Gói thầu: Gói thầu xây dựng, cải tạo công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200418808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng, cải tạo công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200417293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 14:10:00 đến ngày 2020-04-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,172,411,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ Ở DOANH TRẠI C1 THÀNH NHÀ Ở HỌC VIÊN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường chân tường trong, ngoài nhà | Chương V - E-HSMT | 20 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà | Chương V - E-HSMT | 858,2268 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà (tạm tính 20%) | Chương V - E-HSMT | 382,9216 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm (tạm tính 20%) | Chương V - E-HSMT | 48,4409 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trần (tạm tính 20%) | Chương V - E-HSMT | 155,8766 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E-HSMT | 849,0342 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSMT | 10 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSMT | 10 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 868,2268 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - E-HSMT | 382,9216 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - E-HSMT | 204,3174 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 2.118,9254 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E-HSMT | 839,3784 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E-HSMT | 9,6558 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - E-HSMT | 8,4211 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ máng tiểu + Vách ngăn | Chương V - E-HSMT | 0,5 | công |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Vách ngăn tiểu nam | Chương V - E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 | Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Chương V - E-HSMT | 278,4656 | m2 |
| 21 | Sơn gỗ 3 nước | Chương V - E-HSMT | 278,4656 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - E-HSMT | 116,6768 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V - E-HSMT | 116,6768 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ phần diện tích kính cửa để hay mới | Chương V - E-HSMT | 5 | Công |
| 25 | Kính trắng cửa (Tháy mới 20%; 30% diện tích theo cửa) | Chương V - E-HSMT | 29,0562 | m2 |
| 26 | Công sửa chữa lại 30% diện tích cửa và khuôn) (Tính công 4/7) | Chương V - E-HSMT | 22 | Công |
| 27 | Khóa cửa | Chương V - E-HSMT | 29 | Bộ |
| 28 | Chốt cửa | Chương V - E-HSMT | 84 | Bộ |
| 29 | Vận chuyển phế thải | Chương V - E-HSMT | 4 | Chuyến |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống điện cải tạo lại (Hệ thống dây, thiết bị chiếu sáng) | Chương V - E-HSMT | 10 | Công |
| 31 | Đèn tuýp LED 1x20W L=1.2m | Chương V - E-HSMT | 56 | bộ |
| 32 | Đèn LED đui xoáy 20W | Chương V - E-HSMT | 20 | bộ |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=6A | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=16A | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Chương V - E-HSMT | 17 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=30A | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - E-HSMT | 63 | cái |
| 40 | Mặt 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Mặt 2 công tắc | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V - E-HSMT | 48 | cái |
| 43 | Tủ điện KT 600x400 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Tủ điện phòng lắp 4 ATM | Chương V - E-HSMT | 17 | cái |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 200 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 340 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 810 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 340 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 200 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=28x10mm | Chương V - E-HSMT | 500 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=80x40mm | Chương V - E-HSMT | 130 | m |
| B | CẢI TẠO NHÀ Ở DOANH TRẠI C2 THÀNH NHÀ Ở TẬP THỂ CÔNG AN TỈNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường chân tường trong, ngoài nhà | Chương V - E-HSMT | 20 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà | Chương V - E-HSMT | 858,2268 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà (tạm tính 20%) | Chương V - E-HSMT | 382,9216 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm (tạm tính 20%) | Chương V - E-HSMT | 48,4409 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trần (tạm tính 20%) | Chương V - E-HSMT | 155,8766 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E-HSMT | 441,0296 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSMT | 10 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSMT | 10 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 868,2268 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - E-HSMT | 382,9216 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần | Chương V - E-HSMT | 204,3174 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 2.118,9254 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E-HSMT | 441,0296 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - E-HSMT | 8,4211 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ máng tiểu + Vách ngăn | Chương V - E-HSMT | 0,5 | công |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Vách ngăn tiểu nam | Chương V - E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 | Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Chương V - E-HSMT | 297,5856 | m2 |
| 20 | Sơn gỗ 3 nước | Chương V - E-HSMT | 297,5856 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - E-HSMT | 116,6768 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V - E-HSMT | 116,6768 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ phần diện tích kính cửa để hay mới | Chương V - E-HSMT | 5 | Công |
| 24 | Kính trắng cửa (Tháy mới 20%; 30% diện tích theo cửa) | Chương V - E-HSMT | 30,669 | m2 |
| 25 | Công sửa chữa lại 30% diện tích cửa và khuôn) (Tính công 4/7) | Chương V - E-HSMT | 22 | Công |
| 26 | Khóa cửa | Chương V - E-HSMT | 31 | Bộ |
| 27 | Chốt cửa | Chương V - E-HSMT | 90 | Bộ |
| 28 | Vận chuyển phế thải | Chương V - E-HSMT | 2 | Chuyến |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống điện cải tạo lại (Hệ thống dây, thiết bị chiếu sáng) | Chương V - E-HSMT | 10 | Công |
| 30 | Đèn tuýp LED 1x20W L=1.2m | Chương V - E-HSMT | 56 | bộ |
| 31 | Đèn LED đui xoáy 20W | Chương V - E-HSMT | 20 | bộ |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=6A | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=16A | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Chương V - E-HSMT | 17 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=30A | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - E-HSMT | 63 | cái |
| 39 | Mặt 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Mặt 2 công tắc | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V - E-HSMT | 48 | cái |
| 42 | Tủ điện KT 600x400 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Tủ điện phòng lắp 4 ATM | Chương V - E-HSMT | 17 | cái |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 200 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 340 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 810 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 340 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 200 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=28x10mm | Chương V - E-HSMT | 500 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=80x40mm | Chương V - E-HSMT | 130 | m |
| C | CẢI TẠO NHÀ Ở DOANH TRẠI C3 THÀNH NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Chương V - E-HSMT | 30,602 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E-HSMT | 20 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường (khu WC) | Chương V - E-HSMT | 91,52 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà | Chương V - E-HSMT | 858,2268 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà (tạm tính 20%) | Chương V - E-HSMT | 286,6108 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm (tạm tính 20%) | Chương V - E-HSMT | 52,5497 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trần (tạm tính 20%) | Chương V - E-HSMT | 155,8766 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E-HSMT | 508,8796 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSMT | 10 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSMT | 10 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E-HSMT | 21,45 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 9,416 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 868,2268 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - E-HSMT | 286,6108 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần | Chương V - E-HSMT | 208,4262 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 1.651,4802 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E-HSMT | 482,8996 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E-HSMT | 38,6232 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E-HSMT | 110,474 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - E-HSMT | 8,4211 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ máng tiểu + Vách ngăn | Chương V - E-HSMT | 0,5 | công |
| 22 | Vách ngăn khu WC | Chương V - E-HSMT | 43,052 | m2 |
| 23 | Bộ phụ kiện cho cửa | Chương V - E-HSMT | 8 | Bộ |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Chương V - E-HSMT | 305,6824 | m2 |
| 25 | Sơn gỗ 3 nước | Chương V - E-HSMT | 305,6824 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - E-HSMT | 116,6768 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V - E-HSMT | 116,6768 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ phần diện tích kính cửa để hay mới | Chương V - E-HSMT | 5 | Công |
| 29 | Kính trắng cửa (Tháy mới 20%; 30% diện tích theo cửa) | Chương V - E-HSMT | 29,3232 | m2 |
| 30 | Công sửa chữa lại 30% diện tích cửa và khuôn) (Tính công 4/7) | Chương V - E-HSMT | 22 | Công |
| 31 | Khóa cửa | Chương V - E-HSMT | 33 | Bộ |
| 32 | Chốt cửa | Chương V - E-HSMT | 92 | Bộ |
| 33 | Vận chuyển phế thải | Chương V - E-HSMT | 6 | Chuyến |
| 34 | Tháo dỡ hệ thống điện cải tạo lại (Hệ thống dây, thiết bị chiếu sáng) | Chương V - E-HSMT | 10 | Công |
| 35 | Đèn tuýp LED 1x20W L=1.2m | Chương V - E-HSMT | 56 | bộ |
| 36 | Đèn LED đui xoáy 20W | Chương V - E-HSMT | 20 | bộ |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=6A | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=16A | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=32A | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=30A | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - E-HSMT | 46 | cái |
| 45 | Mặt 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Mặt 2 công tắc | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V - E-HSMT | 48 | cái |
| 48 | Tủ điện KT 600x400 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Tủ điện phòng lắp 4 ATM | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 80 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 500 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 800 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 200 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 80 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=28x10mm | Chương V - E-HSMT | 480 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=80x40mm | Chương V - E-HSMT | 130 | m |
| 59 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước cũ để cải tạo lại | Chương V - E-HSMT | 10 | Công |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V - E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V - E-HSMT | 22 | cái |
| 62 | Cút nhựa ren trong PPR D25/20 | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/25mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Tê thép 15/15 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Kép thép 15/15 | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi đơn | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 | Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V - E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Chương V - E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 79 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110/110mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60/60mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đăt tê nhựa xiên (Y)nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110/110mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đăt tê nhựa xiên (Y)nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110/90mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đăt tê nhựa xiên (Y) nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/90mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đăt tê nhựa xiên (Y) nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/42mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút chếch đường kính cút d=110mm | Chương V - E-HSMT | 28 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút chếch đường kính cút d=90mm | Chương V - E-HSMT | 22 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút chếch đường kính cút d=42mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=90mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Chóp thông hơi D60 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Xi phông con thỏ | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 7,056 | m3 |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - E-HSMT | 0,0445 | tấn |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 103 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 1,3431 | m3 |
| 104 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 2,89 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 12,816 | m2 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V - E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 107 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - E-HSMT | 0,0821 | tấn |
| D | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 10%) | Chương V - E-HSMT | 46,9974 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà | Chương V - E-HSMT | 422,977 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (Tính 10%) | Chương V - E-HSMT | 104,2924 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cột, trụ ngoài nhà | Chương V - E-HSMT | 33,408 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi dầm | Chương V - E-HSMT | 44,402 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trần (tạm tính 10%) | Chương V - E-HSMT | 42,0979 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E-HSMT | 247,8102 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải (Tạm tính) | Chương V - E-HSMT | 2 | Chuyến |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 46,9974 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 104,2924 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 503,3824 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - E-HSMT | 104,2924 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần | Chương V - E-HSMT | 86,4999 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 1.129,4239 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E-HSMT | 247,8102 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - E-HSMT | 5,4796 | 100m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Chương V - E-HSMT | 164,7853 | m2 |
| 18 | Sơn gỗ 3 nước | Chương V - E-HSMT | 164,7853 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - E-HSMT | 9,996 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V - E-HSMT | 9,996 | m2 |
| 21 | Công sửa chữa lại 30% diện tích cửa và khuôn) (Tính công 4/7) (Tạm tính 1 công /3 bộ) | Chương V - E-HSMT | 15 | Công |
| 22 | Khóa cửa | Chương V - E-HSMT | 23 | Bộ |
| 23 | Chốt cửa | Chương V - E-HSMT | 57 | Bộ |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện cải tạo lại (Hệ thống dây, thiết bị chiếu sáng) | Chương V - E-HSMT | 6 | Công |
| 25 | Đèn tuýp LED 2x20W L=1.2m | Chương V - E-HSMT | 31 | bộ |
| 26 | Đèn LED đui xoáy 20W | Chương V - E-HSMT | 7 | bộ |
| 27 | Đèn LED đui xoáy 10W | Chương V - E-HSMT | 15 | bộ |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=6A | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=16A | Chương V - E-HSMT | 27 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=32A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=30A | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=60A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - E-HSMT | 44 | cái |
| 35 | Mặt 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 36 | Mặt 2 công tắc | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 37 | Mặt 3 công tắc | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V - E-HSMT | 45 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Tủ điện KT 600x400 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Tủ điện phòng lắp 4 ATM | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 15 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 420 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 720 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 420 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 15 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=28x10mm | Chương V - E-HSMT | 420 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=80x40mm | Chương V - E-HSMT | 80 | m |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi đơn | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| E | CẢI TẠI NHÀ BẾP ĂN CÁN BỘ CHIẾN SỸ + HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V - E-HSMT | 756 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V - E-HSMT | 615,3021 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà | Chương V - E-HSMT | 414,5046 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cột, trụ ngoài nhà | Chương V - E-HSMT | 42,328 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà (tạm tính 20%) | Chương V - E-HSMT | 192,6216 | m2 |
| 6 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E-HSMT | 7,56 | 100m2 |
| 7 | Phụ kiện tấp ốp, máng nước khổ 400mm dày 0,42mm | Chương V - E-HSMT | 162 | nd |
| 8 | Trần thạch cao khung xương nổi | Chương V - E-HSMT | 615,3021 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 456,8326 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - E-HSMT | 192,6216 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 963,108 | m2 |
| 12 | Vận chyển phế thải | Chương V - E-HSMT | 4 | Chuyến |
| 13 | Tháo dỡ cửa kiểm tra, sửa chữa | Chương V - E-HSMT | 102,4 | m2 |
| 14 | Khóa cửa đi 2 cánh (Cửa nhựa lõi thép) | Chương V - E-HSMT | 8 | Bộ |
| 15 | Khóa cửa đi 1 cánh (Cửa nhựa lõi thép) | Chương V - E-HSMT | 9 | Bộ |
| 16 | Khoá cửa thép | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Chốt cửa | Chương V - E-HSMT | 32 | Bộ |
| 18 | Bánh xe cho cửa đẩy | Chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 19 | Lắp dựng cửa (Lắp dựng lại) | Chương V - E-HSMT | 102,4 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện cải tạo lại (Hệ thống dây, thiết bị chiếu sáng) | Chương V - E-HSMT | 5 | Công |
| 21 | Đèn tuýp LED 1x20W L=1.2m | Chương V - E-HSMT | 10 | bộ |
| 22 | Đèn LED đui xoáy 20W | Chương V - E-HSMT | 10 | bộ |
| 23 | Đèn LED 3x20W máng tán quang 1200x600 | Chương V - E-HSMT | 28 | bộ |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=6A | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=16A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=32A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=30A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - E-HSMT | 28 | cái |
| 32 | Mặt 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 17 | cái |
| 33 | Mặt 2 công tắc | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V - E-HSMT | 19 | cái |
| 35 | Tủ điện KT 600x400 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Tủ điện phòng lắp 4 ATM | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 300 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 670 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 300 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 80 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=28x10mm | Chương V - E-HSMT | 180 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=80x40mm | Chương V - E-HSMT | 70 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Chương V - E-HSMT | 150 | m |
| F | CẢI TẠO NHÀ TẮM + VỆ SINH CHUNG (03 NHÀ) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, ngoài nhà (Tính 10%) | Chương V - E-HSMT | 28,2096 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Tính 10%) | Chương V - E-HSMT | 24,2526 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 282,096 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 242,526 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E-HSMT | 52,0722 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V - E-HSMT | 108 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - E-HSMT | 108 | m2 |
| 8 | Công sửa chữa lại 30% diện tích cửa và khuôn) (Tính công 4/7) (Tạm tính 1 công /3 bộ) | Chương V - E-HSMT | 12 | Công |
| 9 | Vật liệu sửa chữa lại (Diện tích cửa và khuôn cửa) | Chương V - E-HSMT | 3 | HT |
| 10 | Khóa cửa | Chương V - E-HSMT | 36 | Bộ |
| 11 | Chốt cửa | Chương V - E-HSMT | 36 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí (tạm tính) | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí xổm (tạm tính) | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi xịt xí xổm | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Vòi nước (Đồng D15) | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện cải tạo lại (Hệ thống dây, thiết bị chiếu sáng) | Chương V - E-HSMT | 1,5 | Công |
| 20 | Đèn LED đui xoáy 40W | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=6A | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Mặt 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=28x10mm | Chương V - E-HSMT | 150 | m |
| G | CẢI TẠO NHÀ TRỰC, BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà | Chương V - E-HSMT | 65,284 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà | Chương V - E-HSMT | 35,172 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trần | Chương V - E-HSMT | 26,2828 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 80,1044 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 46,6344 | m2 |
| H | MỞ ĐƯỜNG NỐI GIỮA TRỤ SỞ SỐ 678 VÀ SỐ 676 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Chương V - E-HSMT | 2,7588 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 295 | m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V - E-HSMT | 0,59 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V - E-HSMT | 0,59 | 100m3 |
| 5 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 590 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi