Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200439043-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200417292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 11:22:00 đến ngày 2020-05-04 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,351,324,604 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NHÀ CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,377 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III ( 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,011 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,245 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,305 100m3
5 Cung cấp đất nền đầm chặt độ K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,248 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,777 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,641 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,82 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,339 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,221 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,714 m3
14 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,432 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,973 100m2
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,594 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,659 100m2
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,294 m3
20 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,805 100m2
21 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,309 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,118 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,799 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,234 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,067 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,185 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,232 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
35 SXLD cốt thép cầu thang đk <=18mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,622 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,555 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 tấn
38 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,175 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,569 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,15 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,828 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,165 m3
43 Đóng lưới mắt cáo chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T. Bộ
44 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,386 m2
45 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 816,64 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,803 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 677,8 m2
48 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,89 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,84 m2
50 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,834 m2
51 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,96 m2
52 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,015 m2
53 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,04 m2
54 Ốp đá da vào chân tường ngoài nhà + quét dầu bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,955 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 964,397 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.482,103 m2
57 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 748,4 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.698,1 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,344 m2
60 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,344 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,344 m2
62 Tưới nhựa nhựa pha dầu bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,518 10m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,37 m2
65 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,98 m2
66 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,2 m
67 Đắp bánh ú Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
68 SXLD cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhôm sơn giả gỗ + khoá vặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
69 SXLD khung kính dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng + khung sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
70 Cung cấp cửa đi khung sắt hộp+ hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,64 m2
71 Sản xuất cửa sổ khung sắt + hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,36 m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 m2
73 Sơn cửa kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 1m2
74 Lắp đặt ổ khóa cửa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
75 Lắp đặt ổ khoá rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
76 SXLD lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,63 m2
77 SXLD tay vịn gỗ sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9 m
78 Trụ gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
79 Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,595 m2
80 Làm trần bằng tấm thạch cao eron chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,95 m2
81 Làm trần thạch cao khung chìm giật hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,6 m2
82 Cung cấp lắp đặt chữ mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T. Bộ
83 Cung cấp lắp đặt huy hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T. Bộ
84 Cung cấp lắp đặt cầu thang thoát hiểm + sàn + lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m2
85 CCLĐ vách ngăn nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,59 m2
86 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,71 100m2
87 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,22 100m2
88 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,028 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,028 tấn
90 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
91 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
92 CCLD Bu lông D16 L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
93 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng tròn mạ màu dày 4.5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,699 100m2
94 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
95 Lắp đặt quạt thông gió trên tường - Quạt KT 300x300 đến 350x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
96 Cung cấp lắp đặt đèn pha led 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
97 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
98 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
99 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
100 CCLD máng đèn xương cá đôi âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
101 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
102 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
103 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
104 Lắp đặt cầu chì đặt ngầm 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
105 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 hộp
106 Lắp đặt MCB 3P-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt MCB 3P-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt MCB 3P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
109 CCLD tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 300x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 815 m
111 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 422 m
112 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
113 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 m
114 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
115 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 530 m
116 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
117 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 100m
122 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
123 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
124 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
126 Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
127 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
128 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
129 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
130 Lắp đặt gương soi dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
131 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
132 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
133 Lắp đặt giá treo quần áo bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
134 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
135 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
136 CCLD van đồng d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
137 CCLD van khoá d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
138 Lắp đặt cầu chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
139 Cung cấp lắp đặt Vách ngăn chậu tiểu compact HPL Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
140 Cung cấp lắp đặt chậu rửa inox 2 hộc + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Cung cấp lắp đặt máy bơm tăng áp 1HP + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
142 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
143 Cung cấp lắp đặt hệ thống bát sắt treo ống 1 T. Bộ
144 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
145 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,081 m3
146 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 m3
147 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,463 m3
148 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,08 m2
149 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m2
150 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m2
151 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,718 m3
152 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
153 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
154 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
155 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
156 CCLD ống cống giếng thấm đk=1140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
157 Tháo dỡ khung hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,39 m2
158 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 m3
159 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,254 m3
160 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
161 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,811 m3
162 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 m3
163 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 m3
164 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
165 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
166 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,477 m3
167 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
168 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,585 m3
169 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
170 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
171 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 tấn
172 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
173 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,123 tấn
174 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 m3
175 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,984 m2
176 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,684 m2
177 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 m2
178 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,984 m2
179 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,522 m2
180 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,088 m2
181 Sơn giả đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,418 m2
182 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,84 m2
183 Cung cấp cổng xếp inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
184 Cung cấp lắp đặt khung rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,192 m2
185 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,384 1m2
186 Cung cấp lắp dựng chữ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
B NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
3 CCLĐ râu sắt + bu lông D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
5 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 100m2
C SÂN NỀN
1 Di dời cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cây
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,828 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,294 m3
5 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,78 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242 m2
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242 m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 m3
9 Xoa nền, cắt ron Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5 m2
D HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
5 CCLĐ kim thu sét INGESSCO (PDC, R=59m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Dây dẫn đồng tròn TD=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
7 Hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 CCLD ốc đồng siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
9 CCLD kẹp đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 CCLĐ trụ sắt ống tráng kẽm d=42 dài 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
11 Dây thép neo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
12 tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Khớp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->