Gói thầu: Gói 1: Cung cấp vật tư, thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị dự án: Khai thác 22kV sau TBA 110kV Hòa Phong giai đoạn 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200435850-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói 1: Cung cấp vật tư, thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị dự án: Khai thác 22kV sau TBA 110kV Hòa Phong giai đoạn 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200349013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và KHCB của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 225 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 10:33:00 đến ngày 2020-04-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,054,577,997 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XDM đường dây 22kV từ Cột số 121/146/19/9 đến TBA TNXP Hòa Phú (C177) | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Cột sắt 14 | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 2 | Bộ |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Cột BTLT 16,0m dự ứng lực, PC.I-16,0-190-11.0 | " | 33 | Cột |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Cột BTLT 16,0m dự ứng lực, PC.I-16,0-190-13.0 | " | 6 | Cột |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Móng cột sắt 14-510 (đất cấp 3), nền đất | " | 2 | Móng |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Móng cột ly tâm đơn MT5 (đất cấp 3), nền đất | " | 11 | Móng |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Móng cột ly tâm đôi MTĐ-5 (đất cấp 3), nền đất | " | 14 | Móng |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà đỡ thẳng lệch cột đơn | " | 4 | Tbộ |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà đỡ thẳng nạnh ba pha cột đơn | " | 1 | Tbộ |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà đỡ vượt cột đơn | " | 3 | Tbộ |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà đỡ góc lệch cột đơn | " | 1 | Tbộ |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà đỡ góc nạnh cột đơn | " | 5 | Tbộ |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà đỡ góc đôi ba pha ngang tuyến | " | 2 | Tbộ |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà néo góc đôi ngang tuyến | " | 8 | Tbộ |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà néo góc đôi ngang tuyến nạnh ba pha | " | 3 | Tbộ |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà néo góc đôi dọc tuyến | " | 1 | Tbộ |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà néo góc đôi dọc tuyến nạnh ba pha | " | 1 | Tbộ |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà néo cột sắt | " | 4 | Tbộ |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà rẽ nhánh đôi dọc tuyến | " | 1 | Tbộ |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công: Chụp đầu cột 2m | " | 3 | Tbộ |
| 20 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà kẹp cần đèn cột đơn | " | 7 | Tbộ |
| 21 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà kẹp cần đèn cột đôi ngang tuyến | " | 1 | Tbộ |
| 22 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà kẹp cần đèn cột đôi dọc tuyến | " | 3 | Tbộ |
| 23 | Cung cấp vật tư và thi công: Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp đi riêng) | " | 10 | Tbộ |
| 24 | Cung cấp vật tư và thi công: Chi tiết tiếp địa ngọn (trung hạ áp kết hợp) | " | 17 | Tbộ |
| 25 | Cung cấp vật tư và thi công: Tiếp địa cọc Rc4 đất cấp III, nền đất | " | 24 | VT |
| 26 | Cung cấp vật tư và thi công: Kẹp cáp nhôm 3 lỗ | " | 36 | cái |
| 27 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây nhôm A-95 | " | 6 | cái |
| 28 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây nhôm A-240 | " | 30 | cái |
| 29 | Cung cấp: Dây nhôm cứng bọc 1 ruột 0,6/1kV loại AV 30/10 (buộc cổ sứ) | " | 111 | m |
| 30 | Cung cấp vật tư và thi công: Giá móc cáp | " | 34 | cái |
| 31 | Cung cấp vật tư và thi công: Đai thép + khóa đai thép | " | 80 | cái |
| 32 | Cung cấp vật tư và thi công: Ốc xiết cáp M35 | " | 116 | con |
| 33 | Cung cấp vật tư và thi công: Biển cấm treo và số thứ tự cột | " | 41 | cái |
| 34 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤240mm2 | " | 5,466 | km |
| 35 | Lắp sứ đứng 15 - 22kV cho cột tròn, lắp trên cột | " | 11,1 | 10 sứ |
| 36 | Lắp chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, loại ≤ 5 bát, chiều cao lắp đặt ≤20m | " | 90 | Chuỗi |
| 37 | Lắp đặt bộ thoát quá điện áp | " | 36 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ lắp đặt lại hộp công tơ | " | 29 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ kéo lại dây sau công tơ | " | 0,29 | km |
| 40 | Thu hồi dây AC-70 | " | 0,435 | km |
| 41 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 12m | " | 1 | cột |
| 42 | Thu hồi xà đỡ các loại | " | 5 | bộ |
