Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200439411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200423987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 11:35:00 đến ngày 2020-04-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 466,442,766 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hành lang ( Hạng mục: Tháo dỡ) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 57,72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,584 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 40,28 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,028 | m3 |
| 5 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 124,56 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện (đèn, quạt, ..) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 7 | Bạt bao che | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | Hệ |
| 8 | Bao tải và bốc xếp xà bần vô bao | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 9 | Bốc xếp và vận chuyển xà bần xuống đất (Chuyển thủ công, chuyển bằng thang bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 10 | Vận chuyển xà bần hành lang đi đổ cách 10km | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| B | Hạng mục: Sửa chữa cải tạo | |||
| 1 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,96 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 63,43 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 110,44 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 110,44 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3,0cm, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,64 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 55,12 | m2 |
| 7 | Lắp đặt V1.5 inox nẹp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Thanh |
| 8 | Lắp đặt V50 inox nẹp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Thanh |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,403 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 254,4 | m2 |
| 11 | Ống sắt gông cùm hệ dàn giáo ổn định | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 12 | Ván ép hứng xà bần khi phá dỡ tường gạch bông, tường xây | Theo hồ sơ thiết kế | 17,52 | m2 |
| 13 | Sửa chữa lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 15,08 | m2 |
| 14 | Sơn lót, sơn hoàn thiện lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 15,08 | m2 |
| 15 | Xây tường gạch ống 10x10x20 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,546 | m3 |
| 16 | Biển báo công trình, dây an toàn 2 đầu hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 17 | Công tác quét dọn, vệ sinh hành lang hằng ngày | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 24 | Lắp đặt đèn led tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 26 | Sắp xếp lại hệ thống dây điện cho gọn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 27 | Vận chuyển vật tư lan can lên lầu 2 (3 lầu), chuyển bằng thủ công, thang bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| C | Phòng 2.13 ( Hạng mục: Tháo dỡ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,11 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gỗ ốp trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 32,22 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 25,55 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3,371 | m3 |
| 6 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 25,55 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,201 | m3 |
| 8 | Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép, chiều dày >15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Lỗ |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 11 | Cửa tạm bao che và an toàn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 12 | Vận chuyển cửa gỗ, cửa sắt, cửa vệ sinh, thiết bị vệ sinh xuống kho chứa của bệnh viện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 13 | Bao tải và bỏ xà bần vô bao | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 14 | Bốc xếp và vận chuyển xà bần xuống đất (ban đêm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 15 | Vận chuyển xà bần đi đổ cách 10km | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| D | Hạng mục: Sửa chữa cải tạo | |||
| 1 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,278 | m3 |
| 2 | Xây chèn lại cửa đi, cửa sổ, quạt thông gió | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cửa |
| 3 | Trát chèn lại cửa đi, cửa sổ, quạt thông gió | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cửa |
| 4 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,34 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 62,34 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 45,13 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 45,13 | m2 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | m3 |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế | 2,688 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3,0cm, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,55 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,31 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,24 | m2 |
| 13 | Lắp đặt V1.5 inox nẹp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Thanh |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | 100 m2 |
| 15 | Cửa đi nhôm kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,216 | m2 |
| 16 | Bản lề cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 17 | Ổ khóa có tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Cửa sổ lùa nhôm kính 8mm, cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 19 | Cửa đi vệ sinh nhôm kính 8mm cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 20 | Bản lề cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 21 | Ổ khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 22 | Khung bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 23 | Sơn lót, sơn hoàn thiện khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | Tấn |
| 26 | Tấm cemboard sàn dầy 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,24 | m2 |
| 27 | Gạch kính | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | viên |
| 28 | Vận chuyển vật liệu xây dựng lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 29 | Công tác quét dọn, vệ sinh hằng ngày và bàn giao | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 150x150 đến 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt led tròn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 43 | Lắp tủ điện 6 line | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt internet | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 45 | Lắp đặt truyền hình cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 46 | Lắp đặt bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo + chân đế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 48 | Bộ ống xả thải lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 49 | Dây cấp nước bồn cầu và Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Sợi |
| 50 | Vòi xịt rửa toilet | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 55 | Van vặn khóa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 63 | Phụ kiện ống nhựa: co, tê, cút, .. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi