Gói thầu: Gói thầu số 03: Hệ thống thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200403799-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Hệ thống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20200365403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 16:18:00 đến ngày 2020-04-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,533,004,753 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (ĐOẠN KM1+125-KM1+325)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 13,687 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 10,56 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,36 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB30 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 24,07 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 14,465 m3
6 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,343 tấn
7 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,04 tấn
8 Ván khuôn móng dài Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,706 100m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,534 m3
10 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 13,48 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,085 m3
12 Sản xuất, lắp đặt thép thép tấm đan, ĐK <=10mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,186 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt thép thép tấm đan, ĐK <=18mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,016 tấn
14 Gia công thép hình nắp hố ga Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,471 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,04 100m2
16 Trải tấm nilon đổ nắp đan hố ga Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,155 100m2
17 Cung cấp gối cống D400 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 222 cái
18 Cung cấp cống D400, vỉa hè Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 388 m
19 Cung cấp cống D400, H10 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 12 m
20 Cung cấp Gioăng cao su D400 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 87 cái
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 4 1 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 98 1 đoạn ống
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 222 cái
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 35 1cấu kiện
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 54,157 m3
26 Ván khuôn móng dài Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 2,227 100m2
27 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,572 100m3
28 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,669 100m3
29 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,006 100m3
30 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 4,191 100m2
31 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 4,191 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 6,93 m3
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,096 tấn
34 Trải tấm nilon đổ bê tông mặt đường Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,433 100m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (ĐOẠN VŨNG THƠM)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,967 m3
2 Nạo vét bùn hố ga. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 5,541 m3 bùn
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 7,009 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 4,558 100m3
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,904 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB30 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 25,043 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 12,669 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,237 m3
9 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 26,878 m3
10 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,965 tấn
11 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 2,939 tấn
12 Ván khuôn móng dài Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 4,687 100m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 4,668 m3
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 60,68 m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,771 m3
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 6,595 m3
17 Sản xuất, lắp đặt thép thép tấm đan, ĐK <=10mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,498 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt thép thép tấm đan, ĐK <=18mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,581 tấn
19 Gia công thép hình nắp hố ga Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,597 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,129 100m2
21 Trải tấm nilon đổ nắp đan hố ga Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,92 100m2
22 Cung cấp gối cống D400 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 8 cái
23 Cung cấp gối cống D600 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 116 cái
24 Cung cấp cống D400, vỉa hè Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 16 m
25 Cung cấp cống D600, vỉa hẻ Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 220 m
26 Cung cấp Gioăng cao su D400 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 3 cái
27 Cung cấp Gioăng cao su D600 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 47 cái
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1 đoạn
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 4 1 đoạn ống
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1 1 đoạn ống
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 56 1 đoạn ống
32 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 114mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,24 100m
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 8 cái
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 218 1cấu kiện
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 23,15 m3
36 Ván khuôn móng dài Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,153 100m2
37 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,663 100m
38 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,76 m3
39 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,04 tấn
40 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,105 tấn
41 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,148 100m2
42 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 1,131 100m3
43 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,691 100m3
44 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 2,88 100m2
45 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 2,88 100m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 22,9 m3
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,58 tấn
48 Trải tấm nilon đổ bê tông mặt đường Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 2,29 100m2
49 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, trọng lượng 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,431 100m3
50 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,017 100m2
51 Nhựa đường làm khe co giãn: Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành 0,016 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->