Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200439682-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Mỹ Phước
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200419259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố Long Xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 09:40:00 đến ngày 2020-04-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,184,296,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg (tính 60% giá nhân công) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 245,6 Cái
2 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 245,6 Cái
3 Đục nhám mặt tường hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 29,96 M2
4 Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 11,78 M3
5 Xây tường bằng gạch Gạch KN 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,888 M3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 261,042 M2
7 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đường kính ống 400mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,857 100M
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,477 100M3
9 Rải tấm nilon Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 16,194 100M2
10 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 161,94 M3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 08mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,729 Tấn
12 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1.825,32 M2
B KHU A (81 KIỐT) (TẠP HÓA - VẢI - VÀNG BẠC)
1 Đục nhám mặt bê tông đà hiện trạng để xây thêm tường bó nền Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 35,6 M2
2 Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 17,8 M3
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 71,64 M3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 11,16 M3
5 Xây tường bằng gạch Gạch KN 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 45,2 M3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 38,664 M2
7 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 38,664 M2
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,184 100M3
9 Rải tấm nilon làm nền công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12,96 100M2
10 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 129,6 M3
11 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép nền Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,15 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 08mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,784 Tấn
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,4 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,48 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,093 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,237 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,575 Tấn
18 Bê tông lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,024 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, lanh tô cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,506 100M2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,108 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,537 Tấn
22 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 11,676 M3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,2 M2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 228,14 M2
25 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 38,2 M2
26 Trát sê nô, lanh tô, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 150,6 M2
27 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,2 M2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 45,18 M2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 61,38 M2
30 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 228,24 M2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 143,62 M2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 371,86 M2
33 Nâng mái Khu vs (t/tính 95.000đ/m2) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1.234,5 M2
34 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1.296 M2
35 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 285,48 M2
36 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 285,48 M2
37 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 285,48 M2
38 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1.497,68 M2
39 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1.497,68 M2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1.497,68 M2
41 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1.411,2 M2
42 Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1.411,2 M2
43 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 558 M2
44 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 558 M2
45 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12,96 100M2
C 3. KHU B (34 LÔ, KIỐT) - CHUYỂN CHỨC NĂNG NHÀ XE THÀNH KHU B VÀ C
1 Đục nhám mặt bê tông đà hiện trạng để xây thêm tường bó nền Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 18,8 M2
2 Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,4 M3
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12,644 M3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,5 M3
5 Xây tường bằng gạch Gạch KN 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,52 M3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,76 M2
7 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,76 M2
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,806 100M3
9 Rải tấm nilon làm nền công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,014 100M2
10 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 74,144 M3
11 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,099 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 08mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,588 Tấn
13 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 201,44 M2
14 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,48 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,096 100M2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,019 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,047 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,115 Tấn
19 Bê tông lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,712 M3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, lanh tô cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,178 100M2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,037 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,129 Tấn
23 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,504 M3
24 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,62 M3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,2 M2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 33,24 M2
27 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,6 M2
28 Trát sê nô, lanh tô, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 17,8 M2
29 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,2 M2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8,9 M2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 13,1 M2
32 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 33,4 M2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 18,5 M2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 51,9 M2
35 Nâng mái Khu vs (t/tính 95.000đ/m2) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 417,22 M2
36 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 43,93 M2
37 Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 43,93 M2
38 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 46,32 M2
39 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 31,92 M2
40 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 31,92 M2
41 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 264,4 M2
42 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 264,4 M2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 264,4 M2
44 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 75 M2
45 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 75 M2
46 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,75 100M2
D 4. KHU C (34 LÔ, KIỐT) - CHUYỂN CHỨC NĂNG NHÀ XE THÀNH KHU B VÀ C
1 Đục nhám mặt bê tông đà hiện trạng để xây thêm tường bó nền Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 18,8 M2
2 Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,4 M3
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12,644 M3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,5 M3
5 Xây tường bằng gạch Gạch KN 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,52 M3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,76 M2
7 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,76 M2
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,806 100M3
9 Rải tấm nilon làm nền công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,014 100M2
10 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 74,144 M3
11 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,099 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 08mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,588 Tấn
13 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 201,44 M2
14 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,48 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,096 100M2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,019 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,047 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,115 Tấn
19 Bê tông lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,712 M3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, lanh tô cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,178 100M2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,037 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,129 Tấn
23 Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,504 M3
24 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,62 M3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,2 M2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 33,24 M2
27 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,6 M2
28 Trát sê nô, lanh tô, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 17,8 M2
29 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,2 M2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8,9 M2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 13,1 M2
32 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 33,4 M2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 18,5 M2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 51,9 M2
35 Nâng mái Khu vs (t/tính 95.000đ/m2) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 417,22 M2
36 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 43,93 M2
37 Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 43,93 M2
38 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 46,32 M2
39 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 31,92 M2
40 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 31,92 M2
41 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 264,4 M2
42 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 264,4 M2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 264,4 M2
44 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 75 M2
45 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 75 M2
46 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,75 100M2
E 5. KHU D (64 LÔ) - (THỊT + RAU + ĐỒ KHÔ)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,741 M3
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông - trọng lượng cấu kiện <=350kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 32 1 CK
3 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 32 Cái
4 Đục nhám mặt bê tông đà hiện trạng để xây thêm tường bó nền Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,44 M2
5 Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,72 M3
6 Xây tường bằng gạch Gạch KN 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,72 M3
7 Xây tường bằng gạch Gạch KN 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,425 M3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 235,83 M2
9 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 146,52 M2
10 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x250mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 96,66 M2
11 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 139,17 M2
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,538 100M3
13 Rải tấm nilon làm nền công trình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,345 100M2
14 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 13,446 M3
15 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,049 100M2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 08mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,393 Tấn
17 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 134,46 M2
18 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,08 100M2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,016 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,039 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,096 Tấn
23 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 M2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 M2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 M2
26 Nâng mái Khu vs (t/tính 95.000đ/m2) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 501,96 M2
27 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,345 100M2
F 6. KHU D (64 LÔ) - LÀM MỚI MÁI CHE KHU D (DÃY A)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,124 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,041 100M3
3 Đóng cọc đá 0,12x0,12x1,2, chiều dài cọc 1,2m Vào đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,432 100M
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,734 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,804 M3
6 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,115 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,017 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,033 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,082 Tấn
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,275 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,044 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,012 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,048 Tấn
14 Rải tấm nilon Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,36 100M2
15 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,6 M3
16 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,03 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 08mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,105 Tấn
18 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ d0,45 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,63 100M2
19 Diềm mái tole tole phẳng d 0,45mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 28 M
20 Sản xuất xà gồ thép []40x80x1,5 (mạ kẽm) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,277 Tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,277 Tấn
22 Sản xuất vì kèo thép + cột thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,324 Tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép + cột thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,324 Tấn
24 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 44,885 M2
25 Bu long fi 16, L=300 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 16 Cái
26 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,36 100M2
G 7. KHU D (64 LÔ) - LÀM MỚI MÁI CHE KHU D (DÃY B)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,124 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,041 100M3
3 Đóng cọc đá 0,12x0,12x1,2, chiều dài cọc 1,2m Vào đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,432 100M
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,734 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,804 M3
6 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,115 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,017 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,033 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,082 Tấn
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,275 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,044 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,012 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,048 Tấn
14 Rải tấm nilon Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,36 100M2
15 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,6 M3
16 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,03 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 08mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,105 Tấn
18 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 90,717 M2
19 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ d0,45 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,63 100M2
20 Diềm mái tole tole phẳng d 0,45mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 28 M
21 Sản xuất xà gồ thép []40x80x1,5 (mạ kẽm) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,277 Tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,277 Tấn
23 Sản xuất vì kèo thép + cột thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,324 Tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép + cột thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,324 Tấn
25 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 44,885 M2
26 Bu long fi 16, L=300 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 16 Cái
27 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,36 100M2
H 8. KHU E (48 LÔ)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,438 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,146 100M3
3 Đóng cọc đá 0,12x0,12x1,2, chiều dài cọc 1,2m Vào đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,296 100M
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,45 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8,28 M3
6 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,728 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,119 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,098 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,58 Tấn
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,825 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,132 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,036 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,144 Tấn
14 Rải tấm nilon Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,44 100M2
15 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 14,4 M3
16 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,12 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 08mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,42 Tấn
18 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 144 M2
19 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ d0,45 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,408 100M2
20 Diềm mái tole tole phẳng d 0,45mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 56 M
21 Sản xuất xà gồ thép []40x80x1,8 (mạ kẽm) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,519 Tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,519 Tấn
23 Sản xuất vì kèo thép + cột thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,689 Tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép + cột thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,689 Tấn
25 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 139,693 M2
26 Bu long fi 16, L=350 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 48 Cái
27 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,2 100M2
I 9. NHÀ VỆ SINH:
1 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 Cái
2 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 Cái
3 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu tiểu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 Cái
4 Lắp đặt chậu Lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 Bộ
5 Lắp đặt chậu xí xổm + Phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 Bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 Bộ
7 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 13,36 M2
8 Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ 1000 kính mờ d5ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 11,2 M2
9 Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm hệ 700, kính mờ d5ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,16 M2
10 Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,165 M3
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 30 M2
12 Xây tường bằng gạch Gạch KN 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,37 M3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,11 M2
14 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,11 M2
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,12 100M3
16 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 M3
17 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 30 M2
18 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,02 100M2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,004 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,01 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,024 Tấn
23 Bê tông lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,616 M3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, lanh tô cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,154 100M2
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,005 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,025 Tấn
27 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,04 M3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,4 M2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,4 M2
30 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 M2
31 Trát sê nô, lanh tô, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15,4 M2
32 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,4 M2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 17,4 M2
34 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 27,8 M2
35 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,4 M2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,4 M2
37 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 30 M2
38 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 30 M2
39 Nâng mái Khu vs (t/tính 95.000đ/m2) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 170,2 M2
40 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 131,06 M2
41 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 131,06 M2
42 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 131,06 M2
43 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 22,355 M2
44 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 22,355 M2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 22,355 M2
46 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,3 100M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->