Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Đường kênh Mười Cận (3 Tường) nhà Mười Đực (A35-A25), xã Thạnh Phú, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200441743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Đường kênh Mười Cận (3 Tường) nhà Mười Đực (A35-A25), xã Thạnh Phú, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200420123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới; Vốn phân cấp ngân sách huyện từ nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương thu tiền sử dụng đất trên địa bàn; Vốn nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 14:46:00 đến ngày 2020-04-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,898,616,392 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 56,42 | 100m2 | |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm | 22 | cây | |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm | 7 | cây | |
| 4 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa <=30cm | 32 | bụi | |
| 5 | Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | 1,9884 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 8,3597 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 | 6,9565 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 17,8338 | 100m3 | |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | 21,7572 | 100m3 | |
| 10 | Đóng cọc tràm bằng máy (vật tư + nhân công ) | 99,0068 | 100m | |
| 11 | Thép buộc cừ tràm | 0,0536 | tấn | |
| 12 | Vải bạt gia cố ao mương | 4,8296 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn dọc không tính vật liệu) | 3,224 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn ngang không tính nhân công) | 4,5698 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, PC40, đá 1x2 | 421,8183 | m3 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | 9,5215 | tấn | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | 0,054 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | 0,054 | m3 | |
| 19 | Trụ đỡ biển báo STK D76, L=3,2m | 1 | cái | |
| 20 | Cung cấp biển báo tải trọng | 1 | cái | |
| 21 | Cung cấp biển báo tên đường | 1 | cái | |
| 22 | Bulon | 4 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 30,653 | 100m2 | |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm | 7 | cây | |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm | 4 | cây | |
| 4 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa <=30cm | 17 | bụi | |
| 5 | Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | 1,1779 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 7,2157 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 | 6,5429 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 12,8462 | 100m3 | |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | 15,6724 | 100m3 | |
| 10 | Đóng cọc tràm bằng máy (vật tư + nhân công ) | 93,9638 | 100m | |
| 11 | Thép buộc cừ tràm | 0,0509 | tấn | |
| 12 | Vải bạt gia cố ao mương | 4,5836 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn dọc không tính vật liệu) | 1,7516 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn ngang không tính nhân công) | 2,4839 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, PC40, đá 1x2 | 225,9253 | m3 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | 5,0973 | tấn | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | 0,054 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | 0,054 | m3 | |
| 19 | Trụ đỡ biển báo STK D76, L=3,2m | 1 | cái | |
| 20 | Cung cấp biển báo tải trọng | 1 | cái | |
| 21 | Cung cấp biển báo tên đường | 1 | cái | |
| 22 | Bulon | 4 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi