1 | lô | |
| 5 | Ống thép lò so mềm luồn dây D32 | 150 | m | |
| 6 | Hộp nhựa nối dây nổi tường | 1 | lô | |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt cho tủ điện | 1 | lô | |
| O | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Vật liệu theo cách lắp ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Ống luồn cáp PVC f90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 335 | m |
| 2 | Cút 90o cho ống PVC f90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 95 | bộ |
| 3 | Đai inox cho ống PVC f90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 57 | bộ |
| 4 | Ống luồn cáp PVC f60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 80 | m |
| 5 | Cút 90o cho ống PVC f60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29 | bộ |
| 6 | Đai inox cho ống PVC f60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18 | bộ |
| 7 | Dây đồng mềm nối đất Cu-120mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 605 | m |
| 8 | Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-120mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 452 | cái |
| 10 | Kẹp ép dây vào trụ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 449 | bộ |
| 11 | Bulông, đai ốc, vòng đệm các loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 452 | bộ |
| P | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG BÊ TÔNG ALPHAN | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông asphalt hư hỏng do thi công, vận chuyển phế thải ra khỏi mặt bẳng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hè đường lát gạch bằng máy khoan bê tông, vận chuyển phế thải ra khỏi mặt bẳng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 90 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ thanh vỉa hè đường, vận chuyển phế thải ra khỏi mặt bẳng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 5 | Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11 | m3 |
| 6 | Đổ đá dăm cấp phối loại I, dày 150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11 | m3 |
| 7 | Lớp nhựa thấm bám 1,5 kg/m2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | m2 |
| 9 | Lớp nhựa thấm bám 1 kg/m2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | m2 |
| 11 | Đúc sẵn thanh vỉa bê tông B15, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,6 | m3 |
| 12 | Lắp đặt thanh vỉa, nặng < 250kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60 | cái |
| 13 | Hoàn trả hè đường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 90 | m2 |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HOÀN THIỆN MẶT BẲNG TRẠM | |||
| 1 | Thu gom đá 1x2 nền trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 218 | m3 |
| 2 | Rải đá 1x2 nền trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 696,08 | m3 |
| 3 | Mua bổ sung đá 1x2 rải nền trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 511,08 | m3 |
| R | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng máy biến áp MBA - 220 (1móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng máy đá 2x4 B7.5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,324 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố thu dầu đá 2x4 vữa B15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24,226 | m3 |
| 4 | Bê tông móng máy đá 2x4 B15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32,4 | m3 |
| 5 | Xây tường bao hố móng vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,147 | m3 |
| 6 | Trát tường trong hố móng vữa XMM50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27,5 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài hố móng vữa XMM50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,352 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ vữa XM M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,2936 | m2 |
| 9 | Đổ đá dăm hố móng đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 43,05 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.280,16 | kg |
| 11 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp vào máy biến áp GĐC-1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 117,02 | kg |
| 12 | Tôn hoa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,24 | m2 |
| 13 | Bu lông M6x15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | bộ |
| 14 | Bu lông nở thép F8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| S | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC2-22/23B (01móng) | |||
| 1 | Tường cừ larsen, đóng sâu 6m, cừ rộng 500mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7 | m |
| 2 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 3 | Làm lớp đệm cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 129,2833 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 162 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,064 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, B15 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36,416 | m3 |
| 7 | Bê tông trụ móng, B15 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,4 | m3 |
| 8 | Bê tông B15 đợt 2 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 244,08 | kg |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.141,84 | kg |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.575,57 | kg |
| 12 | Gia công, lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 572,8 | kg |
| T | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng cột MC2-22 (05móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Làm lớp đệm cát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 404,1667 | m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 660 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22,32 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, B15 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 98,64 | m3 |
| 6 | Bê tông trụ móng, B15 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | m3 |
| 7 | Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,5 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 600,55 | kg |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.054,25 | kg |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6.709,75 | kg |
| 11 | Gia công, lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.432 | kg |
| U | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng cột MCS - 20 (01móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,844 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, B15 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,088 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ móng, B15 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,972 | m3 |
| 5 | Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,081 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 97,91 | kg |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 792,36 | kg |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 512,93 | kg |
| 9 | Gia công, lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 115,2 | kg |
| V | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MCL3-220 (84 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27,216 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa B15 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 95,004 | m3 |
| 4 | Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,092 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 973,56 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.071,92 | kg |
| 7 | Gia công lắp đặt bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.075,2 | kg |
| W | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MCL1-220 (24 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,776 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa B15 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27,144 | m3 |
| 4 | Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,312 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 278,16 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.449,12 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 307,2 | kg |
| X | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MMC-220 (12móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,808 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa B15 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28,272 | m3 |
| 4 | Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,336 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 212,4 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.003,68 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 345,6 | kg |
| Y | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MBD -220 (12móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,888 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa B15 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,572 | m3 |
| 4 | Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,252 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 183 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 724,56 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 153,6 | kg |
| Z | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MĐA-220 (7móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,792 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa B15 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,77 | m3 |
| 4 | Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,126 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 98,28 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 384,09 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 89,6 | kg |
| AA | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MCS-220 (3móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,768 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa B15 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,918 | m3 |
| 4 | Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,054 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 46,38 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 164,61 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 38,4 | kg |
| AB | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MĐS-220 (40móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,24 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa B15 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 44,4 | m3 |
| 4 | Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,72 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 618,4 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.194,8 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 512 | kg |
| AC | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ đỡ thanh cái MTC-220 (51móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,952 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa B15 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 75,837 | m3 |
| 4 | Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,428 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 801,21 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.896,29 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.958,4 | kg |
| AD | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MCL-110 (12móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,072 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa B15 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,412 | m3 |
| 4 | Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,156 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 139,08 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 686,16 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 153,6 | kg |
| AE | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MMC-110 (02móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,968 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa B15 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,172 | m3 |
| 4 | Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,036 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28,08 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 182,56 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 57,6 | kg |
| AF | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MĐA-110 (03móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,768 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa B15 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,114 | m3 |
| 4 | Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,054 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 37,44 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 152,97 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 38,4 | kg |
| AG | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MBD-110 (03móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,972 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa B15 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,888 | m3 |
| 4 | Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,063 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40,68 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 169,5 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 38,4 | kg |
| AH | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MCS-110 (03móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,768 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa B15 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,114 | m3 |
| 4 | Bê tông B15 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,054 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 37,44 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 152,97 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 38,4 | kg |
| AI | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MĐS-110 (5móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa B15 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,19 | m3 |
| 4 | Bê tông B15 đợt 2 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,09 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 62,4 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 254,95 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 64 | kg |
| AJ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng sàn thao tác máy cắt (11móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông móng trụ vữa B15 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,98 | m3 |
| AK | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp B650 làm bù (25m) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Nhấc tấm đan mương cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 63 | tấm |
| 3 | Tháo dỡ giá đỡ cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 176 | kg |
| 4 | Phá dỡ bê tông mương cáp, vận chuyển phế thải ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,5 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,875 | m3 |
| 6 | Bê tông B15 mương cáp đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,625 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan mương cáp ( dùng lại tấm đan tháo dỡ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 63 | tấm |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ cáp (dùng lại giá đỡ tháo dỡ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 176 | kg |
| AL | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp B400 làm bù (30m) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Nhấc tấm đan mương cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | tấm |
| 3 | Tháo dỡ giá đỡ cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 211,2 | kg |
| 4 | Phá dỡ bê tông mương cáp, vận chuyển phế thải ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,08 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,4 | m3 |
| 6 | Bê tông B15 mương cáp đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,675 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan mương cáp ( dùng lại tấm đan tháo dỡ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | tấm |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ cáp (dùng lại giá đỡ tháo dỡ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 211,2 | kg |
| AM | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp B650 chìm (125m) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,375 | m3 |
| 3 | Bê tông B15 mương cáp đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 33,125 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn B15 tấm đan đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,9375 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 912,5 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng thép hình bao tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.134,375 | kg |
| 7 | Lắp đặt tấm đan, nặng < 50kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 313 | cái |
| 8 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.058,38 | kg |
| 9 | Thép ống F13 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 62,5 | m |
| AN | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp B400 chìm (332m) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa B7.5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26,56 | m3 |
| 3 | Bê tông B15 mương cáp đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40,67 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn B15 tấm đan đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,96 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.427,6 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng thép hình bao tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.007,6667 | kg |
| 7 | Lắp đặt tấm đan, nặng < 50kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 554 | cái |
| 8 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.659,8787 | kg |
| 9 | Thép ống F13 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 110,6667 | m |
| AO | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Thoát nước mương cáp | |||
| 1 | Bulông nở thép F8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 72 | bộ |
| 2 | Ống PVC class1 F110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| AP | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Bệ đỡ tủ đấu dây BĐ-1 (8 cái) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 vữa MB15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,2189 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,68 | kg |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 49,76 | kg |
| 5 | Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,52 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 90,88 | kg |
| 7 | Bu lông nở thép F8 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32 | bộ |
| 8 | Bu lông nở thép F10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32 | bộ |
| AQ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Trụ đỡ TĐS-220 (40trụ) | |||
| 1 | * Gia công trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6.206,8 | kg |
| 2 | * Lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,455 | tấn |
| AR | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Trụ đỡ TBD-220 (12trụ) | |||
| 1 | * Gia công trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.298,8 | kg |
| 2 | * Lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,4308 | tấn |
| AS | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Trụ đỡ TĐA-220 (7trụ) | |||
| 1 | * Gia công trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 981,4 | kg |
| 2 | * Lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,0207 | tấn |
| AT | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Trụ đỡ TCS-220A (3trụ) | |||
| 1 | * Gia công trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 708,03 | kg |
| 2 | * Lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,7364 | tấn |
| AU | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Trụ đỡ TTC-220 (17trụ) | |||
| 1 | * Gia công trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36.496,45 | kg |
| 2 | * Lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 37,9563 | tấn |
| AV | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Trụ đỡ TĐS-110 (5trụ) | |||
| 1 | * Gia công trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 775,85 | kg |
| 2 | * Lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,8069 | tấn |
| AW | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Trụ đỡ TBD-110 (03trụ) | |||
| 1 | * Gia công trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 824,7 | kg |
| 2 | * Lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,8577 | tấn |
| AX | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Trụ đỡ TĐA-110 (03trụ) | |||
| 1 | * Gia công trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 420,6 | kg |
| 2 | * Lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4374 | tấn |
| AY | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Trụ đỡ TCS-110 (03trụ) | |||
| 1 | * Gia công trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 708,03 | kg |
| 2 | * Lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,7364 | tấn |
| AZ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Cột C T 2 - 23B(01cột) | |||
| 1 | * Gia công cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.454,006 | kg |
| 2 | * Lắp dựng cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,5922 | tấn |
| BA | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Cột C T 2- 22(6cột) | |||
| 1 | * Gia công cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20.965,74 | kg |
| 2 | * Lắp dựng cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21,8044 | tấn |
| BB | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Cột C CS -20 (01cột) | |||
| 1 | * Gia công cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.945,64 | kg |
| 2 | * Lắp dựng cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,0635 | tấn |
| BC | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Xà thép L= 17m XT2-16 (7 xà) | |||
| 1 | * Gia công xà thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7.156,55 | kg |
| 2 | * Lắp dựng xà thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,4428 | Tấn |
| BD | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Kim thu sét (07kim) | |||
| 1 | Gia công thép cho kim thu sét | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 301,49 | kg |
| 2 | Bu lông M14*50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 56 | cái |
| 3 | Lắp kim thu sét | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7 | cái |
| BE | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Ga thu nước mặt (6ga) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hố ga hiện có | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | tấm |
| 2 | Phá dỡ thành hố ga, kết cấu xây gạch, vận chuyển phế thải ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,37 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đáy hố ga, kết cấu bê tông, vận chuyển phế thải ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,49 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 5 | Bê tông móng B15, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,46 | m3 |
| 6 | Xây hố ga vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,36 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan B22.5, đá 1x2, làm phẳng và nhẵn mặt trên | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 52,8 | kg |
| 9 | Lắp đặt tấm đan, nặng < 250kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | cái |
| 10 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 39,78 | m2 |
| BF | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Cung cấp, lắp đặt hệ thống đường ống cấp thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ ống bê tông Dy500 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14 | m |
| 2 | Tháo dỡ ống bê tông Dy300 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 66 | m |
| 3 | Đào đất đường ống, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 4 | Ống bê tông dy 300, đoạn 1m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 66 | m |
| 5 | Ống bê tông dy 500, đoạn 1m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14 | m |
| 6 | Ống thép tráng kẽm DY200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | m |
| BG | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG PCCC - Phần các bệ đỡ (15 cái) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng B7.5, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,48 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép F<10mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18 | kg |
| 5 | Colie đỡ ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,2077 | kg |
| 6 | Bu lông M10X40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | bộ |
| BH | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG PCCC - Bệ đỡ tủ chữa cháy (01 cái) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông bệ đỡ B15, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,263 | m3 |
| 3 | Bu lông thép nở | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| BI | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG PCCC - Trụ đỡ giàn phun chữa cháy (01 giàn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông móng B15, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,024 | m3 |
| 3 | Bê tông B15 đợt 2 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,072 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt giá đỡ bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.360,75 | kg |
| 5 | SX lắp đặt bulông neo BL 16 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 86,4 | kg |
| 6 | Nút bịt ống dy100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18 | cái |
| 7 | Nút bịt ống dy80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 34 | cái |
| BJ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG PCCC - Đào đất sơn phủ đường ống (01 cái) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Sơn phủ đường ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,71 | m2 |
| BK | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG PCCC - Lắp đặt đường ống (01HT) | |||
| 1 | SX lắp đặt ống thép Dy100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | m |
| 2 | SX lắp đặt ống thép tráng kẽm Dy50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | m |
| 3 | SX lắp đặt tê đều thép tráng kẽm Dy=150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 4 | SX lắp đặt côn thu Dy=150x100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 5 | Tê thu thép tráng kẽm DY100x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 6 | Côn thép Dy=100x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 7 | Côn thép Dy=100x50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 8 | Cút thép Dy100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | cái |
| 9 | Cụm van tràn dy100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cụm |
| 10 | Van cho cụm by pass Dy100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 11 | Van xả cặn dàn phun Dy50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 12 | Mặt bích thép Dy100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 13 | Gioăng cao su Dy100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 14 | Bu lông | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48 | bộ |
| 15 | Đầu cốt bằng đồng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 16 | Hộp nút ấn báo cháy và chuông báo cháy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | hộp |
| 17 | Đầu báo nhiệt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 18 | Bình bột chữa cháy xe đẩy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| BL | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG PCCC - Giàn phun chữa cháy MBA | |||
| 1 | Ống thép Dy100x4,5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,72 | m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm Dy80x4,0 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 78,5 | m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm Dy50x3,6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,1 | m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm Dy25x3,2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,25 | m |
| 5 | Tê thu thép tráng kẽm DY100x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 6 | Tê thu thép tráng kẽm DY=80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 7 | Tê đều thép tráng kẽm Dy=50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 8 | Cút thép Dy100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 9 | Cút thép Dy80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | cái |
| 10 | Cút thép Dy50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 11 | Cút thép Dy25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 82 | cái |
| 12 | Đầu nối vòi phun vào giàn DY=25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 41 | cái |
| 13 | Mặt bích thép Dy100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 14 | Mặt bích thép Dy80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | cái |
| 15 | Mặt bích thép Dy=50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 16 | Gioăng cao su Dy100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 17 | Gioăng cao su Dy=80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 18 | Gioăng cao su Dy=50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 19 | Bu lông | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | bộ |
| 20 | Bu lôngM18x100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 80 | bộ |
| 21 | Dây nối đất -40x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,12 | kg |
| 22 | Dây nối tắt bằng đồng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | cái |
| 23 | Van xả cặn dàn phun Dy100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 24 | Đầu phun sương HV-17 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | cái |
| 25 | Đầu phun sương HV-14 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26 | cái |
| 26 | Côn thép Dy=100x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 27 | Côn thép Dy=80x50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 28 | Kép Dy=25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 41 | cái |
| BM | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG PCCC - Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thép cấp nước cứu hỏa dy150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | m |
| 2 | Phá dỡ gối đỡ ống cấp nước cứu hỏa bằng bê tông, vận chuyển phế thải ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| BN | ĐƯỜNG DÂY 220KV ĐẤU NỐI | |||
| BO | ĐƯỜNG DÂY 220KV: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị 220kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR520/67 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 108,63 | m |
| 2 | Dây chống sét TK70 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 282 | m |
| 3 | Chuỗi néo dây dẫn ACSR520 (ND21) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo dây dẫn ACCC590 (ND21-S) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo dây dẫn pooctich ACSR520 (ND21P) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây dẫn pooctich ACCC590 (ND21P-S) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR520 (DL7) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACCC590 (DL7-S) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo dây chống sét TK70 (NS) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11 | chuỗi |
| 10 | Khóa néo dây ACSR520 (KN) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 11 | Khóa néo dây ACCC590 (KN-S) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 12 | Đầu cốt bắt lèo dây ACSR520 (ĐC) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | cái |
| 13 | Đầu cốt bắt lèo dây ACCC590 (ĐC-S) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| BP | ĐƯỜNG DÂY 220KV: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị 220kV (Vật tư thiết bị nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa RS2 (189,95 kg) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 2 | Đào và lấp đất lấp tiếp địa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 3 | Biển báo thứ tự cột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 4 | Biển báo nguy hiểm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 5 | Biển tên | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| BQ | HẠ, CĂNG LẠI DÂY VÀ HẠ, LẮP LẠI XÀ PHỤ | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR520/67 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.962 | m |
| 2 | Dây dẫn điện ACCC590 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.151 | m |
| 3 | Dây cáp qung OPGW70 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.504 | m |
| 4 | Lắp lại xà phụ XA(1,2,3) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.053,84 | kg |
| BR | ĐƯỜNG DÂY 220KV: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| BS | Phần móng (1 móng bản) | |||
| 1 | Đào đất hố móng cột, đất cấp 2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng B7.5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30,94 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 257,01 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.007,4 | kg |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13.692,6936 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6.605,0298 | kg |
| 7 | Gia công, lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.237,92 | kg |
| 8 | Lấp đất hố móng đầm chặt g>=1.4T/m3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| BT | Bổ sung thanh xà cột N232-39C (Cột hiện có) | |||
| 1 | Khoan lỗ bu lông trên thanh xà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | Lỗ |
| 2 | Cung cấp thanh giằng xà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.833,7 | Kg |
| 3 | Lắp đặt thanh giằng xà (Khối lượng đã mã kẽm, bao gồm bu lông đai ốc, đã trừ cắt vát đục lỗ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,95 | tấn |
| BU | Cung cấp và lắp dựng cột N222B-37 | |||
| 1 | Cung cấp cột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30.232,8 | Kg |
| 2 | Lắp dựng cột (Khối lượng đã mạ kẽm, bao gồm bu lông đai ốc, đã trừ cắt vát đục lỗ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 31,442 | tấn |
| BV | Công tác khác | |||
| 1 | Thí nghiệm, thử nghiệm cáp quang và tiếp đất 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi