Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200440800-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200423040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ xổ số kiến thiết và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 11:22:00 đến ngày 2020-04-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,348,045,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TRẠM Y TẾ
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 59,0255 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 15,1731 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,2166 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 62,337 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,864 m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,064 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 24,889 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,82 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,502 m3
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 91,2 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,7241 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1938 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,207 tấn
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 138 cái
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,7185 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,7379 m3
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,3135 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7668 100m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3006 100m2
20 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3371 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2601 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1012 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1536 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,043 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1553 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2399 tấn
27 Lát đá bậc tam cấp, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,0621 m2
28 Lát đá bậc cầu thang, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,3664 m2
29 Lát đá mặt bệ các loại, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,258 m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 294,5953 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 34,4991 m2
32 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 117,285 m2
33 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,3616 m2
34 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 356,647 m2
35 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,67 m2
36 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,24 m2
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 296,0918 m2
38 Đổ xỉ tôn nền tầng 2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8994 m3
39 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 453,9136 m2
40 Miết mạch tường gạch loại lồi Theo thiết kế bản vẽ thi công 24,012 m2
41 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 559,541 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 33,7 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 106,73 m2
44 Đắp phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 272,68 m
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 150,02 m
46 Đặt gạch hoa xi măng Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
47 Đắp chi tiết A Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
48 Đắp chi tiết B Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 593,506 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 453,9136 m2
51 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3979 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3979 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 73,994 1m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0.4mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,462 100m2
55 Tôn úp nóc Theo thiết kế bản vẽ thi công 49 m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3 100m
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
58 Cầu chắn rác Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
59 Phễu thu Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
60 Phụ kiện (đai, vít...) Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,806 100m2
62 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,7446 100m2
63 Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép uPVC, kính an toàn dày 6,38mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,34 m2
64 Khóa và phụ kiện của cửa đi 2 cánh Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 bộ
65 Cửa đi đẩy ngang 2 cánh nhựa lõi thép uPVC, kính an toàn dày 6,38mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,72 m2
66 Khóa và phụ kiện của cửa đi Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
67 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép uPVC, kính an toàn dày 6,38mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 55,315 m2
68 Khóa và phụ kiện của cửa đi Theo thiết kế bản vẽ thi công 24 bộ
69 Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép uPVC, kính an toàn dày 6,38mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 50,425 m2
70 Khóa, chốt cửa sổ Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 bộ
71 Cửa sổ lật nhựa lõi thép uPVC, kính an toàn dày 6,38mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,94 m2
72 Khóa, chốt cửa sổ Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 bộ
73 Vách nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện) Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,536 m2
74 Hoa sắt cửa sổ vuông đặc 12x12mm(cả sơn + phụ kiện) Theo thiết kế bản vẽ thi công 49,32 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế bản vẽ thi công 125,74 m2
76 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,536 m2
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế bản vẽ thi công 49,32 m2
78 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,563 m2
79 Lan can INOX cầu thang Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,415 m
80 Trụ thang Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 ck
81 Lan can INOX Theo thiết kế bản vẽ thi công 20,34 m
82 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8136 100m3
83 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 20,3403 m3
84 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 39,2808 m3
85 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,1094 m3
86 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,9042 m3
87 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0388 tấn
88 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1865 tấn
89 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5672 tấn
90 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7808 100m2
91 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,7421 m3
92 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2299 tấn
93 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2861 tấn
94 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3704 tấn
95 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9144 100m2
96 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 46,9937 m3
97 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 58,7057 m3
98 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3528 100m3
99 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, 1km - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3528 100m3
100 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 16,7731 m3
101 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,3027 m3
102 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,616 m3
103 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,848 100m2
104 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9374 tấn
105 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,578 tấn
106 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,2622 tấn
107 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 101,77 m2
108 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 16,3929 m3
109 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8928 100m2
110 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2406 tấn
111 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3632 tấn
112 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 189,28 m2
113 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 52,5498 m3
114 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,399 100m2
115 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,9794 tấn
116 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3923 tấn
117 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 539,9 m2
118 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 828,27 m2
119 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 45,6384 m3
120 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,5164 m3
121 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,5164 m3
122 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3959 tấn
123 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1006 100m2
124 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,0102 m3
125 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,4974 m2
126 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,4974 m2
127 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 48,6252 m2
128 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,1923 m3
129 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1377 tấn
130 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0933 100m2
131 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
132 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế bản vẽ thi công 17 1cấu kiện
B San nền:
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,258 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,239 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,019 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,019 100m3
C CỔNG:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,63 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4176 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,242 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,016 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0141 tấn
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5711 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0757 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0073 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0486 tấn
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3828 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0702 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0067 100m2
14 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7841 m3
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8071 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,7383 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 19,56 m
18 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,7383 m2
19 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,5839 m2
20 Đắp chi tiết đầu trụ Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
21 Bộ chữ I nox bảng hiệu Theo thiết kế bản vẽ thi công 78 chữ
22 Bộ khóa cổng Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
23 Goong cổng Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 bộ
24 Bộ cổng (theo thiết kế) Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,588 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,588 m2
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,26 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,42 m3
28 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0884 100m3
29 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,02 m3
30 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,192 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,6318 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5751 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3209 tấn
34 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 87,673 m2
35 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,4687 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,0793 m3
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 78,408 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 73,4473 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 69,96 m
40 Đắp chi tiết đầu trụ khoán gọn Theo thiết kế bản vẽ thi công 33 cái
41 Gia công hàng rào song sắt. Theo thiết kế bản vẽ thi công 123,9435 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 92,9576 1m2
43 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 123,9435 m2
44 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo thiết kế bản vẽ thi công 151,8553 m2
D Hàng rào đặc:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,5 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,5 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,07 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,75 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 30,096 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,66 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,06 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0454 tấn
9 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 m2
10 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9874 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,7182 m3
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,86 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 103,9673 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 106 m
15 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo thiết kế bản vẽ thi công 117,8273 m2
E Hàng rào thép gai:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,5 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,015 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,5 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5175 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0206 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,058 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 1cấu kiện
8 Lắp đặt hàng rào lưới thép gai Theo thiết kế bản vẽ thi công 48,06 m2
F KÈ ĐÁ:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3109 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,7725 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1295 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,9895 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 87,492 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,8665 m3
G SÂN BÊ TÔNG:
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 35,7 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 71,4 m3
3 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2856 100m2
4 Thi công khe co Theo thiết kế bản vẽ thi công 285,6 m
H LỐI VÀO:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,4262 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4814 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3728 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,3 m3
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 1 đoạn ống
I Bồn hoa:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 16,4864 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,4955 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,1216 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 22,6688 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 185,472 m2
6 Quét vôi 3 nước trắng Theo thiết kế bản vẽ thi công 185,472 m2
J Gara xe:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,284 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,504 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,632 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,505 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,4716 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,7092 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,094 m3
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3223 tấn
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3223 tấn
10 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1248 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 28,949 1m2
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1248 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4959 100m2
14 Tôn diềm mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,396 m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,08 100m
16 Keo dán Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 hộp
17 Phễu thu nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
18 Chếch nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
19 Đai bắt ống nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
K Lò đốt rác:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,132 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7107 m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,4213 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,164 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3182 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4136 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0286 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0376 100m2
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1183 m3
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0088 tấn
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0036 100m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,9396 m3
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,3318 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,8116 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,725 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,0218 m2
18 Sắt vuông đặc 14x14 Theo thiết kế bản vẽ thi công 46,16 kg
L CẤP ĐIỆN:
1 Lắp đặt dây cáp đồng ngầm CU/XLPE/DAST/PVC 2*25mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 60 m
2 Lắp đặt dây cáp trụ lõi đồng CU/XLPE/PVC 2*10mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 45 m
3 Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2*4mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 85 m
4 Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2*2,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 220 m
5 Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2*1,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 580 m
6 Lắp đặt các aptomat tổng 80A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat hình khối 50A Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
11 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
12 Lắp đặt quạt treo tường Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
13 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
14 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế bản vẽ thi công 32 bộ
15 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 bộ
16 Hạt công tắc 1 chiều Theo thiết kế bản vẽ thi công 45 hạt
17 Hạt công tắc 2 chiều Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 hạt
18 Lắp đặt mặt ổ cắm đơn 2 chấu với 1 lỗ Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bảng
19 Lắp đặt mặt ổ cắm đơn 2 chấu với 2 lỗ Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 bảng
20 Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
21 Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
22 Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu Theo thiết kế bản vẽ thi công 21 cái
23 Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
24 Đế nhựa âm tường của công tắc + ổ cắm Theo thiết kế bản vẽ thi công 55 cái
25 Đế nhựa âm tường của aptomat Theo thiết kế bản vẽ thi công 15 cái
26 Tủ điện âm tường kim loại KT 450*300*150 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
27 Lắp đặt hộp nối dây KT 100*100*80 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 hộp
28 Đầu cốt đồng M10+M6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
29 Băng dính điện Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cuộn
30 Gia công móc treo quạt D 10 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
31 Đinh vít M4 + nởM4 Theo thiết kế bản vẽ thi công 500 bộ
32 Gia công bộ xà đón điện 50*50*5 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
33 Hộp keo dán 502 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 hộp
34 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 máy
35 Bộ giá đỡ điều hòa Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
36 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn cáp - Đường kính 32mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 50 m
37 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 m3
M CHỐNG SÉT:
1 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
3 ống sứ trang trí kim thu Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm+D=10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 160 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 m
6 Thép dẹt 40*4 L=22m Theo thiết kế bản vẽ thi công 28,6 kg
7 Gia công, đóng cọc chống sét Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cọc
8 Bật sắt thép d 8 L = 350 Theo thiết kế bản vẽ thi công 50 cái
9 Roong cao su đệm kim Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
10 Bình cứu hoả MFZ4 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bình
11 Hộp để bình cứu hoả (Kính khung nhôm) Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
12 Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ-1) Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
13 Kẹp sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 35 cái
14 Đinhvít+nở5 = 5 Theo thiết kế bản vẽ thi công 60 bộ
15 Sơn chống rỉ Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 kg
16 Que hàn E42 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 kg
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,85 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,85 m3
N CẤP THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,56 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,27 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 76mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,18 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 48mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,15 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, ĐK 40mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN 10, ĐK 32mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,23 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, ĐK 25mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,22 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, ĐK 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,32 100m
10 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 40mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32*20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 40*32mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 40*25mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25*20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 40mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 11 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm ren trong Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32*20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25*20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 40*32mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25*20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
26 Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40*32mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
27 Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32*25mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
28 Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40*20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
29 Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32*20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
30 Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 25*20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
31 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 40mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
32 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
33 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 24 cái
34 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
35 Lắp đặt kép nhựa PPR, ĐK 40mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
36 Lắp đặt kép nhựa PPR, ĐK 32mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
37 Lắp đặt kép nhựa PPR, ĐK 25mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
38 Lắp đặt kép nhựa PPR ren ngoài, ĐK 40mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
39 Lắp đặt kép nhựa PPR ren ngoài, ĐK 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 22 cái
40 Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 40mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
41 Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 32mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
42 Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
43 Lắp đặt tê 135o nhựa PVC - Đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
44 Lắp đặt tê 135o nhựa PVC - Đường kính 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
45 Lắp đặt tê 135o nhựa PVC - Đường kính 76mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
46 Lắp đặt tê 135o nhựa PVC- Đường kính 34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
47 Lắp đặt Tê nhựa PVC- Đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
48 Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 14 cái
49 Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 76mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
50 Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 48mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
51 Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 14 cái
52 Lắp đặt Cút nhựa PVC- Đường kính 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
53 Lắp đặt Cút nhựa PVC- Đường kính 48mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
54 Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 30 cái
55 Lắp đặt Cút nhựa PVC 135o - Đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 15 cái
56 Lắp đặt Cút nhựa PVC 135o - Đường kính 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 15 cái
57 Lắp đặt Cút nhựa PVC 135o - Đường kính 76mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
58 Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 90x34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
59 Lắp đặt Côn nhựa PVC- Đường kính 90x76mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
60 Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 110x76mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
61 Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 110x34mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
62 Lắp đặt phễu thu INOX- Đường kính 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
63 Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
64 Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
65 Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
66 Lắp đặt vòi gật gù cho chậu rửa Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 bộ
67 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 bộ
68 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
70 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
71 vòi bấm (van xả tiểu nam) Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
72 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
73 Lắp đặt chậu rửa Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 bộ
74 Gương + kệ kính Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 Bộ
75 Lắp đặt chậu rửa âm bàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
76 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 bộ
77 Lắp đặt van phao - Đường kính 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
78 Keo gắn nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 40 Tuýp
79 Băng Tan Theo thiết kế bản vẽ thi công 40 cuộn
80 ống kiểm tra mặt bích D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
81 ống kiểm tra mặt bích D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
82 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bể
O THIẾT BỊ
1 Máy điều hòa 9000 BTU 2 chiều Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
2 máy bơm nước Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
3 Máy lọc nước Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
4 Thang nhôm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->