Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200440497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200440399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 11:06:00 đến ngày 2020-04-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,663,517,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo qui định tai Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo qui định tai Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào phong hóa bằng thủ công, đất C1 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 81,449 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào rãnh đất C1 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 9.331,1415 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô đất C1 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 16,2898 | 100m3 |
| 4 | Mua đất, vận chuyển đất đến công trình bằng ô tô tự đổ đất C3 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 25,1013 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường. K = 0,95 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 3.867,021 | m3 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 162,2982 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 162,2982 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh mặt đườn cũ bằng đá dăm nước trung bình 1,6cm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 2,5967 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 63,18 | m3 |
| 2 | Xây rãnh đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 189,53 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH XÂY DỌC ĐƯỜNG L=11036,52M | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 118,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 2,073 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 118,16 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 296,44 | m3 |
| 5 | Trát, láng tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 1.865,74 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng mũ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 10,3652 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 4,9442 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 81,89 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 5,2836 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 19,9945 | tấn |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 108,78 | m3 |
| 12 | Vận chuyển tấm bê tông rãnh thoát nước đường kính từ 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 5 tấn từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt trong phạm vi <=500m | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 1,0878 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 1.036 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG BẢN CỌC C3, C4 TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Đào đất xây cống bằng máy 95% khối lượng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 0,7717 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 0,3087 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=6 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 2,1 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cánh cống, móng đầu cống đá 1x2 mác 150 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 9,364 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống mác 150 đá 1x2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 8,56 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm bản + mối nối mác 250 đá 1x2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 1,45 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 1,56 | m3 |
| 8 | vữa xi măng mác 75 chèn tấm bản | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 2,6 | m2 |
| 9 | bê tông phủ mặt mác 300 đá 1x2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 0,648 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng cống+ván khuôn tường đầu, tường cánh, tường thân cống+ván khuôn tấm bản+ván khuôn mũ mố+ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 0,5538 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan + bản biên bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 7 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, mũ mố đường kính <=10mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 0,0687 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép >10mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 0,1399 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 3 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân phê duyệt -Các công việc phụ trợ phục vụ thi công có trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu tự tính toán phân bổ vào giá dự thầu | 1,2 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi