Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Đường nhựa từ QL53 đấu nối đường đan ấp 12

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200442062-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Đường nhựa từ QL53 đấu nối đường đan ấp 12
Số hiệu KHLCNT 20200427546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 16:08:00 đến ngày 2020-04-24 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,307,048,227 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đường nhựa 3,5m
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 gốc
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 gốc
5 Đào bụi tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,739 bụi
6 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,027 100m3
7 Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m3
8 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,812 100m3
9 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 755,952 m3
10 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,117 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (loại 1, Dmax=37,5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,446 100m3
12 Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,638 100m2
13 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,638 100m2
14 B/báo tam giác PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
18 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
20 Sơn dầm tường 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,056 m2
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100 (không tính VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
B Phần đường đan 2,5m
1 Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m3
2 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,286 m3
3 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m3
4 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,603 100m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,996 tấn
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
7 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,321 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,998 m3
9 B/báo tròn PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 B/báo tam giác PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->