Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200439639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tân Thới Nhì |
| Tên gói thầu | XL1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200302980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp chung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 08:47:00 đến ngày 2020-04-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,401,040,996 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định từ khối lượng thiết kế | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm | Phần đường thuộc hạng mục phần giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,3395 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, đá 1x2, PC40 | Phần đường thuộc hạng mục phần giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 225,42 | m3 |
| 3 | Cắt khe mặt đường BTXM | Phần đường thuộc hạng mục phần giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,8334 | 10m |
| 4 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Phần đường thuộc hạng mục phần giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,2971 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần tổ chức giao thông thuộc hạng mục phần giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần tổ chức giao thông thuộc hạng mục phần giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 <=50cm | Phần tổ chức giao thông thuộc hạng mục phần giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo D90, chiều cao trụ 3,2m, vữa BT mác 150 | Phần tổ chức giao thông thuộc hạng mục phần giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7 | trụ |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo D90, chiều cao trụ 3,8m, vữa BT mác 150 | Phần tổ chức giao thông thuộc hạng mục phần giao thông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | trụ |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông | Phần cống thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 65 | 10m |
| 11 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Phần cống thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 12 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần cống thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,3449 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát tái lập phui đào cống bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Phần cống thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3925 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Phần cống thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,1792 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Phần cống thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,1792 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát lót móng cống | Phần cống thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 25,51 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng cống đá 1x2, vữa BT mác 150 | Phần cống thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 27,19 | m3 |
| 18 | Bê tông chèn cống đá 1x2, vữa BT mác 150 | Phần cống thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 41,52 | m3 |
| 19 | Vữa XM mác 75, mối nối cống | Phần cống thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 20 | Gối cống đúc sẵn bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 | Phần cống thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,96 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gối cống | Phần cống thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5201 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối cống | Phần cống thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3805 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 1m | Phần cống thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m | Phần cống thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 23 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 1m | Phần cống thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 2m | Phần cống thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m | Phần cống thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m | Phần cống thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 46 | đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Phần cống thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 43 | mối nối |
| 30 | Lắp đặt gối cống D400 | Phần cống thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 31 | Lắp đặt gối cống D600 | Phần cống thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 103 | cái |
| 32 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần hầm ga thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,7253 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Phần hầm ga thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4027 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát lót móng hầm ga | Phần hầm ga thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,46 | m3 |
| 35 | Bê tông lót hầm ga đá 1x2, vữa BT mác 150 | Phần hầm ga thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,46 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng hầm ga | Phần hầm ga thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 37 | Hầm ga phần đúc sẵn bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 | Phần hầm ga thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 15,16 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ga phần đúc sẵn | Phần hầm ga thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,4896 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn phần hầm ga đúc sẵn | Phần hầm ga thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,9967 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt hầm ga đúc sẵn <=5T | Phần hầm ga thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Hầm ga đổ tại chỗ bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 | Phần hầm ga thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 19,6 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hầm ga phần đổ tại chổ | Phần hầm ga thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,7415 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ga đường kính <=10mm | Phần hầm ga thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,7505 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ga đường kính <=18mm | Phần hầm ga thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0554 | tấn |
| 45 | Đà hầm đúc sẵn bê tông đá 1x2, vữa BT mác 250 | Phần Đà hầm thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà hầm | Phần Đà hầm thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4488 | tấn |
| 47 | Sản xuất thép hình đà hầm | Phần Đà hầm thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4936 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà hầm | Phần Đà hầm thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2176 | 100m2 |
| 49 | Sơn chống gỉ thép đà hầm | Phần Đà hầm thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2611 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đà hầm trọng lượng >250kg | Phần Đà hầm thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 51 | Tấm đan đúc sẵn bê tông đá 1x2, vữa BT mác 250 | Phần nắp đan thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Phần nắp đan thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2536 | tấn |
| 53 | Sản xuất thép hình nắp đan bê tông | Phần nắp đan thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4627 | tấn |
| 54 | Ống PVC D60 | Phần nắp đan thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,6 | m |
| 55 | Sơn chống gỉ thép hình nắp đan | Phần nắp đan thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 56 | Lắp đặt nắp đan trọng lượng <250kg | Phần nắp đan thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Phần phụ trợ thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,2827 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Phần phụ trợ thuộc hạng mục phần thoát nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,2827 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi