Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Hội Liên hiệp Văn học Nghệ thuật tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200429902-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Hội Liên hiệp Văn học Nghệ thuật tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200428992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 09:47:00 đến ngày 2020-04-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,017,808,724 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : CẢI TẠO
1 Tháo dỡ các kết cấu mái tôn trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 0,6407 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 0,2574 tấn
3 Nhân công tháo dỡ hệ thống thu sét cũ trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 2 công
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 12,5854 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 7,0915 m3
6 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 8,1557 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 4,8438 m3
8 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 0,6138 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 36,63 m2
10 Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 36,63 m2
11 Tháo dỡ lan can trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 15,3 m
12 Tháo dỡ vách ngăn phòng trưng bày trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 13,77 m2
13 Phá dỡ Nền mài granito trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 23,97 m2
14 Nhân công cạo vệ sinh sơn và sơn làm mới lại toàn bộ lan can cầu thang (khoán gọn) trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 1 Trọn gói
15 Tháo dỡ cửa trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 101,434 m2
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
19 Khoán gọn tháo dỡ toàn bộ nhà để xe ô tô và nhà kho (trọn gói) trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 1 Công trình
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 205,8806 m2
21 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 102,5808 m2
22 Phá dỡ Nền gạch xi măng trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 430,8803 m2
23 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 168,9146 m2
24 Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 844,573 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 19,4227 m2
26 Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 97,1135 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 122,8308 m2
28 Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 533,154 m2
29 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 192,252 m2
30 Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 192,252 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 418,7363 m2
32 SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 34,02 m2
33 Phụ kiện cửa đi 2 cánh trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 9 bộ
34 SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính mờ trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 7,04 m2
35 Phụ kiện cửa đi 1 cánh trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
36 SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 28 m2
37 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 10 bộ
38 SX cửa sổ 1 cánh nhôm hệ trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 2,88 m2
39 Phụ kiên cửa sổ 1 cánh trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
40 Vách kính trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 5,13 m2
41 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 0,525 tấn
42 Lắp dựng hoa sắt cửa trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 28 m2
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 28 m2
44 Cắt bỏ tháo dỡ 30% phần lan can cũ vận chuyển xuống trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 1 khoán
45 Lan can cũ sửa chữa lại (tháo dỡ, cạo sơn vệ sinh, sửa chữa, lắp dựng lại ) trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 30,72 m
46 Sản xuất lắp đặt lan can hành lang phần phá bỏ trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 22,5 m2
47 Máng nước + tôn úp nốc trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 55 m
48 Nhân công đục nhám toàn bộ cầu thang và bậc tam cấp để ốp đá lại trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 12 công
49 Chi tiết A trang trí trên mái (khoán gọn) trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
50 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 50,9049 m3
51 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 231,3858 m2
52 Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 20,217 m2
53 Sản xuất xà gồ thép trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 0,7353 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 0,7353 tấn
55 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (tính hệ số mái vát) trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 2,6242 100m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 209,9401 m2
57 Trát granitô mặt bậc tam cấp, vữa XM mác 75 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 7,77 m2
58 Nhân công mài sửa làm mới lại toàn bộ bậc cầu thang những chỗ không trát lại trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 31,08 m2
59 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 24,3675 m2
60 Bốc xếp vận chuyển toàn bộ phế thải, trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 1 Khoán gọn
B Cấp thoát nước
1 Ống nhựa D34 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 0,07 100m
2 Ống nhựa D27 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 100m
3 Ống nhựa D21 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 0,45 100m
4 Cút nhựa D34 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
5 Cút nhựa D27 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 15 cái
6 Cút nhựa D21 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 35 cái
7 Têt nhựa D34x34 +34x27 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
8 Tê nhựa D27x27+D27x21 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
9 Tê nhựa D21x21 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 15 cái
10 Van khóa D34 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
11 Van khóa D27 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
12 Van xả téc D48 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
13 Măng sông D27 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
14 Giắc co D27 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
15 Côn nhựa D34x27 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
16 Côn nhựa D27x21 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
17 Phụ kiện nhà tắm trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
20 Xi phông trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
21 Lắp đặt chậu xí bệt trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
22 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
24 Lắp đặt chậu tiểu nam trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
25 Lắp đặt van xả tiểu nam trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
26 Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
27 Lắp đặt vòi gật gù trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
29 Lắp đặt gương soi trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
30 Lắp đặt kệ kính trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
31 Lắp đặt hộp đựng trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
32 Lắp đặt giá treo trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
33 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 ( Bồn ngang) trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 1 bể
34 Lắp đặt ống nhựa D110 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 0,7 100m
35 Ống nhựa D90 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 100m
36 Ống nhựa D34 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 0,25 100m
37 Ống nhự D48 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 0,14 100m
38 Cút nhựa D110 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
39 Cút nhựa D90 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
40 Cút nhựa D34 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 15 cái
41 Tê nhựa D110x110 +110x90 +110x34 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
42 Tê nhựa D90x90 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
43 Côn nhựa D110x48 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
44 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
45 Tê nhựa D110x110 ( Kiểm tra) trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
46 Đai giữ ống các loại trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 100 cái
47 Chếch nhựa D110 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
48 Cô lê inox D110 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
49 Rọ chắn rác D150 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
50 Côn nhựa D150x110 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
51 Ống hàn nhiệt D15 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 0,24 100m
52 Cút hàn nhiệt D15 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
53 Ren trong D15 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
54 Ren ngoài D15 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
55 Nút bịt đầu D15 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
56 Kép thép D15 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
57 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
58 Tháo hút bể phốt để tận dụng lại bể phốt cũ trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 1 trọn gói
C Điện chiếu sáng
1 Nhân công tháo dỡ điện cũ trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 1 khoán
2 Lắp đặt ống sứ chiều dài ống <=250mm trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 27 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 38 cái
4 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 21 cái
5 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 15 cái
6 Công tắc đảo chiều trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
7 Băng dính trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 10 cuộn
8 Lắp đặt aptomatcường độ dòng điện <=100A trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 450 m
10 Lắp đặt aptomatcường độ dòng điện <=15A trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 19 cái
11 Lắp đặt aptomatcường độ dòng điện <=20A trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
12 Lắp đặt aptomatcường độ dòng điện <=60A trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt aptomatcường độ dòng điện <=55A trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 175 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 45 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 80 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 365 m
19 Tê cút trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 74 cái
20 Đinh vít + nở trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 295 cái
21 Mặt 1 + rọB1+B2 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 30 cái
22 Tủ điện tổng 400*400*150 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 13 bộ
24 Đền ốp trần WC trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
25 Đèn Led ốp trần 300*1200*48W trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 46 bộ
26 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
27 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 27 cái
28 Triết áp quạt trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 27 cái
29 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 7 máy
30 Ống đồng + bảo ôn + thoát nước ngưng trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 25,5 m
31 Hộp đấu dây trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 3 hộp
32 Nội quy tiêu lệnh trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
33 Bình bọt chữa cháy trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
34 Bình khí CO2 MT trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
35 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
36 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
37 Sứ nhồi VXM giữ chân kim thu sét trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
38 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 135 m
39 Bật giữ dây d=10mm trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 90 cái
40 Lắp đặt ống nhựađường kính ống d=27mm trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 0,48 100m
41 Thử điện trở trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 2 điểm
D HẠNG MỤC : Xây lắp
1 Đào móng đất cấp III trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 47,5548 m3
2 Đào móng băngđất cấp III trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 1,0354 m3
3 Đắp cát nền móng công trình trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 0,2912 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 1,6797 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 13,4247 m3
6 Ván khuôn gỗ, móng cột, trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 0,4154 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 0,0744 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 1,2882 tấn
9 Đào móng băngđất cấp III trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 3,4207 m3
10 Đắp cát nền móng công trình trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 0,4178 m3
11 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng vữa XM mác 50 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 3,5729 m3
12 Bê tông tông lót móng, đá 1x2, mác 100 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 1,7424 m3
13 Bê tông đá 1x2, mác 200 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 6,8717 m3
14 Ván khuôn gỗ trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 0,5241 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=10 mm trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 0,1315 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 mm, trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 0,8882 tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 21,6577 100m3
18 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 4,3097 m3
19 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 21,2428 m3
20 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 8,626 m3
21 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 47,9802 m3
22 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 1,3385 m3
23 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 295,884 m2
24 Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 292,524 m2
25 Công tác ốp gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 5,46 m2
26 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 849,538 m2
27 Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 849,538 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 283,787 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 5,07 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 5,025 m2
31 SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 15,12 m2
32 Phụ kiện cửa đi 2 cánh trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
33 SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính mờ trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 6,512 m2
34 Phụ kiện cửa đi 1 cánh trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
35 SX cửa đi mở trượt trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 3,74 m2
36 Phụ kiện trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
37 SX cửa sổ 2 cánh nhôm hệ trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 25,2 m2
38 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 9 bộ
39 SX cửa sổ 1 cánh nhôm hệ trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 2,16 m2
40 Của cuốn nam nhôm trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 10,385 m2
41 Mô tơ cửa cuốn trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
42 Trục cửa cuốn trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 3,25 m
43 Thanh ray cửa trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 9,55 m
44 Khóa cửa cuốn trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
45 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 0,513 tấn
46 Lắp dựng hoa sắt cửa trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 27,36 m2
47 Sơn sắt thép các loại 3 nước trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 27,36 m2
48 Sản xuất lắp đặt Lan can làm mới (bao gồm sản xuất, lắp đặt sơn hoàn thiện) trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 25,68 m
49 Sản xuất lắp đặt Hoa bê tông bê trên chắn nắng làm mới trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 45,36 m
50 Đào móng băng đất cấp III trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 0,7167 m3
51 Đắp cát nền móng công trình trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 0,1886 m3
52 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 1,6045 m3
53 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 26,642 m2
54 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 6,5568 m3
55 Ván khuôn gỗ, trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 1,2394 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=10 mm, trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 0,1898 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 mm, trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 1,2329 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm, trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 0,0333 tấn
59 Bê tông đá 1x2, mác 200 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 13,418 m3
60 Ván khuôn gỗ, ván khuôn trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 1,2512 100m2
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=10 mm, trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 0,3702 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 mm, trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 1,8025 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm, trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 0,9578 tấn
64 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 29,4027 m3
65 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 3,1164 100m2
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 3,1199 tấn
67 Trát trần, vữa XM mác 75 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 281,8333 m2
68 Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 281,8333 m2
69 Bê tông , đá 1x2, mác 200 trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 1,847 m3
70 Ván khuôn gỗ, trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 0,3031 100m2
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=10 mm, trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 0,0977 tấn
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính <=18 mm, trong HS chỉ dẫn kỹ thuật 0,0848 tấn
E Thiết bị
1 Điều hòa nhiệt độ 7 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->