Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây lắp (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200440483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây lắp (bao gồm cả chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200440069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 11:19:00 đến ngày 2020-04-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,256,841,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép | Quy định tại Chương V | 2,738 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Quy định tại Chương V | 1,521 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, sàn | Quy định tại Chương V | 2,0974 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Quy định tại Chương V | 24,0874 | m3 |
| 5 | Phá dỡ Nền sân bê tông cũ | Quy định tại Chương V | 26,25 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 1,9131 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 81,99 | m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Quy định tại Chương V | 56,6938 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Quy định tại Chương V | 56,6938 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 50m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Quy định tại Chương V | 56,6938 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Quy định tại Chương V | 329,9938 | đ/m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn, 4km tiếp theo | Quy định tại Chương V | 329,9938 | đ/m3 |
| 13 | Chặt hạ, vận chuyển cây chặt hạ ra bãi tập kết phế thải | Quy định tại Chương V | 4 | cây |
| B | HẠNG MỤC: KHOAN GIẾNG | |||
| 1 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phươngpháp đo sâu điện đối xứng Cấp địa hình I - II | Quy định tại Chương V | 2 | 1 quan sát |
| 2 | Vận chuyển máy móc thiết bị, vật tư | Quy định tại Chương V | 1 | lô |
| 3 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn độ sâu hố khoan từ 0m đến30m cấp đất đá I - III | Quy định tại Chương V | 10 | m |
| 4 | Bơm tiếp nước vụ khoan trên cạn Độ sâu hố khoan đến 30m cấp đất đá I - III | Quy định tại Chương V | 10 | m |
| 5 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ởtrên cạn độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m cấp đất đá IV - VI | Quy định tại Chương V | 30 | m |
| 6 | Bơm tiếp nước vụ khoan trên cạn Độsâu hố khoan đến 60m cấp đất đá IV - VI | Quy định tại Chương V | 30 | m |
| 7 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn độ sâu hố khoan từ 0m đến100m cấp đất đá VII - VIII | Quy định tại Chương V | 30 | m |
| 8 | Bơm tiếp nước vụ khoan trên cạn Độ sâu hố khoan đến 100m cấp đất đá VII- VIII | Quy định tại Chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54 CV | Quy định tại Chương V | 1 | 1 lần lắp và tháo |
| 10 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến<300 mm, đất đá cấp I-III | Quy định tại Chương V | 10 | m |
| 11 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến<300 mm, đất đá cấp IV-VI | Quy định tại Chương V | 30 | m |
| 12 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến<300 mm, đất đá cấp VII-VIII | Quy định tại Chương V | 10 | m |
| 13 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Quy định tại Chương V | 4,095 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Quy định tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=219mm | Quy định tại Chương V | 40 | m |
| 16 | Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=127mm | Quy định tại Chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn=219/127mm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Chèn sỏi | Quy định tại Chương V | 1,375 | m3 |
| 19 | Chèn sét | Quy định tại Chương V | 0,793 | m3 |
| 20 | Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan <=100m, đường kính ống lọcd<219mm | Quy định tại Chương V | 12 | m |
| 21 | Lắp đặt bơm chìm Pentax - Italia; Q=10m3/h; H=20-45m; N=2.5KW | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d=67mm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d=67mm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Gia công khoan lỗ ống lọc và quấnlưới inox đường kính ống D127 dày | Quy định tại Chương V | 12 | m |
| 26 | Gia công và lắp đặt bích tròn, đường kính bích d=301mm | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kínhcút d=67mm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x3mm2 (Sửa đổi theo Đơngiá số 798/2015 của Hà Nội) | Quy định tại Chương V | 30 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dâydẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Quy định tại Chương V | 30 | m |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, vánkhuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ | Quy định tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 0,271 | m3 |
| 32 | Tháp ô xY hóa cao tải vỏ inox SUS 304 đường kính D=300, cao H=2500 | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Bình lọc thô vỏ inox SUS 304, hình trụ, đường kính D=1500, cao H=3050mm, Đáy hình nón ngược D=1500. Bình lọc có 02 sàn lưới inox chặn hạt, 01 sàninox phá cặn | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Vật liệu lọc hạt nổi XIFO | Quy định tại Chương V | 200 | Kg |
| 35 | Bình lọc tự trọng vỏ inox SUS 304, Đường kính D=1200, cao H=2600mm. Đáy chóp nón D1200. Bình lọc chia làm 02 khoang, khoang trên chứanước rửa lọc, khoang dưới chứa vật | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Cát lọc, cát thạch anh | Quy định tại Chương V | 1 | m3 |
| 37 | Sỏi đỡ | Quy định tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 38 | Than hoạt tính | Quy định tại Chương V | 300 | kg |
| 39 | Quặng Filox | Quy định tại Chương V | 700 | kg |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa pvc class 3 miệng bát bằng phương pháp nối keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=100mm (Sửa đổi theo Đơn giá số798/2015 của Hà Nội) | Quy định tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa pvc class 3 miệng bát bằng phương pháp nối keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=90mm (Sửa đổi theo Đơn giá số798/2015 của Hà Nội) | Quy định tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa pvc class 3 miệng bát bằng phương pháp nối keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=60mm (Sửa đổi theo Đơn giá số798/2015 của Hà Nội) | Quy định tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt van nhựa PVC D110 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van nhựa PVC D90 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt van nhựa PVC D60 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, vánkhuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ | Quy định tại Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổbằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 3,2 | m3 |
| 48 | Đào đất xây bể chìm rộng >3 m, sâu<=2 m, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 45,016 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Quy định tại Chương V | 1,944 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2,chiều rộng >250 cm, mác 200 | Quy định tại Chương V | 3,536 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổbằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 3,2 | m3 |
| 52 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 9,37 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Quy định tại Chương V | 0,193 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao<=16 m, đường kính <=10 mm | Quy định tại Chương V | 1,198 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thépbê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Quy định tại Chương V | 0,727 | tấn |
| 56 | Trát bể dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 68,75 | m2 |
| 57 | Quét nước ximăng 2 nước (chống thấm) | Quy định tại Chương V | 57,187 | m2 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 7T, đất cấp I | Quy định tại Chương V | 0,178 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 3,437 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 38,1888 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Quy định tại Chương V | 1,273 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 2,5459 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II, 4km tiếp theo | Quy định tại Chương V | 2,5459 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Quy định tại Chương V | 6,696 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M300 | Quy định tại Chương V | 15,9 | m3 |
| 8 | Bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 300 | Quy định tại Chương V | 36,0946 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | Quy định tại Chương V | 11,9943 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Quy định tại Chương V | 0,0628 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Quy định tại Chương V | 7,0016 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Quy định tại Chương V | 2,9454 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 116,8 | m2 |
| 14 | Quét 2 lớp chống thấm thành trong của bể bằng sika | Quy định tại Chương V | 218,64 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 169,14 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Quy định tại Chương V | 49,5 | m2 |
| 17 | Băng cản nước V200 | Quy định tại Chương V | 64 | M |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Quy định tại Chương V | 0,0723 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Quy định tại Chương V | 0,0032 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Thang inox xuống bể | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| D | Phần sân | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Chương V | 2,541 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nylong trước khi đổ bê tông lót móng của móng tránh mất nước | Quy định tại Chương V | 847 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 | Quy định tại Chương V | 127,05 | m3 |
| E | Phần rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 25,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Chương V | 5,788 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 0,193 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II, 4km tiếp theo | Quy định tại Chương V | 0,193 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Quy định tại Chương V | 4,452 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 8,162 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 74,2 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 18,02 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 2,968 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Quy định tại Chương V | 0,311 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Quy định tại Chương V | 53 | cái |
| F | Ga thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 1,266 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Chương V | 0,292 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II, 4km tiếp theo | Quy định tại Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Quy định tại Chương V | 0,103 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,355 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 3,11 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,618 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 0,103 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Quy định tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi