Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200439043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200417292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 11:22:00 đến ngày 2020-05-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,351,324,604 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III ( 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,011 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,245 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,305 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất nền đầm chặt độ K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,248 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,777 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,641 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,82 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,339 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,221 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,714 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,432 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,973 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,594 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,659 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,294 | m3 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,805 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,309 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,118 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,799 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,185 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,232 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=18mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | tấn |
| 38 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,175 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,569 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,15 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,828 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,165 | m3 |
| 43 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. Bộ |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,386 | m2 |
| 45 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,64 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,803 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,8 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,89 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,84 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,834 | m2 |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,96 | m2 |
| 52 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,015 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m2 |
| 54 | Ốp đá da vào chân tường ngoài nhà + quét dầu bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,955 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 964,397 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.482,103 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,4 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.698,1 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,344 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,344 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,344 | m2 |
| 62 | Tưới nhựa nhựa pha dầu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,518 | 10m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,37 | m2 |
| 65 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,98 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,2 | m |
| 67 | Đắp bánh ú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 68 | SXLD cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhôm sơn giả gỗ + khoá vặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 69 | SXLD khung kính dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng + khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp+ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,64 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sổ khung sắt + hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,36 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m2 |
| 73 | Sơn cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | 1m2 |
| 74 | Lắp đặt ổ khóa cửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ khoá rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 76 | SXLD lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,63 | m2 |
| 77 | SXLD tay vịn gỗ sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9 | m |
| 78 | Trụ gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 79 | Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,595 | m2 |
| 80 | Làm trần bằng tấm thạch cao eron chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,95 | m2 |
| 81 | Làm trần thạch cao khung chìm giật hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,6 | m2 |
| 82 | Cung cấp lắp đặt chữ mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. Bộ |
| 83 | Cung cấp lắp đặt huy hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. Bộ |
| 84 | Cung cấp lắp đặt cầu thang thoát hiểm + sàn + lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| 85 | CCLĐ vách ngăn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,59 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | 100m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | tấn |
| 90 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 91 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 92 | CCLD Bu lông D16 L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 93 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng tròn mạ màu dày 4.5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,699 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường - Quạt KT 300x300 đến 350x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Cung cấp lắp đặt đèn pha led 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 100 | CCLD máng đèn xương cá đôi âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 103 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 104 | Lắp đặt cầu chì đặt ngầm 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | hộp |
| 106 | Lắp đặt MCB 3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB 3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 3P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | CCLD tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815 | m |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422 | m |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 114 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 126 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt gương soi dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt giá treo quần áo bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 136 | CCLD van đồng d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | CCLD van khoá d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 139 | Cung cấp lắp đặt Vách ngăn chậu tiểu compact HPL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 140 | Cung cấp lắp đặt chậu rửa inox 2 hộc + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Cung cấp lắp đặt máy bơm tăng áp 1HP + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 143 | Cung cấp lắp đặt hệ thống bát sắt treo ống | 1 | T. Bộ | |
| 144 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 145 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,081 | m3 |
| 146 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | m3 |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,463 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,08 | m2 |
| 149 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 150 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 151 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | CCLD ống cống giếng thấm đk=1140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 157 | Tháo dỡ khung hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,39 | m2 |
| 158 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | m3 |
| 159 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,254 | m3 |
| 160 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 161 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | m3 |
| 162 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 163 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 165 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 166 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,477 | m3 |
| 167 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 168 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,585 | m3 |
| 169 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,123 | tấn | |
| 174 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | m3 |
| 175 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,984 | m2 |
| 176 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,684 | m2 |
| 177 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m2 |
| 178 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,984 | m2 |
| 179 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,522 | m2 |
| 180 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,088 | m2 |
| 181 | Sơn giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,418 | m2 |
| 182 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,84 | m2 |
| 183 | Cung cấp cổng xếp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 184 | Cung cấp lắp đặt khung rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,192 | m2 |
| 185 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,384 | 1m2 |
| 186 | Cung cấp lắp dựng chữ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 3 | CCLĐ râu sắt + bu lông D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m2 |
| C | SÂN NỀN | |||
| 1 | Di dời cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cây |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,828 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 9 | Xoa nền, cắt ron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5 | m2 |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | CCLĐ kim thu sét INGESSCO (PDC, R=59m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Dây dẫn đồng tròn TD=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | CCLD ốc đồng siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | CCLD kẹp đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | CCLĐ trụ sắt ống tráng kẽm d=42 dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 11 | Dây thép neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 12 | tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi