Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình nhà văn hóa kết hợp hội trường xã Bản Cái, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200363396-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình nhà văn hóa kết hợp hội trường xã Bản Cái, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200362440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn MTQG xây dựng NTM + nhân dân tham gia |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 09:25:00 đến ngày 2020-04-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,108,405,148 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,396 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (10%) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 15,511 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 11,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 26,86 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,43 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,623 | 100m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 30,74 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,228 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6,46 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,517 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 27,064 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,082 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 31,35 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,479 | 100m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,591 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,234 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,194 | tấn |
| B | PHẦN THÂN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 23,347 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,898 | 100m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 289,844 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 289,844 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6,086 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,803 | 100m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 80,296 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 80,296 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,494 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 13,985 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,05 | 100m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 121,452 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 121,452 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,622 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,949 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 11,944 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,086 | 100m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 78,347 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 78,347 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,072 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,611 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 65,287 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,923 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 129,9 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 129,9 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 339,3 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 339,3 | m2 |
| 34 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 126,72 | m2 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 34,595 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 157,251 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 157,251 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 130,963 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 130,963 | m2 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 179,35 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 146,48 | m2 |
| 43 | Gia công hệ khung dàn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 44 | Gia công hệ khung dàn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 24,5 | m2 |
| 46 | SX+LD chữ INOX mầu sáng, cao 600 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | m2 |
| 47 | Thép D14 hàn bảng tên | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 28,257 | kg |
| 48 | Gia công , lắp dựng thép ống Inox D20 cắm cờ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,342 | kg |
| 49 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 50 | Gia công hệ khung dàn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 14,128 | m2 |
| 52 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 19,008 | tấn |
| 53 | Tấm composite bọc khung thép hộp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 19,008 | m2 |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 10,582 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 34,174 | m3 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 103,98 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 240x60mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,447 | m2 |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,607 | m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,309 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,893 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,236 | m3 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 240x60mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 14,153 | m2 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, sỏi 2x4, mác 150 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,206 | m3 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,427 | 100m3 |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12,751 | m3 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,485 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 15,074 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,626 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 53,548 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 53,548 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 53,548 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 33,45 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,458 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 95 | cái |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,269 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, sỏi 2x4, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 31,619 | m3 |
| 84 | Lát gạch gốm kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 162,906 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 153,286 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,981 | m2 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,063 | m3 |
| 88 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 64,021 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 64,021 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 286,71 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 286,71 | m2 |
| 92 | Gia công dầm trần sắt hộp 30x60x1,5 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,138 | tấn |
| 93 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dầm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,138 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 99,976 | m2 |
| 95 | Làm trần tôn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,199 | 100m2 |
| 96 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ bằng thép hình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,962 | tấn |
| 97 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ bằng thép tấm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,515 | tấn |
| 98 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,477 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 119,67 | m2 |
| 100 | Gia công giằng mái thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 101 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,496 | m2 |
| 103 | Gia công xà gồ thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,155 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,155 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 142,815 | m2 |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,451 | 100m2 |
| 107 | Tôn úp nóc dày 0,4mm rộng 600 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 40,896 | m |
| 108 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng mờ dày 6.38mm (Bao gồm phụ kiện) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 109 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng mờ dày 6.38mm (Bao gồm phụ kiện) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 110 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng mờ dày 6.38mm (Bao gồm phụ kiện) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 111 | Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất kính trắng dày 5mm (Bao gồm phụ kiện) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 20,176 | m2 |
| 112 | Vách kính nhựa lõi thép, kính trắng mờ dày 6.38mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 113 | Vách kính nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 39,23 | |
| 114 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,539 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 22,877 | m2 |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 117 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 71,166 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 142,331 | m2 |
| 119 | Gia công hệ khung dàn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,502 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 44,885 | m2 |
| 121 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,502 | tấn |
| 122 | Gia công thang sắt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,136 | m2 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7,452 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,199 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6,596 | 100m2 |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | bộ |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn pha led | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 132 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Tủ điện kim loại âm tường 200x300x150 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 190 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 280 | m |
| 146 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 148 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 45 | m |
| 149 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 19 | m |
| 150 | Bật đỡ dây | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 44 | cái |
| 151 | Gia công thép tiếp địa (Hao phí 2,5%) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 58,63 | kg |
| 152 | Đóng cọc đã có sẵn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cọc |
| 153 | Xi măng chèn bật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | kg |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính 90mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa UPVC đường kính 90mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC đường kính 90mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa UPVC đường kính 90mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 159 | Quả cầu thu nước | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | quả |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính 140mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa UPVC đường kính 140mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 162 | Bình cứu hoả MFZ4 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bình |
| 163 | Bình cứu hoả MT3 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bình |
| 164 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bình |
| 165 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bảng |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 21,489 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,243 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6,23 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,842 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,401 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,856 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,856 | m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 17,356 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 70,032 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 70,032 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 62,845 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 62,845 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12,166 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12,166 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,079 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 13,046 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 13,046 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 19,431 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,314 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc dày 0,4mm rộng 600 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6,92 | m |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,612 | m3 |
| 34 | Lát gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 29,243 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 88,59 | m2 |
| 36 | SX+LD vách ngăn compact | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 37 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng mờ dày 5mm (Bao gồm phụ kiện) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 10,29 | m2 |
| 38 | Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất kính trắng dày 5mm (Bao gồm phụ kiện) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9,107 | m2 |
| 44 | SXLD ô kính trắng dày 5mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 45 | SX + LD gioăng cao su vào cánh cửa | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 15,6 | m |
| 46 | SXLD nẹp nhôm U15x10x1 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,948 | kg |
| 47 | Vít bắt nẹp nhôm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 96 | cái |
| 48 | Bản lề | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Chốt cửa | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Khóa cửa Việt Tiệp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,57 | m2 |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7,5 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | m |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt kệ kính | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | bộ |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính 90mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính 76mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,166 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa UPVC đường kính 90mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa UPVC đường kính 76mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa UPVC đường kính 90mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa UPVC đường kính 76mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa UPVC đường kính 90/76mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 76 | Quả cầu thu nước | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | quả |
| 77 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,385 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 20mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 20mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van gạt, đường kính van 20mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bể |
| 86 | Van phao | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | m3 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 100m |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | m3 |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 4x6, mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,754 | m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,205 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,521 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 104 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,015 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 30,456 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 30,456 | m2 |
| 107 | Quét nước xi măng 2 nước | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 30,456 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,096 | m2 |
| 109 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn, cút 100mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| D | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Cát | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 20,9739 | m3 |
| 2 | Cát mịn 0,7-1,4 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3517 | m3 |
| 3 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9551 | m3 |
| 4 | Cát vàng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 18,7716 | m3 |
| 5 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1.530 | viên |
| 6 | Sỏi 2x4 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 30,4 | m3 |
| 7 | Sơn lót | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7436 | kg |
| 8 | Sơn lót ngoại thất | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,6853 | lít |
| 9 | Sơn phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3819 | kg |
| 10 | Sơn phủ ngoại thất | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,2428 | lít |
| 11 | Xi măng PCB30 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9.120 | kg |
| E | PHẦN PHÁ DỠ ( NHÂN DÂN THAM GIA) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 102,354 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,482 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 16,74 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,793 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 24,304 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6,141 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 11,452 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 16,43 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8,868 | m3 |
| 13 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,813 | m3 |
| 14 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,833 | m3 |
| 15 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,821 | m3 |
| 16 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,896 | m3 |
| 17 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7,244 | m3 |
| 18 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,603 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8,604 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 100,801 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi