Gói thầu: Gói số 1 : Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200440778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói số 1 : Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200434397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 17:04:00 đến ngày 2020-04-27 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,886,288,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,65 | m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.396,64 | m3 |
| 3 | Đắp trả rãnh, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 838,59 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,69 | m3 |
| 5 | Bê tông xi măng gia cố lề đường dày 20cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,04 | m3 |
| 6 | Cát sạn đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,76 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Xử lý rạn nứt mặt đường cũ | |||
| 1 | Cắt thảm BTN mặt đường cũ dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 566,8 | m |
| 2 | Bóc lớp BTN mặt đường cũ phạm vi xử lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,47 | m3 |
| 3 | Tưới thấm bám bằng nhựa MC70 trước khi thảm hoàn trả, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 612,25 | m2 |
| 4 | Rải thảm hoàn trả bằng BTNR, chiều dày đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 612,25 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa toàn bộ mặt đường (Kết cấu loại 1: Sửa chữa toàn bộ mặt đường bằng BTNC 12,5) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường trước khi thảm hoàn trả (phạm vi mặt đường sửa chữa rạn nứt cục bộ), nhũ tương 0,3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,25 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường trước khi thảm hoàn trả (phạm vi mặt đường không sửa chữa cục bộ) bằng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.763,06 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, BTN C12.5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,32 | m2 |
| 4 | Bù vênh kết hợp thảm tăng cường bằng BTNC12,5 chiều dày đã lèn ép TB 6,691cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.189,99 | m2 |
| D | Hạng mục 3: Sửa chữa toàn bộ mặt đường (Kết cấu loại 2: Sửa chữa toàn bộ mặt đường bằng BTNR25 và BTNC12,5) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường trước khi thảm hoàn trả bằng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.026,41 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường trước khi thảm tăng cường (vị trí xử lý rạn nứt mặt đường cũ), nhũ tương 0,3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường trước khi thảm tăng cường (vị trí trên lớp bù vênh), nhũ tương 0,3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.919,75 | m2 |
| 4 | Rải thảm bù vênh mặt đường bằng BTNR, chiều dày đã lèn ép 5,686cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.919,75 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, BTN C12.5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.026,41 | m2 |
| E | Hạng mục 4: Vuốt rẽ bằng BTN | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,44 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, BTN C12.5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,44 | m2 |
| F | Hạng mục 5: Vuốt rẽ bằng BTXM | |||
| 1 | Cắt BTXM mặt đường lối rẽ cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 2 | Phá dỡ BTXM vuốt rẽ và vuốt vào nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày 20cm, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,51 | m3 |
| G | Hạng mục 6: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt rãnh kín hình chữ nhật BTCT KT BxH=(0,6x0,6)m thi công lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.648 | m |
| 2 | Rãnh hình chữ nhật BTCT, B=0,6m, Htb=0,9m thi công đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301 | m |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt rãnh dọc BTXM hình thang lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218 | m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản qua nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 5 | Bê tông gia cố mái ta luy đầu cống, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| H | Hạng mục 7: Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Đào và chôn lại cọc H BT KT(100x20x20)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | Đào và chôn lại cột KM BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật KT(240x150)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), chiều dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,93 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng), chiều dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,18 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), chiều dày sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi