Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200440800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200423040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ xổ số kiến thiết và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 11:22:00 đến ngày 2020-04-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,348,045,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 59,0255 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,1731 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,2166 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 62,337 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,864 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,064 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,889 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,82 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,502 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 91,2 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7241 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1938 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,207 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 138 | cái |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,7185 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7379 | m3 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,3135 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7668 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3006 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3371 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2601 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1012 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1536 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,043 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1553 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2399 | tấn |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,0621 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,3664 | m2 |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,258 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 294,5953 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,4991 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 117,285 | m2 |
| 33 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,3616 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 356,647 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,67 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,24 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 296,0918 | m2 |
| 38 | Đổ xỉ tôn nền tầng 2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8994 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 453,9136 | m2 |
| 40 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,012 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 559,541 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33,7 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 106,73 | m2 |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 272,68 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 150,02 | m |
| 46 | Đặt gạch hoa xi măng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 47 | Đắp chi tiết A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 48 | Đắp chi tiết B | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 593,506 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 453,9136 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3979 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3979 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 73,994 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0.4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,462 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 59 | Phễu thu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 60 | Phụ kiện (đai, vít...) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,806 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,7446 | 100m2 |
| 63 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép uPVC, kính an toàn dày 6,38mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,34 | m2 |
| 64 | Khóa và phụ kiện của cửa đi 2 cánh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 65 | Cửa đi đẩy ngang 2 cánh nhựa lõi thép uPVC, kính an toàn dày 6,38mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,72 | m2 |
| 66 | Khóa và phụ kiện của cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 67 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép uPVC, kính an toàn dày 6,38mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55,315 | m2 |
| 68 | Khóa và phụ kiện của cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 69 | Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép uPVC, kính an toàn dày 6,38mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50,425 | m2 |
| 70 | Khóa, chốt cửa sổ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 71 | Cửa sổ lật nhựa lõi thép uPVC, kính an toàn dày 6,38mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,94 | m2 |
| 72 | Khóa, chốt cửa sổ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 73 | Vách nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,536 | m2 |
| 74 | Hoa sắt cửa sổ vuông đặc 12x12mm(cả sơn + phụ kiện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49,32 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 125,74 | m2 |
| 76 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,536 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 49,32 | m2 |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,563 | m2 |
| 79 | Lan can INOX cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,415 | m |
| 80 | Trụ thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ck |
| 81 | Lan can INOX | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,34 | m |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8136 | 100m3 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,3403 | m3 |
| 84 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39,2808 | m3 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,1094 | m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,9042 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0388 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1865 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5672 | tấn |
| 90 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7808 | 100m2 |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,7421 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2299 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2861 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3704 | tấn |
| 95 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9144 | 100m2 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 46,9937 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 58,7057 | m3 |
| 98 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3528 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, 1km - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3528 | 100m3 |
| 100 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,7731 | m3 |
| 101 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,3027 | m3 |
| 102 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,616 | m3 |
| 103 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,848 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9374 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,578 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,2622 | tấn |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 101,77 | m2 |
| 108 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,3929 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8928 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2406 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3632 | tấn |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 189,28 | m2 |
| 113 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 52,5498 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,399 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,9794 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3923 | tấn |
| 117 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 539,9 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 828,27 | m2 |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45,6384 | m3 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,5164 | m3 |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,5164 | m3 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3959 | tấn |
| 123 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1006 | 100m2 |
| 124 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,0102 | m3 |
| 125 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,4974 | m2 |
| 126 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,4974 | m2 |
| 127 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48,6252 | m2 |
| 128 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1923 | m3 |
| 129 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1377 | tấn |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0933 | 100m2 |
| 131 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17 | 1cấu kiện |
| B | San nền: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,258 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,239 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,019 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,019 | 100m3 |
| C | CỔNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,63 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4176 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,242 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0141 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5711 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0757 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0073 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0486 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3828 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0702 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0067 | 100m2 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7841 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8071 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,7383 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,56 | m |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,7383 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,5839 | m2 |
| 20 | Đắp chi tiết đầu trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 21 | Bộ chữ I nox bảng hiệu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 78 | chữ |
| 22 | Bộ khóa cổng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 23 | Goong cổng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 24 | Bộ cổng (theo thiết kế) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,588 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,588 | m2 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,26 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,42 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0884 | 100m3 |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,02 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,192 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,6318 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5751 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3209 | tấn |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 87,673 | m2 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,4687 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,0793 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 78,408 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 73,4473 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 69,96 | m |
| 40 | Đắp chi tiết đầu trụ khoán gọn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33 | cái |
| 41 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 123,9435 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 92,9576 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 123,9435 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 151,8553 | m2 |
| D | Hàng rào đặc: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,75 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,096 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,66 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0454 | tấn |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | m2 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9874 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,7182 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,86 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 103,9673 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 106 | m |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 117,8273 | m2 |
| E | Hàng rào thép gai: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5175 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0206 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,058 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | 1cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt hàng rào lưới thép gai | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48,06 | m2 |
| F | KÈ ĐÁ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3109 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,7725 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1295 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9895 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 87,492 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,8665 | m3 |
| G | SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35,7 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 71,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2856 | 100m2 |
| 4 | Thi công khe co | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 285,6 | m |
| H | LỐI VÀO: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,4262 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4814 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3728 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,3 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | 1 đoạn ống |
| I | Bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,4864 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,4955 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,1216 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,6688 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 185,472 | m2 |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 185,472 | m2 |
| J | Gara xe: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,284 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,504 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,632 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,505 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,4716 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,7092 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,094 | m3 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3223 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3223 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1248 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,949 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1248 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4959 | 100m2 |
| 14 | Tôn diềm mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,396 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 16 | Keo dán | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 17 | Phễu thu nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 18 | Chếch nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 19 | Đai bắt ống nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| K | Lò đốt rác: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,132 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7107 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4213 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,164 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3182 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4136 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0286 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0376 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1183 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0088 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0036 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,9396 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,3318 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,8116 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,725 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,0218 | m2 |
| 18 | Sắt vuông đặc 14x14 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 46,16 | kg |
| L | CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng ngầm CU/XLPE/DAST/PVC 2*25mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp trụ lõi đồng CU/XLPE/PVC 2*10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2*4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 85 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2*2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 220 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2*1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 580 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat tổng 80A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat hình khối 50A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 16 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | hạt |
| 17 | Hạt công tắc 2 chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hạt |
| 18 | Lắp đặt mặt ổ cắm đơn 2 chấu với 1 lỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bảng |
| 19 | Lắp đặt mặt ổ cắm đơn 2 chấu với 2 lỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bảng |
| 20 | Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 23 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 24 | Đế nhựa âm tường của công tắc + ổ cắm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55 | cái |
| 25 | Đế nhựa âm tường của aptomat | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 26 | Tủ điện âm tường kim loại KT 450*300*150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100*100*80 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | hộp |
| 28 | Đầu cốt đồng M10+M6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 29 | Băng dính điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cuộn |
| 30 | Gia công móc treo quạt D 10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 31 | Đinh vít M4 + nởM4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 500 | bộ |
| 32 | Gia công bộ xà đón điện 50*50*5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 33 | Hộp keo dán 502 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | máy |
| 35 | Bộ giá đỡ điều hòa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn cáp - Đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m3 |
| M | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 3 | ống sứ trang trí kim thu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm+D=10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 160 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | m |
| 6 | Thép dẹt 40*4 L=22m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,6 | kg |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cọc |
| 8 | Bật sắt thép d 8 L = 350 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 9 | Roong cao su đệm kim | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 10 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bình |
| 11 | Hộp để bình cứu hoả (Kính khung nhôm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 12 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ-1) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 13 | Kẹp sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35 | cái |
| 14 | Đinhvít+nở5 = 5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | bộ |
| 15 | Sơn chống rỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | kg |
| 16 | Que hàn E42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | kg |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,85 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,85 | m3 |
| N | CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,27 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 48mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, ĐK 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN 10, ĐK 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,23 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, ĐK 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,22 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, ĐK 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32*20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 40*32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 40*25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25*20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm ren trong | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32*20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25*20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 40*32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25*20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40*32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32*25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40*20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32*20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 25*20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép nhựa PPR, ĐK 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép nhựa PPR, ĐK 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép nhựa PPR ren ngoài, ĐK 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép nhựa PPR ren ngoài, ĐK 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê 135o nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê 135o nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê 135o nhựa PVC - Đường kính 76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê 135o nhựa PVC- Đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê nhựa PVC- Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 48mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cút nhựa PVC- Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút nhựa PVC- Đường kính 48mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135o - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135o - Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135o - Đường kính 76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 90x34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt Côn nhựa PVC- Đường kính 90x76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 110x76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 110x34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu INOX- Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi gật gù cho chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 71 | vòi bấm (van xả tiểu nam) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 74 | Gương + kệ kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | Bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt van phao - Đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 78 | Keo gắn nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | Tuýp |
| 79 | Băng Tan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cuộn |
| 80 | ống kiểm tra mặt bích D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 81 | ống kiểm tra mặt bích D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa 9000 BTU 2 chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 2 | máy bơm nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | Máy lọc nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 4 | Thang nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi