Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200439712-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20191253310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 16:26:00 đến ngày 2020-05-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,107,640,064 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,600,000 VNĐ ((Mười sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY
B Móng M12
1 Đào đất móng cột, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg (độ chặt k = 0,85) 1 trọn bộ
C Móng M12 phá đá
1 Đào đất móng cột, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg (độ chặt k = 0,85) 1 trọn bộ
2 Đào đá chiều dày <=0,5m, bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1 trọn bộ
D Móng bê tông trụ đôi 12m phá đá
1 Ximăng 1.983 kg
2 Cát vàng 3,99 m3
3 Đá 1x2 7,18 m3
4 Đào đất móng cột, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg (độ chặt k = 0,85) 1 trọn bộ
5 Đào đá chiều dày <=0,5m, bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1 trọn bộ
6 Đổ bê tông móng chiều rộng <250cm, M150 8,06 m3
E Móng bê tông trụ đôi 12m
1 Ximăng 916 kg
2 Cát vàng 1,844 m3
3 Đá 1x2 3,32 m3
4 Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng <=1m. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg (độ chặt k = 0,85) 5,42 trọn bộ
5 Đổ bê tông móng chiều rộng <250cm,M150 3,724 m3
F Móng M14 phá đá
1 Đào đất móng cột, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg (độ chặt k = 0,85) 1 trọn bộ
2 Đào đá chiều dày <=0,5m, bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1 trọn bộ
G Móng bê tông trụ đôi 14m phá đá
1 Ximăng 1.551,6 kg
2 Cát vàng 3,124 m3
3 Đá 1x2 5,62 m3
4 Đào đất móng cột, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg (độ chặt k = 0,85) 1 trọn bộ
5 Đào đá chiều dày <=0,5m, bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1 trọn bộ
6 Đổ bê tông móng chiều rộng <250cm 6,308 m3
H Móng bê tông trụ đôi 14m
1 Ximăng 264 kg
2 Cát vàng 0,531 m3
3 Đá 1x2 0,956 m3
4 Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng <=1m. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg (độ chặt k = 0,85) 1 trọn bộ
5 Đổ bê tông móng chiều rộng <250cm, M150 1,073 m3
I Tiếp địa lặp lại trụ có dây TE
1 Cáp đồng trần M25mm2 Vật tư A cấp 10,4 kg
2 Cọc tiếp đất D16- 2,4m + kẹp cọc 16 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 8 cái
4 Đầu cosse ép Cu 50mm2 8 cái
5 Ép Đầu cosse ép Cu 50mm2 8 cái
6 Boulon 12x40+ 2 l.đền vuông D14-50x50x3/Zn 8 bộ
7 Kéo dây tiếp địa 10,4 kg
8 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg (độ chặt k = 0,85) 1 trọn bộ
9 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,4m 16 cọc
J Phần trụ đường dây nỗi
K Trụ bê tông ly tâm 12m có dây TE
1 Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực có dây tiếp địa trong thân trụ (K=2) Vật tư A cấp 8 trụ
2 Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới (cẩu) 8 trụ
L Trụ bê tông ly tâm 12m
1 Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (K=2) Vật tư A cấp 26 trụ
2 Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới (cẩu) 26 trụ
M Trụ bê tông ly tâm 14m có dây TE
1 Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực có dây tiếp địa trong thân trụ (K=2) Vật tư A cấp 4 trụ
2 Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới (cẩu) 4 trụ
N Trụ bê tông ly tâm 14m
1 Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (K=2) Vật tư A cấp 9 trụ
2 Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới (cẩu) 9 trụ
O Phần trụ trồng lại
1 Trồng lại trụ BTLT 12m bằng thủ công + cơ giới 6 trụ
P Phần xà, néo
Q Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ - C810 (lắp trụ đơn)
1 Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) Vật tư A cấp 20 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư A cấp 40 cây
3 Boulon 16x250+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 20 bộ
4 Boulon 16x250VRS+ 4 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 20 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 40 bộ
6 Lắp bộ xà kép 2.2m trụ BTLT néo - 58,628kg 10 bộ
R Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K - C810 (hướng trụ ghép)
1 Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) Vật tư A cấp 22 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư A cấp 44 cây
3 Boulon 16x500+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 11 bộ
4 Boulon 16x600+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 11 bộ
5 Boulon 16x500VRS+ 4 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 22 bộ
6 Boulon 16x50+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 44 bộ
7 Lắp bộ xà kép 2.2m trụ BTLT néo - 58,628kg 11 bộ
S Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1 Sắt góc L75x75x8x2100 (03 ốp) Vật tư A cấp 11 cây
2 Thanh chống L50x50x5x1990 Vật tư A cấp 11 cây
3 Boulon 16x250+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 11 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 11 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 11 bộ
6 Lắp xà đỡ 2,1m đơn (29,425kg) 11 bộ
T Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1 Sắt góc L75x75x8x2100 (03 ốp) Vật tư A cấp 16 cây
2 Thanh chống L50x50x5x1990 Vật tư A cấp 16 cây
3 Boulon 16x250VRS+ 4 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 24 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 8 bộ
5 Boulon 16x250+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 8 bộ
6 Boulon 16x50+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 16 bộ
7 Lắp xà đỡ 2,1m kép (58,889kg) 8 bộ
U Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1 Sắt góc L75x75x8x2000 (03 ốp) Vật tư A cấp 1 cây
2 Thanh chống L50x50x5x1150 Vật tư A cấp 1 cây
3 Boulon 16x250+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
5 Lắp xà đỡ 2,0m đơn, trụ BTLT (25,356kg) 1 bộ
V Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3
1 Sắt góc L75x75x8x2000 (03 ốp) Vật tư A cấp 2 cây
2 Thanh chống L50x50x5x1150 Vật tư A cấp 2 cây
3 Boulon 16x250VRS+ 4 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 3 bộ
4 Boulon 16x250+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
6 Lắp xà đỡ 2,0m kép, trụ BTLT (50,751kg) 1 bộ
W Bộ xà đơn composite dài 2.4m: X-24DCP
1 Đà Composite 110x80x5x2400 Vật tư A cấp 3 cây
2 Chống Composite 60x10x920 Vật tư A cấp 6 cây
3 Boulon 16x150+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 6 bộ
4 Boulon 16x250+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 3 bộ
5 Boulon 16x350+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 3 bộ
6 Lắp xà đỡ composite dài 2400mm (7,5kg) 3 bộ
X Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B
1 Boulon mắt 16x250+ 1 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 3 bộ
2 Sứ chằng 3 cái
3 Kẹp cáp 3 boulon (B42x130) 24 cái
4 Cáp thép 3/8" Vật tư A cấp 15,3 kg
5 Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn (Yếm cáp) 6 cái
6 Máng che dây chằng dày 1,6mm 3 cái
7 Lắp bộ dây néo 3 bộ
Y Bộ móng neo xòe cho chằng xuống: NXX
1 Ty neo Þ16x2400 1 cái
2 Neo xòe đĩa sen (8 hướng dày 3,2mm) 1 cái
3 Đào đất móng cột, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3.Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg (độ chặt k = 0,85) 1 trọn bộ
Z Bộ móng neo xòe cho chằng xuống phá đá: NXX-PĐ
1 Ty neo Þ16x2400 2 cái
2 Neo xòe đĩa sen (8 hướng dày 3,2mm) 2 cái
3 Đào đất móng cột, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3. Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg (độ chặt k = 0,85) 1 trọn bộ
4 Đào đá chiều dày <=0,5m, bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1 trọn bộ
AA Phần xà, néo sử dụng lại
1 Lắp lại bộ xà X-2.2K 1 bộ
2 Lắp lại bộ xà X-2.1ĐL 1 bộ
3 Lắp lại bộ xà X-2.0ĐL2/3 1 bộ
4 Lắp lại bộ xà X-8ĐL 2 bộ
5 Lắp lại bộ chằng xuống đơn trung thế 1 bộ
AB Phần dây, sứ và phụ kiện
AC Phân trung thế 3 pha XD mới
1 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 Vật tư A cấp 147 kg
2 Cáp 24KV AC/XLPE 50mm2 Vật tư A cấp 3.841,8 mét
AD Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U
1 Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ (CD ≥ 50mm) 13 bộ
2 Boulon 16x300+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 13 bộ
AE Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T
1 Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm) 19 cái
2 Boulon mắt 16x300+ 1 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 19 bộ
AF Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-T-g
1 Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm) 4 cái
2 Boulon mắt 16x550+ 1 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 4 bộ
AG Bộ cách điện đứng: SĐU
1 Sứ đứng 24KV (ty bọc chì) Vật tư A cấp 114 cái
2 Chân sứ đứng D20 (bọc chì) Vật tư A cấp 114 cái
AH Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CSĐT ply-X
1 Sứ treo polymer Vật tư A cấp 53 chuỗi
2 Móc treo chữ U F16 106 cái
3 Giáp níu dừng dây bọc 50mm2+mắc nối yếm giap + yếm móng U 53 bộ
AI Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CSKT ply-X
1 Sứ treo polymer Vật tư A cấp 66 chuỗi
2 Móc treo chữ U F16 99 cái
3 Khánh treo chuỗi polymer kép 66 cái
4 Khóa néo dây cỡ dây 95 (dây bọc 50): kẹp dừng dây 5U-3mm 33 cái
AJ Phụ kiện đấu nối đầu đường dây xây dựng mới
1 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 58 cái
2 Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 6 cái
3 Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 2 cái
4 Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 2 cái
5 Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2 6 cái
6 Kẹp ép WR cỡ dây 185mm2 10 cái
7 Đầu cosse ép Cu 50mm2 18 cái
8 Đầu cosse ép Cu 70mm2 3 cái
9 Ép Đầu cosse ép Cu 50mm2 18 cái
10 Ép Đầu cosse ép Cu 70mm2 3 cái
AK Bộ boulon ghép trụ BTLT 12m
1 Boulon 16x450VRS+ 4 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 100 bộ
2 Boulon 16x600VRS+ 4 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 100 bộ
3 Boulon 16x750VRS+ 4 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 100 bộ
AL Bộ boulon ghép trụ BTLT 14m
1 Boulon 16x500VRS+ 4 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 16 bộ
2 Boulon 16x650VRS+ 4 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 16 bộ
3 Boulon 16x800VRS+ 4 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 16 bộ
AM Vật tư khác
1 Bass LI bắt FCO 10 Bộ
2 Kẹp quai 4/0 12 cái
3 Lắp Kẹp quai 4/0 12 cái
4 Kẹp hotline 4/0 12 cái
5 Chụp cách điện kẹp quai 12 Cái
6 Nắp che đầu cực FCO (trên và dưới) 10 cái
7 Ống nối dây cỡ 50mm2 (có lõi thép) 3 cái
8 Băng keo cách điện trung thế 12 cuộn
9 Dây buộc cổ sứ đỡ thẳng TTF 1202 (70-95mm2) 77 Sợi
10 Dây buộc cổ sứ đỡ góc SSF 2202 (70-95mm2) 48 Sợi
11 Dây nhôm buộc ( A70: 0,189kg/m sứ Ống chỉ/dây Thòa) 0,5 kg
12 Bảng báo pha 15 cái
13 Bảng báo độ cao 5 cái
14 Bảng tên chỉ danh FCO 4 cái
15 Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 <10m 0,739 km
16 Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 <10m 3,767 km
17 Lắp sứ đứng 24KV 114 bộ
18 Lắp sứ đứng 24KV: Sử dụng lại 4 bộ
19 Lắp chuỗi sứ néo Polymer đơn: Sử dụng lại 3 chuỗi
20 Lắp chuỗi sứ néo Polymer đơn 53 chuỗi
21 Lắp chuỗi sứ néo Polymer kép 33 chuỗi
22 Lắp rack sứ + sứ ống chỉ 13 bộ
AN Phần thiết bị đường dây nổi 3 pha 1 mạch
1 FCO 27kV - 100A Vật tư A cấp 10 cái
2 Dây chảy 20K 10 Sợi
3 Lắp FCO 27kV - 100A 10 cái
AO PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AP PHẦN THIẾT BỊ: Cấy mới
1 Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 25kVA Vật tư A cấp 9 máy
2 Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 37,5kVA Vật tư A cấp 11 máy
3 Máy biến áp 12,7/0,23kV 50kVA (Amorphous) Vật tư A cấp 12 máy
4 Máy biến áp 22/0,4kV 160kVA Vật tư A cấp 4 máy
5 FCO 27kV - 100A Vật tư A cấp 43 cái
6 LA 18kV 10kA Vật tư A cấp 43 cái
7 MCCB 3 cực 400V - 100/125A - 36KA Vật tư A cấp 3 cái
8 MCCB 3 cực 400V -160/400A - 50KA Vật tư A cấp 12 cái
9 Lắp Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 25kVA 9 máy
10 Lắp Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 37,5kVA 11 máy
11 Lắp Máy biến áp 12,7/0,23kV 50kVA (Amorphous) 12 máy
12 Lắp Máy biến áp 22/0,4kV 160kVA 4 máy
13 Lắp FCO 27kV - 100A 43 cái
14 Lắp LA 18kV 10kA 43 cái
AQ PHẦN THIẾT BỊ: Di dời
1 Lắp lại Máy biến áp 1P - 50kVA 3 máy
2 Tháo MBA 1 pha 50kVA 3 máy
3 Tháo FCO 24KV 3 cái
4 Lắp lại FCO 27kV - 100A 3 cái
5 Lắp lại LA 18kV 10kA 3 cái
6 Tháo LA 18kV 3 cái
AR PHẦN VẬT LIỆU: Cấy mới
1 Dây chảy 3K 18 Sợi
2 Dây chảy 6K 25 Sợi
3 Boulon 16x300+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 4 bộ
AS Giá chùm treo 3 MBT
1 Gía chùm treo máy biến áp 3x50 Vật tư A cấp 6
2 Gía chùm treo máy biến áp 3x100 Vật tư A cấp 3
3 Boulon 16x50+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 54 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 18 bộ
5 Lắp giá chùm treo MBA 9 bộ
AT Bộ đà L75x75x8 dài 2,2m đỡ sứ tại trạm ngồi
1 Sắt góc L75 x75 x8x2200 Vật tư A cấp 4 thanh
2 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư A cấp 8 cây
3 Boulon 16x250+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 8 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 8 bộ
5 Lắp xà đỡ 25kg, trụ BTLT 4 bộ
AU Bộ sứ đứng đỡ dây tại trạm ngồi
1 Sứ đứng 24KV (ty bọc chì) Vật tư A cấp 12 cái
2 Chân sứ đứng D20 (bọc chì) Vật tư A cấp 12 cái
3 Lắp sứ đứng 24KV 12 bộ
AV Giá đỡ FCO, LA 1 pha
1 Đà Composite 110x80x5x800 Vật tư A cấp 1 cây
2 Chống Composite 40x10x720 Vật tư A cấp 1 cây
3 Bass LL bắt FCO và LA 1 bộ
4 Nắp che đầu cực FCO (trên và dưới) 1 cái
5 Nắp che đầu cực LA 1 cái
6 Boulon 16x350+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
7 Boulon 16x250+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
8 Boulon 16x150+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
9 Lắp xà đỡ composite dài 800mm (3kg) 1 bộ
AW Đà COMPOSITE 2400 -X-24DCP bắt FCO, LA
1 Đà Composite 110x80x5x2400 Vật tư A cấp 14 cây
2 Chống Composite 60x10x920 Vật tư A cấp 28 cây
3 Bass LL bắt FCO và LA 42 bộ
4 Nắp che đầu cực FCO (trên và dưới) 42 cái
5 Nắp che đầu cực LA 42 cái
6 Boulon 16x350+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 14 bộ
7 Boulon 16x250+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 14 bộ
8 Boulon 16x150+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 28 bộ
9 Lắp xà đỡ composite dài 2400mm (7,5kg) 14 bộ
AX Bộ đà trạm ngồi
