Gói thầu: Gói thầu số 24: Mua sắm thiết bị và thi công hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200441524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Mua sắm thiết bị và thi công hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200400184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 14:31:00 đến ngày 2020-04-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,954,936,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công; Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | khoản |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển phòng bơm chữa cháy | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt thang máng cáp 200x200mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 40 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 20 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 20 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 45 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 45 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25mm2 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính D80x3,6mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính D100x3,96mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 4,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=65x3,6mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 0,66 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=50x3,6mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 0,9 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=25x2,6mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu D=100/50mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu D=65/50mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu D=100/65mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu D=100/50mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê đều D=100mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu D=100/80mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê thu d=50/25mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=25mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=80mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tru chữa cháy ngoài nhà D100 hai cửa ra D65 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tru tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D100 hai cửa ra D65 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/25mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=50mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=25mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt lơ tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính lơ d=25/15mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co d=25mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 4 | cái |
| 33 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 10 | bích |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 4 | bích |
| 35 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 26 | bích |
| 36 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=50mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=80mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van một chiều ren, đường kính van d=25mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích Alarmvale D100 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van an toàn D80 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng - VN/HQ | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt van Y lọc rác mặt bích, đường kính d=100mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y lọc rác mặt bích, đường kính d=50mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt giọ hút mặt bích, đường kính d=100mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt giọ hút mặt bích, đường kính d=50mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính khớp nối d=100mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt khớp nối mềm , đường kính khớp nối d=50mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực, dải áp lực làm việc 0 - 15 kg/cm2 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt bình tích áp lực 200 lít | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | bình |
| 55 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT:: 800x600x200mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | tủ |
| 56 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải bạt Nilon tráng cao su D65/20m/16Bar kèm 2 khớp nối nhanh tiêu chuẩn D65 (Khớp đầu vòi) | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | cuộn |
| 57 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 3kg | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 4 | bình |
| 60 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZL4 4kg | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 8 | bình |
| 61 | Lắp đặt quả cầu nổ chữa cháy cho phòng kỹ thuật điện | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2 | bình |
| 62 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2 | bộ |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, Sơn chống gỉ đường ống thép bằng Sơn tổng hợp. | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 540,6483 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, Sơn màu đỏ cờ hoàn thiện đường ống thép bằng Sơn tổng hợp | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 487,0108 | m2 |
| 65 | Quấn băng vải chống ăn mòn bọc đường ống thép D100 chôn ngầm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 443 | m2 |
| 66 | Quét bi-tum bảo vệ đường ống thép D100 chôn ngầm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 443 | m2 |
| 67 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 4,8 | 100m |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1,35 | m3 |
| 69 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 352,8 | m3 |
| 70 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 298,36 | m3 |
| 71 | Khoan rút lõi bê tông D80 lắp đặt đường xả van an toàn | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | lỗ khoan |
| 72 | Khoan rút lõi bê tông D65 lắp đặt đường trục đứng | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 4 | lỗ khoan |
| 73 | Khoan rút lõi bê tông D100 lắp đặt đường hút | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2 | lỗ khoan |
| 74 | Khoan rút lõi bê tông D50 lắp đặt đường hút bơm bù | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | lỗ khoan |
| 75 | Vật tư phụ (đai treo, giá đỡ, thép V...) | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | Lô |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống PCCC nhà xưởng X11 | |||
| 1 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy tia chiếu BEAM thu phát Hochiki | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói quang học - Hochiki USA | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 18 | đầu |
| 4 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy nhiệt gia tăng - Hochiki JP | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 4 | đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy - Hochiki JP | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - Hochiki JP | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | Nút ấn |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy - Hochiki JP | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo phòng - Panasonic | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 10 | Cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy âm tường | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thiết bị cuối dây | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Rơle điều khiển đóng mở cửa cuốn | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2 | bộ |
| 12 | Đèn chỉ lối thoát nạn. Điện áp sử dụng 220VAC/50Hz, công suất chiếu sáng 3W, thời gian cấp ứng sự cố 120 phút, loại một mặt, gắn tường, không mũi tên chỉ hướng | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | đèn |
| 13 | Đèn chỉ lối thoát nạn. Điện áp sử dụng 220VAC/50Hz, công suất chiếu sáng 3W, thời gian cấp ứng sự cố 120 phút, loại hai mặt, treo trần, mũi tên chỉ về một hướng | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 4 | đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 220VAC/2 bóng 10W, thời gian cấp ứng sự cố 120 phút | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 6 | đèn |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 637 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 450 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1.087 | m |
| 18 | Lắp đăt hộp chia 3 D20 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 180 | cái |
| 19 | Lắp đăt khơp nối trơn d=20mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 400 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | cái |
| 22 | Vật tư phụ (đinh, vít nở...) | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | Lô |
| 23 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 0 | 0.0 |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 0,09 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=50mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy loại 3 bình | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải bạt Nilon tráng cao su D50/20m/16Bar kèm 2 khớp nối nhanh tiêu chuẩn D50 (Khớp đầu vòi) | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | cuộn |
| 30 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt khớp nối nhanh D50 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 3kg | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 4 | bình |
| 33 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZL4 4kg | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 23 | bình |
| 34 | Lắp đặt bình chữa cháy xe đẩy TM35 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2 | bình |
| 35 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 6 | bộ |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, Sơn chống gỉ đường ống thép bằng Sơn tổng hợp. | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 16,956 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, Sơn màu đỏ cờ hoàn thiện đường ống thép bằng Sơn tổng hợp. | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 16,956 | m2 |
| 38 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 0,15 | 100m |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống PCCC nhà xưởng sửa chữa chuyên ngành X12 | |||
| 1 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói quang học - Hochiki USA | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 37 | đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy - Hochiki JP | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 9 | đèn |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - Hochiki JP | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 9 | Nút ấn |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy - Hochiki JP | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 9 | chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo phòng - Panasonic | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 16 | đèn |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy âm tường | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 9 | Hộp |
| 8 | Lắp đặt thiết bị cuối dây | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 6 | bộ |
| 9 | Đèn chỉ lối thoát nạn. Điện áp sử dụng 220VAC/50Hz, công suất chiếu sáng 3W, thời gian cấp ứng sự cố 120 phút, loại một mặt, gắn tường, không mũi tên chỉ hướng | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 4 | 5đèn |
| 10 | Đèn chỉ lối thoát nạn. Điện áp sử dụng 220VAC/50Hz, công suất chiếu sáng 3W, thời gian cấp ứng sự cố 120 phút, loại hai mặt, treo trần, mũi tên chỉ về một hướng | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 4 | đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 220VAC/2 bóng 10W, thời gian cấp ứng sự cố 120 phút | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 9 | bộ |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 858 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 600 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 10x2x1mm đôi | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1.458 | m |
| 16 | Lắp đăt hộp chia 3 D20 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 190 | cái |
| 17 | Lắp đăt khơp nối trơn d=20mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 600 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 6 | hộp |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | cái |
| 20 | Vật tư phụ (đinh, vít nở...) | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | Lô |
| 21 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 0 | 0.0 |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu d=65x50mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=50mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 6 | cái |
| 28 | Nội quy tiêu lệnh | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 0 | 0.0 |
| 29 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy loại 2 bình | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 4 | Giá |
| 31 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy loại 3 bình | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 12 | Giá |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước 600x500x180x1.2mmT bằng tôn thép đen, sơn tĩnh điện hoàn thiện màu đỏ cờ. Hộp cánh rời thân, khoá bấm mở nhanh. | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 6 | hộp |
| 33 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ (bao gồm kìm cộng lực, búa, cưa tay …) | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải bạt Nilon tráng cao su D50/20m/16Bar kèm 2 khớp nối nhanh tiêu chuẩn D65 (Khớp đầu vòi) | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 6 | cuộn |
| 35 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt khớp nối nhanh D50 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 3kg | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 7 | bình |
| 38 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZL4 4kg | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 37 | bình |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, Sơn chống gỉ đường ống thép bằng Sơn tổng hợp. | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 20,1274 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, Sơn màu đỏ cờ hoàn thiện đường ống thép bằng Sơn tổng hợp. | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 20,1274 | m2 |
| 41 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 0,42 | 100m |
| 42 | Vật tư phụ (đai treo, giá đỡ, thép V...) | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | Lô |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống PCCC nhà chứa phao bè (S14) | |||
| 1 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 220VAC/2 bóng 10W, thời gian cấp ứng sự cố 120 phút | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2 | đèn |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 250 | m |
| 5 | Lắp đăt hộp chia 3 D20 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 60 | cái |
| 6 | Lắp đăt khơp nối trơn d=20mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 100 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | cái |
| 9 | Vật tư phụ (đinh, vít nở...) | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | Lô |
| 10 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 0 | 0.0 |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 3kg | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2 | bình |
| 12 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZL4 4kg | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 6 | bình |
| 13 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy loại 2 bình | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | Giá |
| 15 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy loại 3 bình | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2 | Giá |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống PCCC nhà để xe (P1) | |||
| 1 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 220VAC/2 bóng 10W, thời gian cấp ứng sự cố 120 phút | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2 | đèn |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 170 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 170 | m |
| 5 | Lắp đăt hộp chia 3 D20 | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 10 | cái |
| 6 | Lắp đăt khơp nối trơn d=20mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat kt 150x150mm | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | cái |
| 9 | Vật tư phụ (đinh, vít nở...) | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | Lô |
| 10 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 0 | 0.0 |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZL4 4kg | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 5 | bình |
| 12 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy loại 2 bình | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | Giá |
| 14 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy loại 3 bình | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | Giá |
| G | Hạng mục 7: Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 22,5l/s; H = 70mcn | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q = 22,5l/s; H = 70mcn | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q = 0,83l/s; H = 75mcn | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | chiếc |
| 4 | Bình tích áp 200l | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | bình |
| 5 | Tủ điều khiển phòng bơm chữa cháy Việt Nam + Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh kèm biến thế nguồn 220VAC/24VDC - Hochiki UK | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=6m3/h;5HP;H=30m | Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 | 1 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi