Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200439885-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200439731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh từ nguồn vốn an toàn hồ đập và xử lý đê địa phương thuộc nguồn sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 09:23:00 đến ngày 2020-04-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,607,976,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẬP
1 Cấp phối đá dăm mặt đập Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1587 100m3
2 Bê tông mặt đập, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 18,02 m3
3 Bê tông khóa mái đỉnh đập, chân khay, bo gờ biên mái M200, dầm khóa đá lát, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 21,98 m3
4 Bê tông mái thượng lưu đập, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 60,95 m3
5 Bê tông rãnh M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 9,01 m3
6 Ván khuôn thép khóa mái đỉnh đập, bo gờ biên mái Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,4713 100m2
7 Ván khuôn thép rãnh nước Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,7675 100m2
8 Ván khuôn thép mái thượng lưu Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1864 100m2
9 Xây rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3,06 m3
10 Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 70 m2
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,69 m2
12 Đào đất đập thủ công, đất cấp II (5% KL đào) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 12,471 m3
13 Đào đất đập, bằng máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp II (95% KL đào) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,3695 100m3
14 Vận chuyển đất đào ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,4942 100m3
15 Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km ra bãi thải Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,4942 100m3
16 Đào đất đập thủ công, đất cấp III (5% KL đào) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 30,525 m3
17 Đào đất đập, bằng máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp III (95% KL đào) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5,7998 100m3
18 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 (95%KL đắp) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 12,0816 100m3
19 Đắp đất đập bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 (5% KL đắp) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,6359 100m3
20 Mua đất để đắp (phí tài nguyên), cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 747,2125 m3
21 Đào xúc đất để đắp lên xe ô tô bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 7,4721 100m3
22 Vận chuyển đất để đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 7,4721 100m3
23 Bóc phong hóa+vét bùn, máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,4529 100m3
24 Vận chuyển đất phong hóa, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I, ra bãi thải Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,4529 100m3
25 Vận chuyển đất phong hóa 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I, ra bãi thải Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,4529 100m3
26 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1373 100m3
27 Vải địa kỹ thuật ART 15. Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4,4046 100m2
28 Trồng vầng cỏ mái đập Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,3129 100m2
29 Ống PVC thoát nước D21 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,084 100m
30 Bao tải tẩm nhựa đường Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 18,64 m2
B HẠNG MỤC: THIẾT BỊ THOÁT NƯỚC HẠ LƯU (PHẦN ĐẬP)
1 Đá lát khan Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 34,6 m3
2 Xếp đá hộc Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 41,46 m3
3 Làm tầng lọc đá dăm 0,5x1 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,2945 100m3
4 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,2902 100m3
5 Làm tầng lọc cát Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,4639 100m3
6 Vải địa kỹ thuật ART 15. Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,5442 100m2
C HẠNG MỤC: TRÀN
1 Bê tông bọc ngưỡng tràn, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 19,49 m3
2 Bê tông đáy tràn, đáy dốc tràn M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 211,36 m3
3 Bê tông tường tràn, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 87,1 m3
4 Bê tông đáy bể tiêu năng+chẹm, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 36,84 m3
5 Bê tông gờ thượng hạ lưu bể+thành bể+tường quay M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 76,04 m3
6 Bê tông đáy+chân khay cửa vào , M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 29,61 m3
7 Bê tông tường cánh+tường bên thân tràn, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 93 m3
8 Bê tông mái, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 119,93 m3
9 Bê tông mặt đập M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 6,82 m3
10 Bê tông lõi đập, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 62,12 m3
11 Bê tông lót, M100, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 62,2 m3
12 Ván khuôn thép bọc ngưỡng tràn Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,3313 100m2
13 Ván khuôn thép đáy tràn, đáy dốc tràn Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,2241 100m2
14 Ván khuôn thép tường tràn, tường dốc tràn Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5,4236 100m2
15 Ván khuôn thép đáy bể tiêu năng Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1504 100m2
16 Ván khuôn thép gờ thượng hạ lưu bể, tường bể tiêu năng, tường quay Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3,7965 100m2
17 Ván khuôn thép đáy cửa vào Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,2052 100m2
18 Ván khuôn thép tường cánh cửa vào+tường bên thân tràn Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,1568 100m2
19 Ván khuôn thép mái Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,0705 100m2
20 Ván khuôn thép mặt đập Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1318 100m2
21 Ván khuôn thép lõi đập Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,4027 100m2
22 Lắp dựng cốt thép tường quay, đường kính <=10mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,9439 tấn
23 Lắp dựng cốt thép tường quay, đường kính <=18mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,7325 tấn
24 Lắp dựng cốt thép ngưỡng tràn, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,101 tấn
25 Lắp dựng cốt thép ngưỡng tràn, ĐK <= 18 mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,3089 tấn
26 Lắp dựng cốt thép tràn, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,3825 tấn
27 Lắp dựng cốt thép tràn, ĐK <= 18 mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 11,3669 tấn
28 Lắp dựng cốt thép bể tiêu năng, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,114 tấn
29 Lắp dựng cốt thép bể tiêu năng, ĐK <= 18 mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3,7239 tấn
30 Lắp dựng cốt thép kênh dẫn sau tràn, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,5338 tấn
31 Lắp dựng cốt thép kênh dẫn sau tràn, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 7,2944 tấn
32 Làm khớp nối PVC Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 88,46 m
33 Xếp đá hộc Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 206,25 m3
34 Bóc phong hóa+vét bùn, máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5,3976 100m3
35 Vận chuyển đất phong hóa+vét bùn ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5,3976 100m3
36 Vận chuyển đất phong hóa+vét bùn 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5,3976 100m3
37 Đào đất bằng máy, đất cấp II (95%KL đào) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 20,1321 100m3
38 Đào đất thủ công đất cấp II (5%KL đào) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 105,9585 m3
39 Đào đất bằng máy, đất cấp III (95%KL đào) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 27,4994 100m3
40 Đào đất thủ công đất cấp III (5%KL đào) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 144,7335 m3
41 Đắp đất tràn bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 (95%KL đắp) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 22,7364 100m3
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL đắp) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,1967 100m3
43 Vận chuyển đất đào thừa đắp kênh đoạn 2, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m, đất cấp III Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5,0137 100m3
44 Vận chuyển đất đào thừa đắp kênh đoạn 2, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m, đất cấp II Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,0433 100m3
45 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II ra bãi thải Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 20,1484 100m3
46 Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 20,1484 100m3
47 Cấp phối đá dăm mặt đập Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0471 100m3
48 Làm tầng lọc cát sỏi Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1615 100m3
49 Vải địa kỹ thuật ART 15. Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 7,2629 100m2
50 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm (Tầng lọc) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,3434 100m
51 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,3114 100m3
D HẠNG MỤC: CỐNG
1 Bê tông đáy cống, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4,95 m3
2 Bê tông ốp khớp nối, đường ống M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 26,81 m3
3 Bê tông sân trước thượng lưu cống, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,45 m3
4 Bê tông tường cánh+tường đầu thượng lưu cống, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4,04 m3
5 Bê tông lót đáy cống, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,64 m3
6 Ván khuôn thép đáy cống Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0115 100m2
7 Ván khuôn thép ốp khớp nối, đường ống Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,3587 100m2
8 Ván khuôn thép sân trước thượng lưu Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0448 100m2
9 Ván khuôn thép tường cánh+ tường đầu Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1686 100m2
10 Ván khuôn thép lót đáy cống Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0504 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cống+khớp nối, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,3035 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cống+khớp nối, ĐK <= 18 mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,4517 tấn
13 Bê tông đáy bể tiêu năng, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3,26 m3
14 Bê tông thành bể tiêu năng, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 7,59 m3
15 Bê tông lót đáy bể tiêu năng, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,25 m3
16 Ván khuôn thép đáy bể tiêu năng Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0375 100m2
17 Ván khuôn thép thành bể tiêu năng Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,558 100m2
18 Ván khuôn thép lót đáy bể tiêu năng Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,015 100m2
19 Cốt thép đáy bể tiêu năng, đường kính <=18mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,3013 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể tiêu năng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1657 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể tiêu năng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,4253 tấn
22 Bê tông móng, bệ đỡ van điều tiết, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 9,74 m3
23 Bê tông sân nhà van, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,46 m3
24 Bê tông đáy nhà van M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4,3 m3
25 Bê tông sàn, trần, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,8 m3
26 Bê tông giằng móng+giằng cổ tường M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,86 m3
27 Bê tông cột lan can, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,03 m3
28 Bê tông bản trượt cầu thang M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,23 m3
29 Bê tông lót đáy nhà van, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,72 m3
30 Ván khuôn thép lót đáy nhà van Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,016 100m2
31 Ván khuôn thép móng+bệ đỡ van điều tiết Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,4734 100m2
32 Ván khuôn thép đáy nhà van Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0415 100m2
33 Ván khuôn thép sàn, trần Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,2711 100m2
34 Ván khuôn thép giằng móng+giằng cổ tường Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,069 100m2
35 Ván khuôn thép cột lan can cầu thang Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,064 100m2
36 Ván khuôn thép bản trượt cầu thang Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0181 100m2
37 Cốt thép đáy nhà van, đường kính <=18mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,4056 tấn
38 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0149 tấn
39 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0706 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, sàn, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,046 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, sàn, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0478 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột lan can, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0104 tấn
43 Cốt thép trần nhà, đường kính <=10mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1315 tấn
44 Cốt thép trần nhà, đường kính <=18mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0632 tấn
45 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 9,58 m3
46 Trát tường ngoài, trát bậc thang dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 53,55 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 31,34 m2
48 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 16,8 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 48,14 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 53,55 m2
51 Xây bậc đá, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 6,69 m3
52 Trát bậc đá, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 32,57 m2
53 Thép hình lưới chắn rác Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0629 tấn
54 Thép tròn lưới chắn rác Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0097 tấn
55 Bê tông tấm đan rãnh thoát nước Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,05 m3
56 Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0062 tấn
57 Cửa đi thép Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,98 m2
58 Cửa sổ thép Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,52 m2
59 Hoa sắt cửa sổ Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,52 m2
60 Bê tông đáy kênh chuyển tiếp+gia cố chân mái TL, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 8,58 m3
61 Bê tông thành kênh chuyển tiếp+kênh chuyển tiếp, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 6,14 m3
62 Ván khuôn thép đáy kênh chuyển tiếp Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1094 100m2
63 Ván khuôn thép thành kênh chuyển tiếp Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,6206 100m2
64 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,32 m2
65 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6,, ĐK 300mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4 1 đoạn ống
66 Nối ống gang bằng gioăng cao su, ĐK 300mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4 mối nối
67 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 300mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,042 100m
68 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 300mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 cái
69 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 300mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,282 100m
70 Lắp bích thép, ĐK 300mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4 cặp bích
71 Lắp đặt ban chặn côn, DK300mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 cái
72 Làm khớp nối đồng Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 16,4 m
73 Ca máy vận chuyển ống gang, ống thép, cút thép, van chặn côn, khớp nối đồng, mặt bích từ TP Thanh Hóa (cần trục ô tô 10T) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3 ca
74 Bê tông mặt đường, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 17,48 m3
75 Cấp phối đá dăm móng đường Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1529 100m3
76 Đào móng cống, máy đào <= 1,25 m3, rộng <= 20 m, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,9539 100m3
77 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 13,1507 100m3
78 Mua đất để đắp (phí tài nguyên), cự ly vận chuyển 1km Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1.486,0291 m3
79 Đào xúc đất lên xe ô tô bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 11,5224 100m3
80 Vận chuyển đất để đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 11,5224 100m3
81 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 14,1067 100m3
82 Vận chuyển đá phá dỡ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 14,1067 100m3
83 Vận chuyển đá phá dỡ 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 14,1067 100m3
84 Đất sét luyện Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4,64 m3
85 Bao tải nhựa đường Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2 m2
E HẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI TỪ KM0+47,16 - KM0+211,79
1 Bê tông đáy, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 33,34 m3
2 Bê tông thành kênh, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 38,95 m3
3 Sản xuất bê tông thanh chống, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,62 m3
4 Ván khuôn thép đáy kênh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,7119 100m2
5 Ván khuôn thép thành kênh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4,0267 100m2
6 Ván khuôn thép thanh chống Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1411 100m2
7 Cốt thép thanh chống Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1756 tấn
8 Lắp dựng thanh chống, trọng lượng <= 25 kg Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 83 cái
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 6,63 m2
10 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 164,63 m2
11 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (95%KL đào) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3,5372 100m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 (5%KL đào) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 18,617 m3
13 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,4446 100m3
14 Vận chuyển đất đào luân chuyển sang kênh đoạn 2, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,2788 100m3
15 Bóc phong hóa, máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,2756 100m3
16 Vận chuyển đất phong hóa, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I ra bãi thải Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,2756 100m3
17 Vận chuyển đất phong hóa 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,2756 100m3
18 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1078 100m3
19 Vận chuyển đá phá dỡ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m ra bãi thải Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1078 100m3
20 Vận chuyển đá phá dỡ 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1078 100m3
F HẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI TỪ KM0+211,79 - KM0+617,17
1 Bê tông đáy, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 79,17 m3
2 Bê tông thành kênh, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 133,64 m3
3 Sản xuất bê tông thanh chống, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,11 m3
4 Ván khuôn thép đáy kênh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,663 100m2
5 Ván khuôn thép thành kênh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 9,5927 100m2
6 Ván khuôn thép thanh chống Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,4777 100m2
7 Cốt thép thanh chống Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,4148 tấn
8 Lắp dựng thanh chống, trọng lượng <= 25 kg Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 196 cái
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 15,74 m2
10 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 390,36 m2
11 Bê tông mặt đường, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 9,97 m3
12 Cấp phối đá dăm móng đường Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0872 100m3
13 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (95%KL đào) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,4281 100m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 (5%KL đào) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 7,5165 m3
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 9,8391 100m3
16 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất đắp Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 833,58 m3
17 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 833,58 m3
18 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 80m tiếp theo Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 833,58 m3
19 Bóc phong hóa, máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,6648 100m3
20 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất phong hóa Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 266,48 m3
21 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 266,48 m3
22 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 80m tiếp theo Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 266,48 m3
23 Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,6648 100m3
24 Vận chuyển đất phong hóa 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,6648 100m3
G HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,8 m3
2 Bê tông đệm mố M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,4 m3
3 Bê tông đáy cống+chân khay, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,24 m3
4 Bê tông thành cống+chẹm+tường cánh, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,41 m3
5 Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,08 m3
6 Bê tông vuốt nối, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,77 m3
7 Ván khuôn thép bản mặt cống Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,05 100m2
8 Ván khuôn thép đệm mố Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0616 100m2
9 Ván khuôn thép đáy cống+chân khay Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0404 100m2
10 Ván khuôn thép thành cống+tường cánh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1402 100m2
11 Ván khuôn thép gờ chắn bánh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0096 100m2
12 Ván khuôn thép vuốt nối Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0051 100m2
13 Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0214 tấn
14 Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0466 tấn
15 Lắp dựng cốt thép đệm mố, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0148 tấn
16 Lắp dựng cốt thép đệm mố, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0703 tấn
17 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,073 100m3
18 Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0695 100m3
19 Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 13,26 100m3
20 Mua đất để đắp (phí tài nguyên), cự ly vận chuyển 300m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1.458,6 m3
21 Đào xúc đất lên xe ô tô bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 14,586 100m3
22 Vận chuyển đất để đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 14,586 100m3
23 Phá dỡ đê quai Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 13,26 100m3
24 Vận chuyển đất phá đê quai, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m, ra bãi thải Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 13,26 100m3
25 Vận chuyển đất phá đê quai 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km, ra bãi thải Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 13,26 100m3
26 Lắp đặt ống dẫn dòng 90mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 8 100m
27 Bơm nước thi công, động cơ diezel công suất 20CV Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 10 ca
28 Ca máy san bãi vật liệu( máy đào 1,25m3) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->