Gói thầu: Cống tràn kết hợp qua suối Cát, thôn 4, xã Cư Mốt, huyện Ea H Leo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200230994-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Ea H'Leo
Tên gói thầu Cống tràn kết hợp qua suối Cát, thôn 4, xã Cư Mốt, huyện Ea H Leo
Số hiệu KHLCNT 20200230846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ cho ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 09:50:00 đến ngày 2020-04-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,218,702,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường
1 Đào vận chuyển đất trong phạm vi <=50m, đất cấp III mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp III mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 100m3
4 Đào rãnh dọc đổ đi mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 1Km đầu, đất cấp III mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m3
6 Đào vét đất hữu cơ, đất cấp II đổ đi mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 1Km đầu, đất cấp II mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 100m3
9 Lu xử lý nền đường đào, độ chặt K=0,95 mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2 100m3
B Hạng mục: Mặt đường
1 Đắp lề đường, độ chặt K=0,95 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly mô tả kỹ thuật theo chương V 10,54 100m2
4 lắp dựng ván khuôn mặt đường BT mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 100m2
5 BT mặt đường đá 1x2 mác 250 dày mô tả kỹ thuật theo chương V 158,32 m3
C Hạng mục: Cống tràn liên hợp
1 Đào đất phạm vi cống đất cấp IV mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 100m3
2 Đá dăm cát đệm mô tả kỹ thuật theo chương V 15,03 m3
3 BT móng đá 2x4 mác 150 móng cống, chân khay mô tả kỹ thuật theo chương V 38,29 m3
4 BT đá 2x4 mác 150 sân cống, sân tràn thượng hạ lưu mô tả kỹ thuật theo chương V 25,31 m3
5 BT đá 1x2 mác 200 tường đầu, tường cánh mô tả kỹ thuật theo chương V 16,48 m3
6 Ván khuôn móng cống, chân khay mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 100m2
7 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, thân cống mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 100m2
8 BT thân cống hộp đá 1x2 mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 m3
9 Cốt thép ống cống D<10cm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 tấn
10 Cốt thép ống cống D<18 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 tấn
D Hạng mục: Đường tràn
1 Đào nền đường phạm vi <=50m, đất cấp III mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 100m3
2 Đào nền đường đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III mô tả kỹ thuật theo chương V 4,31 100m3
3 Vận chuyển đất đỗ đi, phạm vi 1Km, đất cấp III mô tả kỹ thuật theo chương V 4,31 100m3
4 Đào vét hữu cơ phạm vi tràn đổ đi mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 1Km, đất cấp II mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
6 Đá dăm cát đệm mô tả kỹ thuật theo chương V 5,38 m3
7 BT chân khay đá 2x4 mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương V 58,37 m3
8 Vữa xi măng mác 50 dày 3cm lót mái taluy + sân tràn mô tả kỹ thuật theo chương V 283,69 m2
9 BT mái taluy + sân tràn đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 51,06 m3
10 BT gờ chắn bánh xe đá 1x2 mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
11 Ván khuôn bê tông, chân khay mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 100m2
12 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m3
13 Rải giấy dầu lớp cách ly mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 100m2
14 BT mặt đường đá 1x2 mác 300 mô tả kỹ thuật theo chương V 67 m3
15 Lắp dựng ván khuôn mặt đường BT mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
16 Thi công khe co mặt đường bê tông mô tả kỹ thuật theo chương V 71,5 m
17 Thi công khe giãn mặt đường bô tông mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m
18 Thi công khe dọc mặt đường bê tông mô tả kỹ thuật theo chương V 50,76 m
19 Làm và thả rọ đá loại 2x1x0,5m mô tả kỹ thuật theo chương V 18 rọ
20 Làm cọc tiêu cột thủy chí bê tông cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
21 Nhựa đường chít khe chống nứt mái taluy mô tả kỹ thuật theo chương V 158 m
22 Đắp đất đường tràn, độ chặt yêu cầu K=0,9 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 100m3
23 Đắp đất chân khay tràn, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m3
24 lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E Hạng mục: Đường tránh
1 Đắp nền đường tránh, độ chặt K=0,9 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 100m3
2 Lắp đặt ống BT bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1đoạn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->