1 Bộ đà trạm ngồi đến 560kVA Vật tư A cấp 4 bộ
2 Boulon 16x650VRS+ 4 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 24 bộ
3 Boulon 16x400VRS+ 4 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 16 bộ
4 Boulon 16x400+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 16 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 72 bộ
6 Lắp xà cột Pi loại trạm ngồi (trọn Bộ) 4 bộ
AY Bộ tiếp địa trạm 1 pha, 3 pha
1 Cáp đồng trần M25mm2: 1pha: 61,6m; 3 pha: 64,8m; trạm ngồi: 66,1m, 0,224kg/m Vật tư A cấp 215,6 kg
2 Cọc tiếp đất D16- 2,4m + kẹp cọc 45 bộ
3 Ống PVC D21x1,6mm 60 m
4 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 30 cái
5 Cổ dê kẹp ống PVC D21 30 bộ
6 Đầu cosse ép Cu 50mm2 55 cái
7 Đầu cosse ép Cu 70mm2 42 cái
8 Ép Đầu cosse ép Cu 50mm2 55 cái
9 Ép Đầu cosse ép Cu 70mm2 42 cái
10 Lắp cổ dề 30 bộ
11 Boulon 12x40+ 2 l.đền vuông D14-50x50x3/Zn 15 bộ
12 Hóa chất giảm điện trở cách điện 11.34 Kg/bao(GEM) 60 Bao
13 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất cấp III. 660 m
14 Đóng cọc tiếp địa trong TBA, cọc tròn 15 cọc
15 Kéo dây tiếp địa TBA 962,5 mét
16 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg (độ chặt k = 0,85) 1 trọn bộ
AZ Tủ điện năng kế và CB 1 pha, 3 pha trạm treo
1 Tủ MCCB +ĐK trạm treo 1 pha (gồm: bộ ốp tủ + bakelit +khóa) Vật tư A cấp 1 cái
2 Tủ MCCB+ĐK trạm treo 3 pha (gồm: bộ ốp tủ +bakelit+khóa) Vật tư A cấp 10 cái
3 Lắp Tủ MCCB +ĐK trạm treo 1 pha 1 cái
4 Lắp Tủ MCCB+ĐK trạm treo 3 pha 10 cái
BA Tủ điện năng kế và CB 3 pha trạm ngồi
1 Tủ MCCB trạm ngồi Vật tư A cấp 4 cái
2 Tủ điện kế (400x300x200) dày 2mm Vật tư A cấp 4 cái
3 Lắp Tủ MCCB + tủ điện kế trạm ngồi 4 cái
BB Bộ dây dẫn 22kV xuống thiết bị
1 Cáp 24KV C/XLPE/PVC- 25mm2 Vật tư A cấp 209 mét
2 Đầu cosse ép Cu 50mm2 86 cái
3 Đầu cosse ép Cu 70mm2 43 cái
4 Ép Đầu cosse ép Cu 50mm2 86 cái
5 Ép Đầu cosse ép Cu 70mm2 43 cái
6 Kẹp quai 4/0 43 cái
7 Kẹp hotline 4/0 43 cái
8 Lắp Kẹp hotline 4/0 43 cái
9 Chụp cách điện kẹp quai 43 Cái
10 Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 209 m
BC Bộ dây dẫn hạ thế
BD Lộ xuống
1 Cáp đồng bọc CV240 Vật tư A cấp 96 mét
2 Cáp đồng bọc CV185 Vật tư A cấp 138,8 mét
3 Cáp đồng bọc CV150 Vật tư A cấp 252,3 mét
4 Cáp đồng bọc CV25 Vật tư A cấp 77 mét
5 Ống PVC D114x4,9mm 62 m
6 Co 90 độ PVC 114 11 cái
7 Co sừng 90 độ PVC 114 4 cái
8 Cổ dê kẹp ống PVC D114 30 bộ
9 Đầu cosse ép Cu 240mm2 24 cái
10 Đầu cosse ép Cu 185mm2 24 cái
11 Đầu cosse ép Cu 150mm2 44 cái
12 Đầu cosse ép Cu 25mm2 21 cái
13 Ép Đầu cosse ép Cu 240mm2 24 cái
14 Ép Đầu cosse ép Cu 185mm2 24 cái
15 Ép Đầu cosse ép Cu 150mm2 44 cái
16 Ép Đầu cosse ép Cu 25mm2 21 cái
BE Lộ lên
1 Cáp nhôm ABC 4x120mm2 Vật tư A cấp 120 mét
2 Cáp nhôm ABC 4x95mm2 Vật tư A cấp 64 mét
3 Cáp nhôm ABC 3x120mm2 Vật tư A cấp 56 mét
4 Tiếp địa cố định cáp ABC 120mm2 20 cái
5 Tiếp địa cố định cáp ABC 95mm2 56 cái
6 Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 63 cái
7 Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2 33 cái
8 Ép Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 63 cái
9 Ép Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2 33 cái
10 Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 114 cái
11 Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 64 cái
12 Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 6 cái
13 Ống PVC D114x4,9mm 92 m
14 Ống đàn hồi 90 (Ruột gà) 34,5 m
15 Co 90 độ PVC 114 23 cái
16 Cổ dê kẹp ống PVC D114 46 bộ
17 Lắp Cổ dê kẹp ống PVC D114 46 bộ
18 Khâu ven răng trong D114 23 cái
19 Khâu ven răng ngoài D114 23 cái
20 Keo dán ống PVC (100gr) 24 tuýp
21 Keo silicon bít miệng ống 38 chai
22 Băng keo cách điện hạ thế 47 cuộn
23 Cáp CVV 4x4mm2 Vật tư A cấp 128 mét
24 Ống PVC D42x2,1mm 22 m
25 Co 90 độ PVC 42 12 cái
26 Khâu ven răng trong D42 4 cái
27 Khâu ven răng ngoài D42 4 cái
28 Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểm 15 bộ
BF Phần xử lý cắt dừng tại từng TBA
BG TBA Phú Bình 8A:
BH Cắt dừng tại trụ 3180/02/06-3180/02/07 (cắt dừng không thu hồi dây)
BI Trụ 3180/02/06:
1 Kẹp ngừng cáp ABC4x50-95 2 cái
2 Boulon móc 16x250+ 1 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
BJ Trụ 3180/02/07: Cắt lưới hạ thế không phát sinh vật tư
BK Cắt dừng tại trụ 3180/02/34-3180/02/35 (cắt dừng không thu hồi dây)
BL Trụ 3180/02/34:
1 Kẹp ngừng cáp ABC4x50-95 2 cái
2 Thanh nối mạ nhúng: 6x60x410 1 cái
3 Boulon móc 16x250+ 1 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
4 Kẹp ngừng cáp ABC4x50-95 2 cái
5 Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 8 cái
6 Băng keo cách điện hạ thế 2 cuộn
BM TBA Phú Bình 8B:
1 Cổ dê kẹp ống PVC D21 1 bộ
2 Lắp Cổ dê kẹp ống PVC D21 1 bộ
3 Thanh nối mạ nhúng: 6x60x410 1 cái
BN TBA Phú Bình 1A
BO Cắt dừng tại TBA
1 Kẹp ngừng cáp ABC4x50-95 3 cái
2 Cổ dê kẹp ống PVC D21 2 bộ
3 Lắp Cổ dê kẹp ống PVC D21 2 bộ
4 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 (đấu nối trung hòa trung hạ thế) 4 cái
BP Bổ sung 02 lộ cáp từ trụ TBA đến trụ 3145/02/14)
1 Cáp nhôm ABC 4x120mm2 Vật tư A cấp 30 mét
BQ Cắt dừng và đấu nối tại trụ 3145/02/14
1 Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 16 cái
2 Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 2 cái
3 Boulon móc 16x250+ 1 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 4 bộ
4 Băng keo cách điện hạ thế 2 cuộn
BR Cắt dừng tại khoảng trụ 3145/02/07-3145/02/09: Không thu hồi dây
1 Kẹp ngừng cáp ABC4x50-95 2 cái
2 Boulon móc 16x250+ 1 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
BS TBA Phú Sơn 5A: Đã cấy tạm và đã cắt dừng, bổ sung cáp băng đường
BT TBA Thanh Sơn TP-2B
BU Cắt dừng tại TBA
1 Thanh nối mạ nhúng: 6x60x410 1 cái
2 Kẹp ngừng cáp ABC4x50-95 2 cái
3 Cổ dê kẹp ống PVC D21 2 bộ
4 Lắp Cổ dê kẹp ống PVC D21 2 bộ
BV TBA Thanh Sơn TP-2C
BW Cắt dừng tại TBA đến trụ 3115/02/30: Không thu hồi cáp
1 Kẹp ngừng cáp ABC4x50-95 4 cái
2 Cổ dê kẹp ống PVC D21 2 bộ
3 Lắp Cổ dê kẹp ống PVC D21 2 bộ
4 Boulon móc 16x250+ 1 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
BX Cắt dừng tại trụ 050-051: Không thu hồi cáp
1 Thanh nối mạ nhúng: 6x60x410 1 cái
2 Kẹp ngừng cáp ABC4x50-95 4 cái
3 Cổ dê kẹp ống PVC D21 2 bộ
4 Lắp Cổ dê kẹp ống PVC D21 2 bộ
BY TBA Phú Thanh 10A
BZ Cắt dừng tại TBA
1 Rack 4 sứ + sứ ống chỉ 1 bộ
2 Boulon 16x300+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
3 Cáp nhôm bọc AV70 4,5 mét
4 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 0,3 kg
5 Ống nối dây cỡ 70mm2 (có lõi thép) 3 cái
6 Ống nối dây cỡ 50mm2 (có lõi thép) 1 cái
7 Kẹp U bolt dây 50mm2 4 cái
8 Kẹp U bolt dây 95mm2 12 cái
9 Băng keo cách điện hạ thế 4 cuộn
CA TBA Tân Phú 2A
CB Cắt dừng tại TBA
1 Rack 4 sứ + sứ ống chỉ 1 bộ
2 Boulon 16x300+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 3 bộ
3 Cáp nhôm bọc AV70 4,5 mét
4 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 0,3 kg
5 Ống nối dây cỡ 70mm2 (có lõi thép) 3 cái
6 Ống nối dây cỡ 50mm2 (có lõi thép) 1 cái
7 Kẹp U bolt dây 50mm2 4 cái
8 Kẹp U bolt dây 95mm2 12 cái
9 Băng keo cách điện hạ thế 4 cuộn
CC TBA Phú Lâm 5A
CD Bổ sung lộ cáp từ TBA đến trụ 3070/02/07
1 Cáp nhôm ABC 4x120mm2 Vật tư A cấp 13,26 mét
2 Kẹp ngừng cáp ABC4x50-95 2 cái
3 Cổ dê kẹp ống PVC D21 1 bộ
4 Lắp Cổ dê kẹp ống PVC D21 1 bộ
5 Boulon móc 16x250+ 1 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
6 Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 8 cái
7 Băng keo cách điện hạ thế 3 cuộn
CE Cắt dừng tại trụ /+007
1 Rack 4 sứ + sứ ống chỉ 1 bộ
2 Boulon 16x300+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 3 bộ
3 Cáp nhôm bọc AV70 4,5 mét
4 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 0,3 kg
5 Ống nối dây cỡ 70mm2 (có lõi thép) 3 cái
6 Ống nối dây cỡ 50mm2 (có lõi thép) 1 cái
7 Kẹp U bolt dây 50mm2 4 cái
8 Kẹp U bolt dây 95mm2 12 cái
9 Băng keo cách điện hạ thế 4 cuộn
10 Giá cách khoảng bắt rack hạ thế 1 bộ
11 Boulon 16x100+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
CF Cắt dừng tại trụ /+015
1 Rack 4 sứ + sứ ống chỉ 1 bộ
2 Boulon 16x300+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 3 bộ
3 Cáp nhôm bọc AV70 4,5 mét
4 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 0,3 kg
5 Ống nối dây cỡ 70mm2 (có lõi thép) 3 cái
6 Ống nối dây cỡ 50mm2 (có lõi thép) 1 cái
7 Kẹp U bolt dây 50mm2 4 cái
8 Kẹp U bolt dây 95mm2 12 cái
9 Băng keo cách điện hạ thế 4 cuộn
10 Giá cách khoảng bắt rack hạ thế 1 bộ
11 Boulon 16x100+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
CG TBA Phương Lâm 3: Di dời
CH Cắt dừng tại TBA
1 Rack 4 sứ + sứ ống chỉ 1 bộ
2 Boulon 16x300+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 3 bộ
3 Cáp nhôm bọc AV70 4,5 mét
4 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 0,3 kg
5 Ống nối dây cỡ 70mm2 (có lõi thép) 3 cái
6 Ống nối dây cỡ 50mm2 (có lõi thép) 1 cái
7 Kẹp U bolt dây 50mm2 4 cái
8 Kẹp U bolt dây 95mm2 12 cái
9 Băng keo cách điện hạ thế 4 cuộn
CI TBA Phú Thanh 3A
CJ Cắt dừng tại TBA
1 Rack 4 sứ + sứ ống chỉ 1 bộ
2 Boulon 16x300+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 3 bộ
3 Cáp nhôm bọc AV70 4,5 mét
4 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 0,3 kg
5 Ống nối dây cỡ 70mm2 (có lõi thép) 3 cái
6 Ống nối dây cỡ 50mm2 (có lõi thép) 1 cái
7 Kẹp U bolt dây 50mm2 4 cái
8 Kẹp U bolt dây 95mm2 12 cái
9 Băng keo cách điện hạ thế 4 cuộn
CK Cắt dừng tại khoảng trụ 7110/02/07-7110/02/08: Thu hồi dây
1 Kẹp U bolt dây 50mm2 4 cái
2 Kẹp U bolt dây 95mm2 12 cái
3 Ghíp nối IPC 95-35 8 cái
CL TBA Cầu Máng 1A
CM Bổ sung cáp từ TBA đến trụ 009 và 3035/03/32
1 Cáp nhôm ABC 4x95mm2 Vật tư A cấp 45,2 mét
2 Kẹp ngừng cáp ABC4x50-95 4 cái
3 Cổ dê kẹp ống PVC D21 2 bộ
4 Lắp Cổ dê kẹp ống PVC D21 2 bộ
5 Boulon móc 16x250+ 1 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
6 Boulon móc 16x300+ 1 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
7 Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 16 cái
8 Băng keo cách điện hạ thế 8 cuộn
CN Cắt dừng và thu hồi cáp tại trụ 3035/03/03-3035/03/04
1 Kẹp U bolt dây 50mm2 4 cái
2 Kẹp U bolt dây 95mm2 12 cái
3 Ghíp nối IPC 95-35 8 cái
CO TBA Phú Điền 2A
CP Cắt dừng tại trụ 110H đến 111: Không thu hồi cáp
1 Kẹp ngừng cáp ABC4x50-95 4 cái
2 Cổ dê kẹp ống PVC D21 2 bộ
3 Lắp Cổ dê kẹp ống PVC D21 2 bộ
4 Thanh nối mạ nhúng: 6x60x410 1 cái
5 Boulon móc 16x250+ 1 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
6 Boulon móc 16x300+ 1 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
7 Ghíp nối IPC 95-35 8 cái
8 Băng keo cách điện hạ thế 1 cuộn
CQ TBA Phú Điền 2B
CR Cắt dừng tại trụ 116H đến trụ 117: Không thu hồi cáp
1 Kẹp ngừng cáp ABC4x50-95 4 cái
2 Cổ dê kẹp ống PVC D21 2 bộ
3 Lắp Cổ dê kẹp ống PVC D21 2 bộ
4 Thanh nối mạ nhúng: 6x60x410 1 cái
5 Boulon móc 16x250+ 1 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
6 Boulon móc 16x300+ 1 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
CS TBA Bàu Mây 2A
CT Cắt dừng tại TBA
1 Rack 4 sứ + sứ ống chỉ 1 bộ
2 Boulon 16x300+ 2 l.đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
3 Cáp nhôm bọc AV95 4,5 mét
4 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 0,2835 kg
5 Ống nối dây cỡ 95mm2 (có lõi thép) 3 cái
6 Ống nối dây cỡ 50mm2 (có lõi thép) 1 cái
7 Kẹp U bolt dây 50mm2 4 cái
8 Kẹp U bolt dây 120mm2 12 cái
9 Băng keo cách điện hạ thế 4 cuộn
CU D. PHẦN VẬT LIỆU: Di dời
CV TBA Phương Lâm 3
CW Bộ tiếp địa trạm 3 pha di dời
1 Cáp đồng trần M25mm2 Vật tư A cấp 9,7 kg
2 Cọc tiếp đất D16- 2,4m + kẹp cọc 3 bộ
3 Ống PVC D21x1,6mm 4 m
4 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 2 cái
5 Cổ dê kẹp ống PVC D21 2 bộ
6 Lắp Cổ dê kẹp ống PVC D21 2 bộ
7 Đầu cosse ép Cu 50mm2 5 cái
8 Ép Đầu cosse ép Cu 50mm2 5 cái
9 Boulon 12x40+ 2 l.đền vuông D14-50x50x3/Zn 1 bộ
10 Hóa chất giảm điện trở cách điện 11.34 Kg/bao(GEM) 4 Bao
11 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất cấp III. 44 m
12 Đóng cọc tiếp địa trong TBA, cọc tròn 3 cọc
13 Kéo dây tiếp địa TBA 43,3036 mét
14 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg (độ chặt k = 0,85) 1 trọn bộ
CX Cắt dừng tại TBA
1 Thanh nối mạ nhúng: 6x60x410 1 cái
2 Kẹp ngừng cáp ABC4x50-95 2 cái
3 Cổ dê kẹp ống PVC D21 2 bộ
4 Lắp Cổ dê kẹp ống PVC D21 2 bộ
5 Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 6 cái
CY PHẦN THÁO LẮP
1 Tháo hạ dây Ac50, < 10m 0,3063 km
2 Tháo hạ dây ACXV50mm2 0,0665 km
3 Tháo sứ đứng + ty 4 Bộ
4 Tháo sứ đỉnh + chân sứ đỉnh 3 Bộ
5 Tháo sứ thủy tinh 2 bát + bộ dừng 7 Bộ
6 Tháo sứ treo Polymer+bộ dừng 4 Bộ
7 Tháo bộ xà X-2.1ĐL 1 Bộ
8 Tháo bộ xà X-8ĐL 2 Bộ
9 Tháo bộ xà X-8DCP 2 Bộ
10 Tháo bộ chằng xuống kép trung thế 1 Bộ
11 Tháo bộ chằng lệch đơn trung thế 1 Bộ
12 Tháo FCO + phụ kiện 1 Bộ
13 Nhổ trụ 8,4m 4 Trụ
14 Nhổ trụ 12m 5 Trụ
CZ PHẦN THI CÔNG HOTLINE
DA Thi công thay trụ 026 nâng cấp nhánh rẽ Bình Cường
1 Thay thế trụ đỡ đường dây 3 pha (trên lưới trung, hạ thế hỗn hợp) 1 1 xà
2 Thay xà lắp đối xứng trên trụ đường dây 3 pha - 2 mạch 2 1 xà
3 Thay xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha - 2 mạch, trên trụ có nhánh rẽ 2 3 sứ
4 Thay 3 sứ treo trên đường dây 3 pha (3 sứ cùng ở 1 xà) 0,667 3 sứ
5 Lắp mới 3 sứ treo trên đường dây 3 pha (3 sứ cùng ở 1 xà) 1 3 cò
DB Thi công đấu nối tuyến Cây mới TBA Phú Thanh 3B
1 Lắp mới 3 cò lèo trên trụ nhánh rẽ đấu nối trên đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ) 1 3 cò
DC Thi công đấu nối tuyến Cây mới TBA Phú Thanh 10A
1 Lắp mới 3 cò lèo trên trụ nhánh rẽ đấu nối trên đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ) 1 3 cò
2 Thay thế trụ đỡ đường dây 3 pha (trên lưới trung, hạ thế hỗn hợp) 1 1 trụ
3 Thay xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha - 2 mạch 2 1 xà
4 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha, xà đối xứng (trên đường dây 2 mạch) 2 3 sứ
DD Thi công đấu nối tuyến Cây mới TBA Tân Phú 2A
1 Thay thế trụ đỡ đường dây 3 pha (trên lưới trung, hạ thế hỗn hợp) 1 1 trụ
2 Lắp mới 3 cò lèo trên trụ nhánh rẽ đấu nối trên đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ) 1 3 cò
3 Thay xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha - 1 mạch 1 1 xà
4 Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song "xà Vertical" 1 3 sứ
DE PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Tiếp địa lặp lại 4 Vị trí
2 Tiếp địa TBA 16 Vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->