Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200436693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp phân phối Khí thấp áp Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200436004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 15:12:00 đến ngày 2020-04-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,906,573,535 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí gián tiếp | |||
| 1 | Chi phí chung | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống tuyến ống khí và đường cáp quang | |||
| C | PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG (Bao gồm chi phí trực tiếp liên quan đến thi công xây dựng như nhân công, máy thi công, vật liệu phụ phục vụ thi công) | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <= 6m, đất cấp II | 10,12 | 100 m3 | |
| 2 | Khoan ngầm bằng Robot HDD và kéo ống lồng HDPE và ống dẫn khí qua đường | Ghi chú: Bao gồm công tác huy động, vận chuyển thiết bị, khoan ngầm bằng Robot HDD và kéo ống dẫn khí, ống cáp quang qua đường... phù hợp yêu cầu của thiết kế | 191 | m |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250 | 17,39 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | 1,976 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | 0,93 | 100m2 | |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | 483 | cái | |
| 7 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | 182,17 | m3 | |
| 8 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | 8,3 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,82 | 100 m3 | |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT (Chỉ bao gồm chi phí trực tiếp liên quan đến lắp đặt như nhân công, máy thi công, vật liệu phụ phục vụ lắp đặt và không bao gồm chi phí vật tư chính ở Mục III) | |||
| E | LẮP ĐẶT ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống dẫn khí tuyến chính đường kính ống 114,3 mm bọc 3 lớp | 7,31 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt đường ống dẫn khí tuyến chính, đường kính ống 88,9mm, bọc 3 lớp | 0,66 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 160mm, chiều dày 14,6mm | 0,66 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 225mm, chiều dày 16,6mm | 1,25 | 100m | |
| F | LẮP ĐẶT VAN | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 114,3 mm | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 88.9mm | 1 | cái | |
| G | LẮP ĐẶT MẶT BÍCH | |||
| 1 | Lắp đặt bích thép đường kính 150mm | 1 | bích | |
| 2 | Lắp đặt bích thép đường kính 114,3 mm | Vật tư do A cấp | 1 | bích |
| 3 | Lắp đặt bích mù đường kính 114,3mm | 1 | bích | |
| 4 | Lắp đặt bích thép đường kính 88,9mm | 4 | bích | |
| H | LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt côn thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Gồm vật tư do A cấp <br/>(1 cái) | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114,3mm | 8 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Tee giảm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114,3mm | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt côn thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 88,9mm | 4 | cái | |
| I | THỬ ÁP LỰC, THỔI KHÔ LÀM SẠCH, KIỂM TRA NDT | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm | 7,31 | 100m | |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính <100mm | 0,66 | 100m | |
| 3 | Làm sạch mối hàn để kiểm tra (bề mặt rộng 200mm), Ngoài hở | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 41,521 | m |
| 4 | Kiểm tra NDT mối hàn bằng phương pháp siêu âm mảng điều pha (PAUT) ống từ 3"-4" | Ghi chú: Bao gồm huy động thiết bị, kiểm tra NDT 100% các mối hàn trên tuyến ống theo phương pháp PAUT, lập báo cáo ... đáp ứng yêu cầu của thiết kế … | 1 | trọn gói |
| 5 | Lắp băng cảnh báo tuyến ống | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 579 | m |
| 6 | Bọc chống ăn mòn mối hàn | 153 | mối hàn | |
| 7 | Lắp đặt hệ thống chống anot hy sinh | 1 | bộ | |
| 8 | Làm sạch, thổi khô hệ thống đường ống và điền Nitơ | 1 | khoản | |
| J | LẮP ĐẶT CÁP QUANG, BIỂN CẢNH BÁO | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤24 sợi | 0,9 | 1 km cáp | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, đường kính ống ≤40 mm | 2,01 | 100m | |
| K | Hạng mục 3: Tuyến ống khí và cáp quang - Vật tư chính | |||
| L | PIPE | |||
| 1 | Pipe 4" API 5L Gr.B/ A106 Gr.B, SMLS, with PE (3LHDPE) 2.5mm coating | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 732 | m |
| 2 | Pipe 3" API 5L Gr.B/ A106 Gr.B, SMLS, with PE (3LHDPE) 2.5mm coating | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 66 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE, L=6m, Φ=160mm, chiều dày 14,6mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 66 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE, L=6m, Φ=225mm, chiều dày 16,6mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 126 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE, Φ=25mm, chiều dày 2,3mm | 201 | m | |
| M | VALVE | |||
| 1 | Ball Valve 4" A216 Gr.WCB Trim: 13% Cr Steel Cast Carbon Steel Split Body, Full Bore, Floating Ball, Lever OP, FS Design W/Anti. Device | 1 | cái | |
| 2 | Ball Valve 3" A216 Gr.WCB Trim: 13% Cr Steel Cast Carbon Steel Split Body, Full Bore, Floating Ball, Lever OP, FS Design W/Anti. Device | 1 | cái | |
| N | FLANGES | |||
| 1 | WN Flange 6" (ASTM A105) | 1 | bích | |
| 2 | WN Flange 4" (ASTM A105) | Vật tư A cấp: 01 bích | 0 | bích |
| 3 | Blind Flange 4" (ASTM A105) | 1 | bích | |
| 4 | WN Flange 3" (ASTM A105) | 4 | bích | |
| O | FITTING | |||
| 1 | 90 LR Elbow 6" A234 Gr.WPB | Tổng: 1 cái<br/>Vật tư A cấp: 01 cái | 0 | cái |
| 2 | Reducing 6"x4" A234 Gr.WPB | 1 | cái | |
| 3 | 90 LR Elbow 4" A234 Gr.WPB | 8 | cái | |
| 4 | Tee reducing 4"x3" A234 Gr.WPB | 1 | cái | |
| 5 | 90 LR Elbow 3" A234 Gr.WPB | 4 | cái | |
| P | GASKET | |||
| 1 | Gaskets 3” 3.2mm Thickness, spiral wound ss304 with graphite compressed filler | 2 | cái | |
| 2 | Gaskets 4" 3.2mm Thickness, spiral wound ss304 with graphite compressed filler | Tổng: 2 cái Vật tư A cấp: 2 cái | 0 | cái |
| 3 | Gaskets 6” 3.2mm Thickness, spiral wound ss304 with graphite compressed filler | 1 | cái | |
| Q | BOLTS & NUTS: | |||
| 1 | Stud Bolt 3/4"x125mm (4") Fully Threaded with 2 Hexagonal Nuts (ASTM A193 GR.B7/A194 Gr.2H) | 16 | bộ | |
| 2 | Stud Bolt 3/4"x120mm (3") Fully Threaded with 2 Hexagonal Nuts (ASTM A193 GR.B7/A194 Gr.2H) | Tổng: 32 bộ Vật tư A cấp: 10 bộ | 22 | bộ |
| 3 | Stud Bolt 3/4"x140mm (6") Fully Threaded with 2 Hexagonal Nuts (ASTM A193 GR.B7/A194 Gr.2H) | 12 | bộ | |
| R | CATHODIC PROTECTION | |||
| 1 | Isolating Joint:<br/>- Type: CS Flanges with Isolation Gasket;<br/>- End connections: with bolts;<br/>- ANSI #300;<br/>- Sizes: as per 3" RF Flange. | 1 | cái | |
| 2 | Vertical Anode: - 7.7kgs pre-package magnesium anode c/w 3m, 6mm2 - XLPE/PVC cable tail. (Red); - Lead Wire : 16mm2 Copper stranded black HMWPE x 10m (or equivalent); - Size : 100 mm dia, 635 mm length; - Prepackaged in a 150 mm dia, 740 mm length; - Canister filled with coke breeze backfill. | 13 | cái | |
| 3 | Cable: 16mm2 single conductor stranded copper with HMWPE | 20 | m | |
| 4 | Surge Protection: Weatherproof, IP-65, with cables for installation across joint 550mm (maximum) 6" (ANSI #300) | 1 | cái | |
| 5 | Cadweld connection: 16mm2 cable to pipe | 2 | Point | |
| 6 | Welder Metal Part: For 16 mm2 cable to pipe connections | 2 | Each | |
| 7 | Welder Part: For 16 mm2 cable to pipe connections | 2 | bộ | |
| 8 | Portable reference electrode with Digital Multimeter: Copper/Copper Sulphate | 1 | bộ | |
| 9 | Portable reference electrode: Copper/Copper Sulphate | 1 | bộ | |
| 10 | Test point: Weatherproof test box c/w: galvanised steel conduit, 3 test lead terminals (nickel plated brass) including locking divice & foundation | 1 | bộ | |
| S | INSTRUMENT SYSTEM | |||
| 1 | Cáp quang 24 sợi | 0,9 | km | |
| 2 | Ống nhựa HDPE đường kính 25, dày 2,3 mm | 201 | m | |
| T | FIELD JOINT COATING AND PIPELINE WARNING | |||
| 1 | Primier coating layer, tape thickness 1.85mm consist of 3 layers: PVC + Burlap + Bitume Rubber (length of joint: 0,6m as minimum) | 153 | joint | |
| 2 | Warning tape | 579 | m | |
| U | Hạng mục 4: Hạng mục hố van (Bao gồm chi phí trực tiếp liên quan đến thi công xây dựng như nhân công, máy thi công, vật liệu phụ phục vụ thi công) |
|||
| V | HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m, đất cấp II | 0,17 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,05 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy trên mặt đất, cọc dài ≤10m, đất cấp II | 5,28 | 100m | |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | 0,53 | m3 | |
| 5 | Bê tông đế, chiều cao hố van đá 1x2, vữa BT mác 250 | 4,15 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,576 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố van | 0,35 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, nắp hố van | 0,33 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=250mm | 0,01 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt nút bịt nhựa đường kính 250mm | 2 | Cái | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,073 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 15 | Quét flinkote chống thấm đáy và thành ngoài hố van | 22,62 | m² | |
| W | BIỂN CẢNH BÁO, BIỂN CẤM LỬA | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m, đất cấp II | 0,05 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | 0,85 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng biển cảnh báo, biển cấm lửa rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | 2,03 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế kèm theo E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,18 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | 0,68 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,11 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,18 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,16 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cột thép | 0,16 | tấn | |
| 11 | Bu lông M10x100 | 42 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi