Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Hội Liên hiệp Văn học Nghệ thuật tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200429902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Hội Liên hiệp Văn học Nghệ thuật tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200428992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 09:47:00 đến ngày 2020-04-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,017,808,724 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6407 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2574 | tấn |
| 3 | Nhân công tháo dỡ hệ thống thu sét cũ | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 12,5854 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 7,0915 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 8,1557 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8438 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6138 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 36,63 | m2 |
| 10 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 36,63 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 15,3 | m |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn phòng trưng bày | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 13,77 | m2 |
| 13 | Phá dỡ Nền mài granito | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 23,97 | m2 |
| 14 | Nhân công cạo vệ sinh sơn và sơn làm mới lại toàn bộ lan can cầu thang (khoán gọn) | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 15 | Tháo dỡ cửa | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 101,434 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Khoán gọn tháo dỡ toàn bộ nhà để xe ô tô và nhà kho (trọn gói) | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Công trình |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 205,8806 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 102,5808 | m2 |
| 22 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 430,8803 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 168,9146 | m2 |
| 24 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 844,573 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 19,4227 | m2 |
| 26 | Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 97,1135 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 122,8308 | m2 |
| 28 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 533,154 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 192,252 | m2 |
| 30 | Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 192,252 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 418,7363 | m2 |
| 32 | SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 34,02 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 34 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính mờ | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 38 | SX cửa sổ 1 cánh nhôm hệ | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 39 | Phụ kiên cửa sổ 1 cánh | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 40 | Vách kính | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 0,525 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | m2 |
| 44 | Cắt bỏ tháo dỡ 30% phần lan can cũ vận chuyển xuống | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | khoán |
| 45 | Lan can cũ sửa chữa lại (tháo dỡ, cạo sơn vệ sinh, sửa chữa, lắp dựng lại ) | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 30,72 | m |
| 46 | Sản xuất lắp đặt lan can hành lang phần phá bỏ | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 47 | Máng nước + tôn úp nốc | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | m |
| 48 | Nhân công đục nhám toàn bộ cầu thang và bậc tam cấp để ốp đá lại | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | công |
| 49 | Chi tiết A trang trí trên mái (khoán gọn) | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 50,9049 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 231,3858 | m2 |
| 52 | Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 20,217 | m2 |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7353 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7353 | tấn |
| 55 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (tính hệ số mái vát) | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6242 | 100m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 209,9401 | m2 |
| 57 | Trát granitô mặt bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 7,77 | m2 |
| 58 | Nhân công mài sửa làm mới lại toàn bộ bậc cầu thang những chỗ không trát lại | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 31,08 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 24,3675 | m2 |
| 60 | Bốc xếp vận chuyển toàn bộ phế thải, | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Khoán gọn |
| B | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa D34 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 2 | Ống nhựa D27 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 3 | Ống nhựa D21 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 4 | Cút nhựa D34 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Cút nhựa D27 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Cút nhựa D21 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 7 | Têt nhựa D34x34 +34x27 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Tê nhựa D27x27+D27x21 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Tê nhựa D21x21 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Van khóa D34 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Van khóa D27 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Van xả téc D48 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Măng sông D27 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Giắc co D27 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Côn nhựa D34x27 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Côn nhựa D27x21 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Phụ kiện nhà tắm | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 20 | Xi phông | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van xả tiểu nam | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi gật gù | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt giá treo | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 ( Bồn ngang) | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa D110 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 35 | Ống nhựa D90 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 36 | Ống nhựa D34 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 37 | Ống nhự D48 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 38 | Cút nhựa D110 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Cút nhựa D90 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Cút nhựa D34 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 41 | Tê nhựa D110x110 +110x90 +110x34 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 42 | Tê nhựa D90x90 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Côn nhựa D110x48 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Tê nhựa D110x110 ( Kiểm tra) | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Đai giữ ống các loại | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | cái |
| 47 | Chếch nhựa D110 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Cô lê inox D110 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Rọ chắn rác D150 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Côn nhựa D150x110 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Ống hàn nhiệt D15 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 52 | Cút hàn nhiệt D15 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 53 | Ren trong D15 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Ren ngoài D15 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Nút bịt đầu D15 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Kép thép D15 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 58 | Tháo hút bể phốt để tận dụng lại bể phốt cũ | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| C | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ điện cũ | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | khoán |
| 2 | Lắp đặt ống sứ chiều dài ống <=250mm | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Công tắc đảo chiều | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Băng dính | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt aptomatcường độ dòng điện <=100A | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 450 | m |
| 10 | Lắp đặt aptomatcường độ dòng điện <=15A | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomatcường độ dòng điện <=20A | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomatcường độ dòng điện <=60A | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomatcường độ dòng điện <=55A | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 175 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 365 | m |
| 19 | Tê cút | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 74 | cái |
| 20 | Đinh vít + nở | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 295 | cái |
| 21 | Mặt 1 + rọB1+B2 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 22 | Tủ điện tổng 400*400*150 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 24 | Đền ốp trần WC | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 25 | Đèn Led ốp trần 300*1200*48W | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cái |
| 28 | Triết áp quạt | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | máy |
| 30 | Ống đồng + bảo ôn + thoát nước ngưng | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 25,5 | m |
| 31 | Hộp đấu dây | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | hộp |
| 32 | Nội quy tiêu lệnh | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Bình bọt chữa cháy | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Bình khí CO2 MT | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Sứ nhồi VXM giữ chân kim thu sét | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 135 | m |
| 39 | Bật giữ dây d=10mm | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựađường kính ống d=27mm | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 41 | Thử điện trở | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | điểm |
| D | HẠNG MỤC : Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 47,5548 | m3 |
| 2 | Đào móng băngđất cấp III | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0354 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2912 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6797 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 13,4247 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, móng cột, | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4154 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0744 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2882 | tấn |
| 9 | Đào móng băngđất cấp III | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4207 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4178 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng vữa XM mác 50 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5729 | m3 |
| 12 | Bê tông tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7424 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 6,8717 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5241 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=10 mm | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1315 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 mm, | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8882 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 21,6577 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3097 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 21,2428 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 8,626 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 47,9802 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3385 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 295,884 | m2 |
| 24 | Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 292,524 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 849,538 | m2 |
| 27 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 849,538 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 283,787 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 5,07 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 5,025 | m2 |
| 31 | SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 33 | SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính mờ | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 6,512 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 35 | SX cửa đi mở trượt | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 3,74 | m2 |
| 36 | Phụ kiện | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 39 | SX cửa sổ 1 cánh nhôm hệ | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 40 | Của cuốn nam nhôm | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 10,385 | m2 |
| 41 | Mô tơ cửa cuốn | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Trục cửa cuốn | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 3,25 | m |
| 43 | Thanh ray cửa | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 9,55 | m |
| 44 | Khóa cửa cuốn | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 0,513 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 27,36 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 27,36 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp đặt Lan can làm mới (bao gồm sản xuất, lắp đặt sơn hoàn thiện) | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 25,68 | m |
| 49 | Sản xuất lắp đặt Hoa bê tông bê trên chắn nắng làm mới | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 45,36 | m |
| 50 | Đào móng băng đất cấp III | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7167 | m3 |
| 51 | Đắp cát nền móng công trình | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1886 | m3 |
| 52 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6045 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 26,642 | m2 |
| 54 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5568 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2394 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=10 mm, | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1898 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 mm, | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2329 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm, | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0333 | tấn |
| 59 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 13,418 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2512 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=10 mm, | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3702 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 mm, | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8025 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm, | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9578 | tấn |
| 64 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 29,4027 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1164 | 100m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1199 | tấn |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 281,8333 | m2 |
| 68 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 281,8333 | m2 |
| 69 | Bê tông , đá 1x2, mác 200 | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 1,847 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ, | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3031 | 100m2 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=10 mm, | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0977 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 mm, | trong HS chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0848 | tấn |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ | 7 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi