Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200439253-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200120256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ chính sách sản xuất lúa theo Nghị định 35/2015/NĐ-CP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 10:32:00 đến ngày 2020-04-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,031,515,713 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC (Cống bản L=3,0m; B=6,0m tại Km1+188,54)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,388 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 4,316 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, bằng đá 4x6 7,765 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,166 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 9,685 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 37,428 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mũ mố, bản cống 0,504 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,469 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,483 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,288 tấn
11 Bê tông xà mũ cống đá 1x2, vữa BT mác 250 4,771 m3
12 Bê tông bản cống đá 1x2, vữa BT mác 300 7,02 m3
13 Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 250 0,63 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,144 100m3
15 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 1,064 m3
16 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 6,167 m3
17 Làm cọc tiêu BTCT tiêu chuẩn KT(102,5x15x15)cm 12 cái
18 Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, vữa BT mác 150 0,684 m3
B PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC (Cống bản L=2,0m; B=6,0m tại Km2+108)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,255 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 2,832 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, bằng đá 4x6 4,893 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,099 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 5,661 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 25,255 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mũ mố, bản cống 0,294 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,279 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,256 tấn
10 Bê tông xà mũ cống đá 1x2, vữa BT mác 250 2,798 m3
11 Bê tông bản cống đá 1x2, vữa BT mác 300 3,75 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,094 100m3
13 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 1,264 m3
14 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 5,804 m3
15 Làm cọc tiêu BTCT tiêu chuẩn KT(102,5x15x15)cm 8 cái
16 Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, vữa BT mác 150 0,456 m3
C PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC (Cống bản L=1,0m; B=10,0m tại Km2+681)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,107 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 1,184 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, bằng đá 4x6 5,073 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,077 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 5,914 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 6,948 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mũ mố, bản cống 0,298 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,152 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,201 tấn
10 Bê tông xà mũ cống đá 1x2, vữa BT mác 200 3,4 m3
11 Bê tông bản cống đá 1x2, vữa BT mác 250 2,805 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,039 100m3
13 Làm cọc tiêu BTCT tiêu chuẩn KT(102,5x15x15)cm 4 cái
14 Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, vữa BT mác 150 0,228 m3
D PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC (09 Cống bản L=1,0m; B=7,0m)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,785 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 8,727 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, bằng đá 4x6 32,395 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,512 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 38,376 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 40,676 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mũ mố, bản cống 1,944 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,97 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,274 tấn
10 Bê tông xà mũ cống đá 1x2, vữa BT mác 200 21,42 m3
11 Bê tông bản cống đá 1x2, vữa BT mác 250 17,955 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,291 100m3
13 Làm cọc tiêu BTCT tiêu chuẩn KT(102,5x15x15)cm 36 cái
14 Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, vữa BT mác 150 2,052 m3
E PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (Đoạn 1 - Mặt đường láng nhựa)
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 6,617 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II 1,985 100m3
3 Cung cấp đất đắp, đất cấp 3 (tại mỏ) 0,176 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,176 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,7km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,176 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,669 100m3
7 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa 10,721 100m2
8 Trồng đá vỉa 23,353 100m
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm 53,604 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 53,604 100m2
11 Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 53,604 100m2
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm 1 bộ
13 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm và trụ đỡ D90, H=3,0m 5 bộ
F PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (Đoạn 2 - Mặt đường bê tông xi măng)
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 17,138 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II 5,141 100m3
3 Cung cấp đất đắp, đất cấp 3 (tại mỏ) 18,486 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 18,486 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,7km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 18,486 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 25,459 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 201,045 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly 67,015 100m2
9 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường 5,309 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1.206,271 m3
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm 1 bộ
12 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm và trụ đỡ D90, H=3,0m 11 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->