Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200442096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200430973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 16:00:00 đến ngày 2020-04-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,433,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ VĨNH LONG. HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Dọn vệ sinh, tẩy rêu mốc mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | Công |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 121,4344 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 121,4344 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 77,4929 | m2 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát vàng Tường, cột, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 77,4929 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150,66 | m |
| 7 | Lắp đặt tôn úp nóc đoạn trục 2-4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | m |
| 8 | Quét KOVA CT11 A chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 121,4344 | m2 |
| 9 | Nắp tôn lỗ lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 10 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 609,2052 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,2976 | m2 |
| 12 | Cắt khe sân gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,618 | 10m |
| 13 | Đào móng tường chắn đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2194 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4877 | m3 |
| 15 | Xây gạch móng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7316 | m3 |
| 16 | Xây gạch tường vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4632 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2062 | m3 |
| 18 | Bê tông gạch vỡ mác 75 (vữa XM mác 50) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2679 | m3 |
| 19 | Nhân công trọc,đầm nền (Nhân công 3,5/7) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | Công |
| 20 | Lát gạch men - Kích thước gạch 50x50cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 624,8632 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,4896 | m2 |
| 22 | Xây ốp má cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,044 | m3 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.398,5195 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 196,4584 | m2 |
| 25 | Trát vữa xi măng cát vàng Tường, cột, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.398,5195 | m2 |
| 26 | Trát vữa xi măng cát vàng Dầm, trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 196,4584 | m2 |
| 27 | Ráp vệ sinh lớp vôi xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 711,9312 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 216,4846 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.791,7608 | m2 |
| 30 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 369,8047 | m2 |
| 31 | Vệ sinh gắn vá granito tam cấp, cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,346 | m2 |
| 32 | Ráp vệ sinh lớp sơn cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,058 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,058 | m2 |
| 34 | Ráp vệ sinh sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,594 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,594 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,0292 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép chắn nắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chắn nắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 39 | Bê tông chắn nắng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,281 | m3 |
| 40 | Lắp đặt chắn nắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 41 | Trát vữa xi măng cát vàng chắn nắng vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,868 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,868 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,7422 | m2 |
| 44 | Trát vữa xi măng cát vàng Tường, cột, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,7422 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,7422 | m2 |
| 46 | Ráp vệ sinh sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,1724 | m2 |
| 47 | Sản xuất lan can hoa sắt tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,744 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,744 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,9164 | m2 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7105 | m3 |
| 51 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9842 | m3 |
| 52 | Bê tông gạch vỡ mác 75 (vữa XM mác 50) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9842 | m3 |
| 53 | Xây gạch chỉ tam cấp vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8306 | m3 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,763 | m2 |
| 55 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,763 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,2172 | m2 |
| 57 | Trát vữa xi măng cát vàng Tường, cột, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,2172 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,2172 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 89,52 | m2 |
| 60 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,6 | m |
| 61 | Tháo hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,48 | m2 |
| 62 | Vật liệu cửa pano kính gỗ nhóm 4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,6 | m2 |
| 63 | Sơn cửa 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 163,2 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,6 | m2 |
| 65 | Goong cửa inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 144 | cái |
| 66 | Nhân công đục tường, chôn goong inox (nhân công 4/7) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 67 | Ô ánh sáng nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,8 | m2 |
| 68 | Lắp dựng ô nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,8 | m2 |
| 69 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,48 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,48 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,48 | m2 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,2458 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 192,7374 | m3 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,2439 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,671 | 100m2 |
| 76 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 64A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 550 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 83 | Dây cáp cao su 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn compac | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | hộp |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 91 | Bảo dưỡng quạt trần tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt trần tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 500 | m |
| 94 | Sản xuất lắp đặt tủ điện tổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 95 | Côngson đón điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 97 | Lắp bảng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 98 | Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,64 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 101 | Đai inox D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 102 | Rọ chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 103 | Tháo dỡ thu lôi chống sét cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | công |
| 104 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,275 | m3 |
| 105 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cọc |
| 106 | Tháo dỡ hệ thống thu lôi chống sét cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 107 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt quả cầu chân sứ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 110 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65 | m |
| 111 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4492 | m2 |
| 112 | Gia công lắp đặt bật sắt fi10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 113 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 59,852 | m2 |
| 114 | Tháo kết cấu xà gồ, cột thép cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6552 | m3 |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1992 | m3 |
| 117 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1448 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1448 | tấn |
| 119 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1952 | m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2184 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2184 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6552 | 100m3 |
| 123 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7941 | tấn |
| 124 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7941 | tấn |
| 125 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2466 | tấn |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2466 | tấn |
| 127 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0412 | tấn |
| 128 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0412 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 95,6621 | m2 |
| 130 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0648 | 100m2 |
| 131 | Dập tôn cong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,1754 | m2 |
| 132 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,56 | m |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ VĨNH LONG. HẠNG MỤC: NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 89,172 | m2 |
| 2 | Ráp vệ sinh lớp sơn gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 210,8692 | m2 |
| 3 | Sơn cửa panô 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 210,8692 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa pa nô gỗ nhóm IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,424 | m2 |
| 5 | Bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33 | cái |
| 6 | Gia công, lắp đặt nẹp khuôn cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 268,2 | m |
| 7 | Sơn cửa panô 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,848 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 89,172 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,82 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,82 | m2 |
| 11 | Ráp vệ sinh lớp vôi tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.042,9474 | m2 |
| 12 | Ráp vệ sinh lớp vôi xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 434,6304 | m2 |
| 13 | Quét vôi - 1 nước trắng, 2 nước màu tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.042,9474 | m2 |
| 14 | Quét vôi - 3 nước trắng xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 434,6304 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,0652 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5646 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi