Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200439682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Mỹ Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200419259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố Long Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 09:40:00 đến ngày 2020-04-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,184,296,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg (tính 60% giá nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 245,6 | Cái |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 245,6 | Cái |
| 3 | Đục nhám mặt tường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,96 | M2 |
| 4 | Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,78 | M3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch Gạch KN 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,888 | M3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 261,042 | M2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đường kính ống 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,857 | 100M |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,477 | 100M3 |
| 9 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,194 | 100M2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 161,94 | M3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,729 | Tấn |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.825,32 | M2 |
| B | KHU A (81 KIỐT) (TẠP HÓA - VẢI - VÀNG BẠC) | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông đà hiện trạng để xây thêm tường bó nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,6 | M2 |
| 2 | Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,8 | M3 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71,64 | M3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,16 | M3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch Gạch KN 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,2 | M3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,664 | M2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,664 | M2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,184 | 100M3 |
| 9 | Rải tấm nilon làm nền công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,96 | 100M2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 129,6 | M3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,784 | Tấn |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,48 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,093 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,237 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,575 | Tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,024 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, lanh tô cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,506 | 100M2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,108 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,537 | Tấn |
| 22 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,676 | M3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,2 | M2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 228,14 | M2 |
| 25 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,2 | M2 |
| 26 | Trát sê nô, lanh tô, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150,6 | M2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,2 | M2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,18 | M2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,38 | M2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 228,24 | M2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 143,62 | M2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 371,86 | M2 |
| 33 | Nâng mái Khu vs (t/tính 95.000đ/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.234,5 | M2 |
| 34 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.296 | M2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 285,48 | M2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 285,48 | M2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 285,48 | M2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.497,68 | M2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.497,68 | M2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.497,68 | M2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.411,2 | M2 |
| 42 | Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.411,2 | M2 |
| 43 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 558 | M2 |
| 44 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 558 | M2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,96 | 100M2 |
| C | 3. KHU B (34 LÔ, KIỐT) - CHUYỂN CHỨC NĂNG NHÀ XE THÀNH KHU B VÀ C | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông đà hiện trạng để xây thêm tường bó nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,8 | M2 |
| 2 | Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,4 | M3 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,644 | M3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5 | M3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch Gạch KN 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,52 | M3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,76 | M2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,76 | M2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,806 | 100M3 |
| 9 | Rải tấm nilon làm nền công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,014 | 100M2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 74,144 | M3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,099 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,588 | Tấn |
| 13 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 201,44 | M2 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,48 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,096 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,019 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,047 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,115 | Tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,712 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, lanh tô cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,178 | 100M2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,037 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,129 | Tấn |
| 23 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,504 | M3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,62 | M3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2 | M2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,24 | M2 |
| 27 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,6 | M2 |
| 28 | Trát sê nô, lanh tô, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,8 | M2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2 | M2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,9 | M2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,1 | M2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,4 | M2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,5 | M2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,9 | M2 |
| 35 | Nâng mái Khu vs (t/tính 95.000đ/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 417,22 | M2 |
| 36 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,93 | M2 |
| 37 | Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,93 | M2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,32 | M2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,92 | M2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,92 | M2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 264,4 | M2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 264,4 | M2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 264,4 | M2 |
| 44 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75 | M2 |
| 45 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75 | M2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,75 | 100M2 |
| D | 4. KHU C (34 LÔ, KIỐT) - CHUYỂN CHỨC NĂNG NHÀ XE THÀNH KHU B VÀ C | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông đà hiện trạng để xây thêm tường bó nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,8 | M2 |
| 2 | Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,4 | M3 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,644 | M3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5 | M3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch Gạch KN 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,52 | M3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,76 | M2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,76 | M2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,806 | 100M3 |
| 9 | Rải tấm nilon làm nền công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,014 | 100M2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 74,144 | M3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,099 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,588 | Tấn |
| 13 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 201,44 | M2 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,48 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,096 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,019 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,047 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,115 | Tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,712 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, lanh tô cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,178 | 100M2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,037 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,129 | Tấn |
| 23 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,504 | M3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,62 | M3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2 | M2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,24 | M2 |
| 27 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,6 | M2 |
| 28 | Trát sê nô, lanh tô, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,8 | M2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2 | M2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,9 | M2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,1 | M2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,4 | M2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,5 | M2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,9 | M2 |
| 35 | Nâng mái Khu vs (t/tính 95.000đ/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 417,22 | M2 |
| 36 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,93 | M2 |
| 37 | Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,93 | M2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,32 | M2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,92 | M2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,92 | M2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 264,4 | M2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 264,4 | M2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 264,4 | M2 |
| 44 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75 | M2 |
| 45 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75 | M2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,75 | 100M2 |
| E | 5. KHU D (64 LÔ) - (THỊT + RAU + ĐỒ KHÔ) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,741 | M3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông - trọng lượng cấu kiện <=350kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | 1 CK |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | Cái |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông đà hiện trạng để xây thêm tường bó nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,44 | M2 |
| 5 | Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,72 | M3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch Gạch KN 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,72 | M3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch Gạch KN 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,425 | M3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 235,83 | M2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 146,52 | M2 |
| 10 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 96,66 | M2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 139,17 | M2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,538 | 100M3 |
| 13 | Rải tấm nilon làm nền công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,345 | 100M2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,446 | M3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,049 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,393 | Tấn |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 134,46 | M2 |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100M2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,016 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,039 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,096 | Tấn |
| 23 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | M2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | M2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | M2 |
| 26 | Nâng mái Khu vs (t/tính 95.000đ/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 501,96 | M2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,345 | 100M2 |
| F | 6. KHU D (64 LÔ) - LÀM MỚI MÁI CHE KHU D (DÃY A) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,124 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,041 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc đá 0,12x0,12x1,2, chiều dài cọc 1,2m Vào đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,432 | 100M |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,734 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,804 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,115 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,017 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,033 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,082 | Tấn |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,275 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,044 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,012 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,048 | Tấn |
| 14 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,36 | 100M2 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6 | M3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,105 | Tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ d0,45 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,63 | 100M2 |
| 19 | Diềm mái tole tole phẳng d 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | M |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép []40x80x1,5 (mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,277 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,277 | Tấn |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép + cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,324 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép + cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,324 | Tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,885 | M2 |
| 25 | Bu long fi 16, L=300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | Cái |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,36 | 100M2 |
| G | 7. KHU D (64 LÔ) - LÀM MỚI MÁI CHE KHU D (DÃY B) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,124 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,041 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc đá 0,12x0,12x1,2, chiều dài cọc 1,2m Vào đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,432 | 100M |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,734 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,804 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,115 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,017 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,033 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,082 | Tấn |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,275 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,044 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,012 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,048 | Tấn |
| 14 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,36 | 100M2 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6 | M3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,105 | Tấn |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90,717 | M2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ d0,45 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,63 | 100M2 |
| 20 | Diềm mái tole tole phẳng d 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | M |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép []40x80x1,5 (mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,277 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,277 | Tấn |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép + cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,324 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép + cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,324 | Tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,885 | M2 |
| 26 | Bu long fi 16, L=300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | Cái |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,36 | 100M2 |
| H | 8. KHU E (48 LÔ) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,438 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,146 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc đá 0,12x0,12x1,2, chiều dài cọc 1,2m Vào đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,296 | 100M |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,45 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,28 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,728 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,119 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,098 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,58 | Tấn |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,825 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,132 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,036 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,144 | Tấn |
| 14 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,44 | 100M2 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,4 | M3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,42 | Tấn |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 144 | M2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ d0,45 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,408 | 100M2 |
| 20 | Diềm mái tole tole phẳng d 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | M |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép []40x80x1,8 (mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,519 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,519 | Tấn |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép + cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,689 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép + cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,689 | Tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 139,693 | M2 |
| 26 | Bu long fi 16, L=350 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | Cái |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | 100M2 |
| I | 9. NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chậu Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí xổm + Phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,36 | M2 |
| 8 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ 1000 kính mờ d5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,2 | M2 |
| 9 | Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm hệ 700, kính mờ d5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,16 | M2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,165 | M3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | M2 |
| 12 | Xây tường bằng gạch Gạch KN 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,37 | M3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,11 | M2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,11 | M2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100M3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | M3 |
| 17 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | M2 |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100M2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,01 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,024 | Tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,616 | M3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, lanh tô cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,154 | 100M2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,005 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,025 | Tấn |
| 27 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,04 | M3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,4 | M2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,4 | M2 |
| 30 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | M2 |
| 31 | Trát sê nô, lanh tô, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,4 | M2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,4 | M2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,4 | M2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,8 | M2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,4 | M2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,4 | M2 |
| 37 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | M2 |
| 38 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | M2 |
| 39 | Nâng mái Khu vs (t/tính 95.000đ/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 170,2 | M2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 131,06 | M2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 131,06 | M2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 131,06 | M2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,355 | M2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,355 | M2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,355 | M2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi