Gói thầu: Gói thầu số 24: Mua sắm thiết bị và thi công hệ thống PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200441524-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân
Tên gói thầu Gói thầu số 24: Mua sắm thiết bị và thi công hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20200400184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 14:31:00 đến ngày 2020-04-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,954,936,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công; Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1 khoản
B Hạng mục 2: Hệ thống chữa cháy ngoài nhà
1 Lắp đặt tủ điều khiển phòng bơm chữa cháy Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1 tủ
2 Lắp đặt thang máng cáp 200x200mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 40 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 20 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 20 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 45 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 45 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25mm2 Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 60 m
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính D80x3,6mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 0,3 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính D100x3,96mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 4,8 100m
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=65x3,6mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 0,66 100m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=50x3,6mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 0,9 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=25x2,6mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 0,12 100m
13 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu D=100/50mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1 cái
14 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu D=65/50mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 6 cái
15 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu D=100/65mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 2 cái
16 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu D=100/50mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 5 cái
17 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê đều D=100mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 10 cái
18 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu D=100/80mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1 cái
19 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê thu d=50/25mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1 cái
20 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=25mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 6 cái
21 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=80mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 4 cái
22 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 10 cái
23 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 4 cái
24 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 10 cái
25 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 12 cái
26 Lắp đặt Tru chữa cháy ngoài nhà D100 hai cửa ra D65 Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 3 cái
27 Lắp đặt Tru tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D100 hai cửa ra D65 Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1 cái
28 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/25mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 2 cái
29 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=50mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 9 cái
30 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=25mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 6 cái
31 Lắp đặt lơ tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính lơ d=25/15mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 6 cái
32 Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co d=25mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 4 cái
33 Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 10 bích
34 Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 4 bích
35 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 26 bích
36 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=50mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 2 cái
37 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=80mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1 cái
38 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 4 cái
39 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 5 cái
40 Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 2 cái
41 Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=50mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1 cái
42 Lắp đặt van một chiều ren, đường kính van d=25mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 4 cái
43 Lắp đặt van mặt bích Alarmvale D100 Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 2 cái
44 Lắp đặt van an toàn D80 Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1 cái
45 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 3 cái
46 Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng - VN/HQ Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 3 cái
47 Lắp đặt van Y lọc rác mặt bích, đường kính d=100mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 2 cái
48 Lắp đặt Y lọc rác mặt bích, đường kính d=50mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1 cái
49 Lắp đặt giọ hút mặt bích, đường kính d=100mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 2 cái
50 Lắp đặt giọ hút mặt bích, đường kính d=50mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1 cái
51 Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính khớp nối d=100mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 4 cái
52 Lắp đặt khớp nối mềm , đường kính khớp nối d=50mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 2 cái
53 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực, dải áp lực làm việc 0 - 15 kg/cm2 Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1 cái
54 Lắp đặt bình tích áp lực 200 lít Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1 bình
55 Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT:: 800x600x200mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 3 tủ
56 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải bạt Nilon tráng cao su D65/20m/16Bar kèm 2 khớp nối nhanh tiêu chuẩn D65 (Khớp đầu vòi) Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 3 cuộn
57 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 3 cái
58 Lắp đặt khớp nối ren trong D65 Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 3 cái
59 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 3kg Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 4 bình
60 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZL4 4kg Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 8 bình
61 Lắp đặt quả cầu nổ chữa cháy cho phòng kỹ thuật điện Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 2 bình
62 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 2 bộ
63 Sơn sắt thép các loại 2 nước, Sơn chống gỉ đường ống thép bằng Sơn tổng hợp. Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 540,6483 m2
64 Sơn sắt thép các loại 2 nước, Sơn màu đỏ cờ hoàn thiện đường ống thép bằng Sơn tổng hợp Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 487,0108 m2
65 Quấn băng vải chống ăn mòn bọc đường ống thép D100 chôn ngầm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 443 m2
66 Quét bi-tum bảo vệ đường ống thép D100 chôn ngầm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 443 m2
67 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 4,8 100m
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1,35 m3
69 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 352,8 m3
70 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 298,36 m3
71 Khoan rút lõi bê tông D80 lắp đặt đường xả van an toàn Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1 lỗ khoan
72 Khoan rút lõi bê tông D65 lắp đặt đường trục đứng Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 4 lỗ khoan
73 Khoan rút lõi bê tông D100 lắp đặt đường hút Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 2 lỗ khoan
74 Khoan rút lõi bê tông D50 lắp đặt đường hút bơm bù Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1 lỗ khoan
75 Vật tư phụ (đai treo, giá đỡ, thép V...) Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1
C Hạng mục 3: Hệ thống PCCC nhà xưởng X11
1 HỆ THỐNG BÁO CHÁY Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 0 0.0
2 Lắp đặt đầu báo cháy tia chiếu BEAM thu phát Hochiki Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 2 Bộ
3 Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói quang học - Hochiki USA Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 18 đầu
4 Lắp đặt đế và đầu báo cháy nhiệt gia tăng - Hochiki JP Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 4 đầu
5 Lắp đặt đèn báo cháy - Hochiki JP Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 3 đèn
6 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - Hochiki JP Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 3 Nút ấn
7 Lắp đặt chuông báo cháy - Hochiki JP Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 3 chuông
8 Lắp đặt đèn báo phòng - Panasonic Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 10 Cái
9 Lắp đặt hộp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy âm tường Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 3 bộ
10 Lắp đặt thiết bị cuối dây Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 4 bộ
11 Lắp đặt Rơle điều khiển đóng mở cửa cuốn Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 2 bộ
12 Đèn chỉ lối thoát nạn. Điện áp sử dụng 220VAC/50Hz, công suất chiếu sáng 3W, thời gian cấp ứng sự cố 120 phút, loại một mặt, gắn tường, không mũi tên chỉ hướng Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1 đèn
13 Đèn chỉ lối thoát nạn. Điện áp sử dụng 220VAC/50Hz, công suất chiếu sáng 3W, thời gian cấp ứng sự cố 120 phút, loại hai mặt, treo trần, mũi tên chỉ về một hướng Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 4 đèn
14 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 220VAC/2 bóng 10W, thời gian cấp ứng sự cố 120 phút Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 6 đèn
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 637 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 450 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1.087 m
18 Lắp đăt hộp chia 3 D20 Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 180 cái
19 Lắp đăt khơp nối trơn d=20mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 400 cái
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 2 hộp
21 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1 cái
22 Vật tư phụ (đinh, vít nở...) Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1
23 HỆ THỐNG CHỮA CHÁY Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 0 0.0
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 0,09 100m
25 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 6 cái
26 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=50mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 3 cái
27 Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy loại 3 bình Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 3 bộ
28 Lắp đặt van góc chữa cháy D50 Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 3 cái
29 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải bạt Nilon tráng cao su D50/20m/16Bar kèm 2 khớp nối nhanh tiêu chuẩn D50 (Khớp đầu vòi) Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 3 cuộn
30 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 3 cái
31 Lắp đặt khớp nối nhanh D50 Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 3 cái
32 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 3kg Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 4 bình
33 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZL4 4kg Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 23 bình
34 Lắp đặt bình chữa cháy xe đẩy TM35 Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 2 bình
35 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 6 bộ
36 Sơn sắt thép các loại 2 nước, Sơn chống gỉ đường ống thép bằng Sơn tổng hợp. Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 16,956 m2
37 Sơn sắt thép các loại 2 nước, Sơn màu đỏ cờ hoàn thiện đường ống thép bằng Sơn tổng hợp. Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 16,956 m2
38 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 0,15 100m
D Hạng mục 4: Hệ thống PCCC nhà xưởng sửa chữa chuyên ngành X12
1 HỆ THỐNG BÁO CHÁY Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 0 0.0
2 Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói quang học - Hochiki USA Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 37 đầu
3 Lắp đặt đèn báo cháy - Hochiki JP Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 9 đèn
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - Hochiki JP Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 9 Nút ấn
5 Lắp đặt chuông báo cháy - Hochiki JP Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 9 chuông
6 Lắp đặt đèn báo phòng - Panasonic Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 16 đèn
7 Lắp đặt hộp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy âm tường Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 9 Hộp
8 Lắp đặt thiết bị cuối dây Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 6 bộ
9 Đèn chỉ lối thoát nạn. Điện áp sử dụng 220VAC/50Hz, công suất chiếu sáng 3W, thời gian cấp ứng sự cố 120 phút, loại một mặt, gắn tường, không mũi tên chỉ hướng Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 4 5đèn
10 Đèn chỉ lối thoát nạn. Điện áp sử dụng 220VAC/50Hz, công suất chiếu sáng 3W, thời gian cấp ứng sự cố 120 phút, loại hai mặt, treo trần, mũi tên chỉ về một hướng Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 4 đèn
11 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 220VAC/2 bóng 10W, thời gian cấp ứng sự cố 120 phút Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 9 bộ
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 858 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 600 m
14 Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 10x2x1mm đôi Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 150 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1.458 m
16 Lắp đăt hộp chia 3 D20 Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 190 cái
17 Lắp đăt khơp nối trơn d=20mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 600 hộp
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 6 hộp
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1 cái
20 Vật tư phụ (đinh, vít nở...) Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1
21 HỆ THỐNG CHỮA CHÁY Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 0 0.0
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 0,3 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 0,12 100m
24 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu d=65x50mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 6 cái
25 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 4 cái
26 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 12 cái
27 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=50mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 6 cái
28 Nội quy tiêu lệnh Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 0 0.0
29 Lắp đặt van góc chữa cháy D50 Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 6 cái
30 Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy loại 2 bình Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 4 Giá
31 Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy loại 3 bình Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 12 Giá
32 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước 600x500x180x1.2mmT bằng tôn thép đen, sơn tĩnh điện hoàn thiện màu đỏ cờ. Hộp cánh rời thân, khoá bấm mở nhanh. Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 6 hộp
33 Hộp đựng phương tiện phá dỡ (bao gồm kìm cộng lực, búa, cưa tay …) Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1 hộp
34 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải bạt Nilon tráng cao su D50/20m/16Bar kèm 2 khớp nối nhanh tiêu chuẩn D65 (Khớp đầu vòi) Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 6 cuộn
35 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 6 cái
36 Lắp đặt khớp nối nhanh D50 Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 6 cái
37 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 3kg Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 7 bình
38 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZL4 4kg Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 37 bình
39 Sơn sắt thép các loại 2 nước, Sơn chống gỉ đường ống thép bằng Sơn tổng hợp. Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 20,1274 m2
40 Sơn sắt thép các loại 2 nước, Sơn màu đỏ cờ hoàn thiện đường ống thép bằng Sơn tổng hợp. Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 20,1274 m2
41 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 0,42 100m
42 Vật tư phụ (đai treo, giá đỡ, thép V...) Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1
E Hạng mục 5: Hệ thống PCCC nhà chứa phao bè (S14)
1 HỆ THỐNG BÁO CHÁY Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 0 0.0
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 220VAC/2 bóng 10W, thời gian cấp ứng sự cố 120 phút Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 2 đèn
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 250 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 250 m
5 Lắp đăt hộp chia 3 D20 Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 60 cái
6 Lắp đăt khơp nối trơn d=20mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 100 cái
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 2 hộp
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1 cái
9 Vật tư phụ (đinh, vít nở...) Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1
10 HỆ THỐNG CHỮA CHÁY Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 0 0.0
11 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 3kg Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 2 bình
12 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZL4 4kg Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 6 bình
13 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 2 bộ
14 Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy loại 2 bình Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1 Giá
15 Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy loại 3 bình Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 2 Giá
F Hạng mục 6: Hệ thống PCCC nhà để xe (P1)
1 HỆ THỐNG BÁO CHÁY Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 0 0.0
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 220VAC/2 bóng 10W, thời gian cấp ứng sự cố 120 phút Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 2 đèn
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 170 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 170 m
5 Lắp đăt hộp chia 3 D20 Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 10 cái
6 Lắp đăt khơp nối trơn d=20mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 50 cái
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat kt 150x150mm Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 2 hộp
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1 cái
9 Vật tư phụ (đinh, vít nở...) Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1
10 HỆ THỐNG CHỮA CHÁY Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 0 0.0
11 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZL4 4kg Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 5 bình
12 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 2 bộ
13 Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy loại 2 bình Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1 Giá
14 Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy loại 3 bình Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1 Giá
G Hạng mục 7: Chi phí mua sắm thiết bị
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 22,5l/s; H = 70mcn Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1 chiếc
2 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q = 22,5l/s; H = 70mcn Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1 chiếc
3 Máy bơm bù áp động cơ điện Q = 0,83l/s; H = 75mcn Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1 chiếc
4 Bình tích áp 200l Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1 bình
5 Tủ điều khiển phòng bơm chữa cháy Việt Nam + Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh kèm biến thế nguồn 220VAC/24VDC - Hochiki UK Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1 bộ
6 Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=6m3/h;5HP;H=30m Chi tiết tại Mục II Chương V - Phần 2 1 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->