Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung, chi phí dự phòng phát sinh khối lượng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200441365-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung, chi phí dự phòng phát sinh khối lượng)
Số hiệu KHLCNT 20200376498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 13:44:00 đến ngày 2020-04-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,060,490,280 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KiẾN TRÚC
1 Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,993 100m3
2 Mua đất cấp 2 dạng rời (bao gồm chi phí vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 853,0061 m3 rời
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,2815 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,0192 m3
5 Mua đất cấp 2 dạng rời (bao gồm chi phí vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,6792 m3 rời
6 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8064 m3
7 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7205 m3
8 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6518 m3
9 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,0432 m3
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 388,6698 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 388,6698 m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7097 100m2
13 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8285 m3
14 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,846 m3
15 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,9076 m3
16 Cắt khe dọc đường bê tông dầm lăn RCC, chiều dày mặt đường <=14cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7727 100m
17 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m3
18 Đắp đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,464 m3
19 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cây
20 Cây bàng đài loan (đường kính gốc >= 8-12cm; chiều cao trung bình 3-5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
21 Cây phượng vĩ (đường kính gốc >= 15-20cm; chiều cao trung bình >=4m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cây
22 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
23 Đắp đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,485 m3
24 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
25 Cây cau vua (đường kính gốc >= 40-45cm; chiều cao trung bình 5-6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
26 Duy trì cây bóng mát mới trồng (2 tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 1 cây /năm
27 Duy trì cây cảnh tạo hình (2 tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8333 100 cây/ năm
28 Đắp đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,6 m3
29 Trồng cỏ nhung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,46 100m2
30 Bón phân thảm cỏ (2lần / 2 tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,92 100 m2/lần
31 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện, đối với đô thị vùng III (40 lần). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,4 100 m2/lần
32 Làm cỏ tạp (1 lần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,46 100 m2/lần
B HẠNG MỤC: MÓNG TRỤ + MƯƠNG CÁP
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0585 100m3
3 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 m3
4 Rải gạch thẻ cảnh báo có cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 viên
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÁP ĐiỆN & CHIẾU SÁNG TOÀN KHU
1 Tủ điện chiếu sáng sơn tĩnh điện, loại kín nước đặt ngoài trời,có khóa, dày 1,5mm,kt: (600x400x250) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
2 Tủ điện chiếu sáng sơn tĩnh điện, loại kín nước đặt ngoài trời,có khóa, dày 1,5mm,kt: (400x300x180) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
3 Lắp đặt aptomat(MCCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A,30ka. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x4mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
5 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1 ruột CXV:1x6mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D40/30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
7 Dây đồng tiếp đất 25mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
8 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
9 Vis, tê, co. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bịch
10 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cuộn
D HẠNG MỤC: NƯỚC (XÂY LẮP)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,296 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m3
3 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
4 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,459 m3
5 Láng mặt trong hố van 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,72 m2
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0057 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0048 100m2
9 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,91 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0025 100m3
12 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 m3
13 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 m3
14 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,238 m3
15 Láng vữa đáy hố bơm dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0032 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0019 100m2
19 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
E HẠNG MỤC: NƯỚC (THIẾT BỊ)
1 Đào đất mương ống cấp thoát nước 0.3*0.5*153=11.1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,95 m3
2 Đắp cát móng đường ống, đường cống 0.3*0.3*153=13.77 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,77 m3
3 Lấp đất mương ống + san phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,95 m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 100m
5 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
6 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
7 Lắp đặt van thau tay gạt , đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
8 Lắp đăt khâu nhựa nối răng, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
9 Cuộn ống tưới d=34mm, L=30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Lắp đặt máy bơm 1.5 Hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Giếng khoan D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->