| 43 | Thu hồi xà néo các loại | " | 7 | bộ |
| 44 | Thu hồi sứ đứng cũ | " | 30 | bộ |
| 45 | Thu hồi chuỗi néo cũ | " | 24 | chuỗi |
| B | XDM đường dây 22kV từ XT-474/EHP đến cột 165.46 NR TBA Hòa Phong 1 | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Cột BTLT 16,0m dự ứng lực, PC.I-16,0-190-11.0 | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 4 | Cột |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Cột BTLT 20,0m dự ứng lực, PC.I-20,0-190-13.0 | " | 4 | Cột |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Móng cột ly tâm đơn MT5 (đất cấp 2), nền đất | " | 2 | Móng |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Móng cột ly tâm đôi MTĐ-5 (đất cấp 2), nền đất | " | 1 | Móng |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Móng cột ly tâm đôi MTĐ-6 (đất cấp 2), nền đất | " | 2 | Móng |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà đỡ thẳng lệch cột đơn | " | 2 | Tbộ |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà đỡ thẳng lệch cột đôi tâng 1 | " | 1 | Tbộ |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà đỡ thẳng lệch cột đôi tâng 2 | " | 1 | Tbộ |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà néo góc đôi dọc tuyến | " | 3 | Tbộ |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà rẽ nhánh đôi dọc tuyến | " | 1 | Tbộ |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công: Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp đi riêng) | " | 4 | Tbộ |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công: Tiếp địa cọc Rc4 đất cấp III, nền đất | " | 4 | VT |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây nhôm A-240 | " | 6 | cái |
| 14 | Cung cấp: Dây nhôm cứng bọc 1 ruột 0,6/1kV loại AV 30/10 (buộc cổ sứ) | " | 20 | m |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công: Biển cấm treo và số thứ tự cột | " | 8 | cái |
| 16 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤240mm2 | " | 0,795 | km |
| 17 | Lắp sứ đứng 15 - 22kV cho cột tròn, lắp trên cột | " | 2 | 10 sứ |
| 18 | Lắp chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, loại ≤ 5 bát, chiều cao lắp đặt ≤20m | " | 18 | Chuỗi |
| 19 | Lắp đặt bộ thoát quá điện áp | " | 6 | bộ |
| C | XDM đường dây 22kV từ cột 40.34 (T2) đến TBA La Bông 3 và cải tạo thay dây từ TBA La Bông 3 đến cột 59 | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Cột sắt 14 | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 2 | Bộ |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Cột BTLT 12,0m dự ứng lực, PC.I-12,0-190-10,0 | " | 2 | Cột |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Cột BTLT 16,0m dự ứng lực, PC.I-16,0-190-11.0 | " | 23 | Cột |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Cột BTLT 16,0m dự ứng lực, PC.I-16,0-190-13.0 | " | 10 | Cột |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Móng cột sắt 14-510 (đất cấp 2), nền đất | " | 2 | Móng |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Móng cột ly tâm đơn MT3 (đất cấp 2), nền đất | " | 2 | Móng |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Móng cột ly tâm đơn MT5 (đất cấp 2), nền đất | " | 12 | Móng |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công: Móng cột ly tâm đơn MT5 (đất cấp 3), nền đất | " | 5 | Móng |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công: Móng cột ly tâm đôi MTĐ-5 (đất cấp 2), nền đất | " | 5 | Móng |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công: Móng cột ly tâm đôi MTĐ-5 (đất cấp 3), nền đất | " | 3 | Móng |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công: Hố ga cáp ngầm trung áp nền đất - thẳng - 3 ống (1000x1000x1400) đất cấp 3 | " | 4 | Hố ga |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công: Rãnh cáp ngầm nền đất - 3 cáp 1 pha, đất cấp 3 | " | 70 | md |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công: Rãnh cáp ngầm nền bê tông - 3 cáp 1 pha, đất cấp 3 | " | 80 | md |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà đỡ thẳng lệch cột đơn | " | 16 | Tbộ |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà đỡ thẳng nạnh ba pha cột đơn | " | 1 | Tbộ |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà sứ đỡ cột đôi tầng 1 | " | 2 | Tbộ |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà sứ đỡ cột đôi tầng 2 | " | 2 | Tbộ |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà đỡ góc nạnh cột đơn | " | 4 | Tbộ |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà đỡ góc đôi ba pha ngang tuyến | " | 1 | Tbộ |
| 20 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà đỡ góc đôi nạnh ba pha ngang tuyến | " | 1 | Tbộ |
| 21 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà néo góc đơn cột BTLT | " | 1 | Tbộ |
| 22 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà néo góc đơn cột BTLT (tầng 2) | " | 2 | Tbộ |
| 23 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà néo góc đôi ngang tuyến | " | 1 | Tbộ |
| 24 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà néo góc đôi ngang tuyến nạnh ba pha | " | 1 | Tbộ |
| 25 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà néo góc đôi dọc tuyến | " | 4 | Tbộ |
| 26 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà néo góc đôi dọc tuyến tầng 2 | " | 2 | Tbộ |
| 27 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà néo cột sắt | " | 1 | Tbộ |
| 28 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà néo cột sắt | " | 2 | Tbộ |
| 29 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà rẽ nhánh đôi ngang tuyến | " | 1 | Tbộ |
| 30 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà sứ đỡ chống sét van - cột sắt | " | 2 | Tbộ |
| 31 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà kẹp cáp ngầm cột sắt | " | 2 | Tbộ |
| 32 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà kẹp cần đèn cột đơn | " | 5 | Tbộ |
| 33 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà kẹp cần đèn cột đôi ngang tuyến | " | 1 | Tbộ |
| 34 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà kẹp cần đèn cột đôi dọc tuyến | " | 1 | Tbộ |
| 35 | Cung cấp vật tư và thi công: Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp đi riêng) | " | 14 | Tbộ |
| 36 | Cung cấp vật tư và thi công: Chi tiết tiếp địa ngọn (trung hạ áp kết hợp) | " | 6 | Tbộ |
| 37 | Cung cấp vật tư và thi công: Tiếp địa cọc Rc4 đất cấp III, nền đất | " | 16 | VT |
| 38 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-35 | " | 12 | cái |
| 39 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-240 | " | 6 | cái |
| 40 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây nhôm A-240 | " | 30 | cái |
| 41 | Cung cấp: Dây nhôm cứng bọc 1 ruột 0,6/1kV loại AV 30/10 (buộc cổ sứ) | " | 121 | m |
| 42 | Cung cấp vật tư và thi công: Giá móc cáp | " | 21 | cái |
| 43 | Cung cấp vật tư và thi công: Đai thép + khóa đai thép | " | 63 | cái |
| 44 | Cung cấp vật tư và thi công: Ốc xiết cáp M35 | " | 88 | con |
| 45 | Cung cấp vật tư và thi công: Máng thép mạ kẽm bảo vệ cáp (3m) | " | 2 | bộ |
| 46 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống nhựa HDPE fi 130 dày 15mm | " | 462 | m |
| 47 | Cung cấp vật tư và thi công: Mốc chỉ báo cáp ngầm | " | 8 | cái |
| 48 | Cung cấp vật tư và thi công: Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 30cm | " | 150 | m |
| 49 | Cung cấp vật tư và thi công: Nắp chụp đầu cực CSV | " | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt chống sét van ≤35kV | " | 2 | 3 pha |
| 51 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤9kg/m | " | 4,61 | 100m |
| 52 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤240mm2 | " | 6,612 | km |
| 53 | Lắp sứ đứng 15 - 22kV cho cột tròn, lắp trên cột | " | 12,1 | 10 sứ |
| 54 | Lắp chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, loại ≤ 5 bát, chiều cao lắp đặt ≤20m | " | 66 | Chuỗi |
| 55 | Lắp đặt bộ thoát quá điện áp | " | 39 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ lắp đặt lại hộp công tơ | " | 22 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ kéo lại dây sau công tơ | " | 0,22 | km |
| 58 | Thu hồi dây AC-95 | " | 0,45 | km |
| 59 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 12m | " | 7 | cột |
| 60 | Thu hồi xà đỡ các loại | " | 3 | bộ |
| 61 | Thu hồi xà néo các loại | " | 2 | bộ |
| 62 | Thu hồi sứ đứng cũ | " | 27 | bộ |
| 63 | Thu hồi chuỗi néo cũ | " | 21 | chuỗi |
| D | Lắp LBS có tải loại kín tại vị trí 114 XT 471/Cầu Đỏ trước nhánh rẽ Hòa Nhơn | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà sứ đỡ chống sét van - cột BTLT tại vị trí lắp LBS | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 1 | Tbộ |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Giá lắp LBS trọn bộ trên cột BTLT | " | 1 | Tbộ |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà néo góc đơn cột BTLT | " | 1 | Tbộ |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Chi tiết tiếp địa ngọn (trung hạ áp kết hợp) | " | 1 | Tbộ |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Tiếp địa cọc Rc8 đất cấp III, nền đất | " | 1 | VT |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng bọc (2x7) 0.6/1kV | " | 12 | mét |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kV. | " | 30 | mét |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-35 | " | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-240 | " | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây nhôm A-240 | " | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt đồng bấm chữ C 35-35 | " | 9 | con |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công: Bách nối trung gian tiếp đất | " | 6 | bách |
| 13 | Cung cấp: Dây nhôm cứng bọc 1 ruột 0,6/1kV loại AV 30/10 (buộc cổ sứ) | " | 6 | m |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống thép tráng kẽm fi 34/27 | " | 6 | m |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 65/50 | " | 10 | mét |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công: Đai thép + khóa đai thép | " | 5 | cái |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công: Bảng tên trạm | " | 1 | bảng |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công: Aptomat 1 pha 32A-600V | " | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công: Bảng phíp lắp Aptomat và công tơ | " | 1 | bảng |
| 20 | Cung cấp: Boulon các loại | " | 20 | con |
| 21 | Cung cấp vật tư và thi công: Nắp chụp đầu cực CSV | " | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt dao cắt có tải loại kín | " | 1 | t.bộ |
| 23 | Lắp đặt chống sét van ≤35kV | " | 2 | 3 pha |
| 24 | Lắp đặt Modem 3G | " | 1 | cái |
| 25 | Lắp sứ đứng 15 - 22kV cho cột tròn, lắp trên cột | " | 0,6 | 10 sứ |
| 26 | Lắp chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, loại ≤ 5 bát, chiều cao lắp đặt ≤20m | " | 6 | Chuỗi |
| 27 | Lắp đặt kẹp các loại | " | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2 | " | 17 | 1m |
| 29 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại (chống sét van hạ áp-A cấp) | " | 1 | cái |
| E | Lắp LBS có tải loại kín tại vị trí 17 XT 477/Cầu Đỏ trước MC Hòa Tiến | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà sứ đỡ chống sét van - cột sắt vị trí lắp LBS | Theo BCKTKT đã phê duyệt kèm theo | 1 | Tbộ |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công: Giá lắp LBS trọn bộ trên cột sắt | " | 1 | Tbộ |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công: Thanh lắp sứ đỡ cột sắt | " | 1 | Tbộ |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công: Xà tủ điện khiển cột sắt | " | 1 | Tbộ |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công: Chi tiết tiếp địa ngọn (trung hạ áp kết hợp) | " | 1 | Tbộ |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công: Tiếp địa cọc Rc8 đất cấp III, nền đất | " | 1 | VT |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng bọc (2x7) 0.6/1kV | " | 12 | mét |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công: Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kV. | " | 30 | mét |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-35 | " | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-240 | " | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây nhôm A-240 | " | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công: Đầu cốt đồng bấm chữ C 35-35 | " | 9 | con |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công: Bách nối trung gian tiếp đất | " | 6 | bách |
| 14 | Cung cấp: Dây nhôm cứng bọc 1 ruột 0,6/1kV loại AV 30/10. (buộc cổ sứ) | " | 7 | m |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống thép tráng kẽm fi 34/27 | " | 6 | m |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công: Ống nhựa xoắn luồn cáp Fi 65/50 | " | 10 | mét |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công: Bảng tên trạm | " | 1 | bảng |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công: Aptomat 1 pha 32A-600V | " | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công: Bảng phíp lắp Aptomat và công tơ | " | 1 | bảng |
| 20 | Cung cấp: Boulon các loại | " | 20 | con |
| 21 | Cung cấp vật tư và thi công: Nắp chụp đầu cực CSV | " | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt dao cắt có tải loại kín | " | 1 | t.bộ |
| 23 | Lắp đặt chống sét van ≤35kV | " | 2 | 3 pha |
| 24 | Lắp đặt Modem 3G | " | 1 | cái |
| 25 | Lắp sứ đứng 15 - 22kV cho cột tròn, lắp trên cột | " | 0,7 | 10 sứ |
| 26 | Lắp đặt kẹp các loại | " | 14 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2 | " | 17 | 1m |
| 28 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại (chống sét van hạ áp-A cấp) | " | 1 | cái |
| F | Ghi chú: - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu vật tư nhà thầu cấp, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. |
|||
| G | - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| H | - Đối với phần vật tư thiết bị A cấp (file bảng kê kèm theo E-HSMT): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế. - Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế. - Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. |
|||
| I | - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ (kể cả đai+khóa đai, dây rút, bulon,,..); nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo qui định của TP Đà Nẵng mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi