Gói thầu: Chi phí xây dựng (phục dựng, tôn tạo)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200437735-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh
Tên gói thầu Chi phí xây dựng (phục dựng, tôn tạo)
Số hiệu KHLCNT 20200437448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp văn hóa thông tin năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 16:12:00 đến ngày 2020-04-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,671,071,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạ giải - Tháo dỡ Nghi môn
1 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 16,642 m2
2 Hạ giải cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 6,676 m3
3 Hạ giải nền, móng Theo hồ sơ thiết kế 2,304 m2
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,2898 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,2898 100m3
6 Dọn dẹp mặt bằng để thi công Theo hồ sơ thiết kế 6 công
B Hạ giải - Tháo dỡ Cổng số 2 & 3
1 Hạ giải mái ngói Theo hồ sơ thiết kế 35,6 m2
2 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m Theo hồ sơ thiết kế 3 m3
3 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Theo hồ sơ thiết kế 7 m
4 Tháo dỡ thanh sắt đứng đỡ mái ngói Theo hồ sơ thiết kế 2 cây
5 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Theo hồ sơ thiết kế 0,28 100m2
C Hạ giải - Tháo dỡ Cổng số 4
1 Hạ giải kết cấu Cửa Theo hồ sơ thiết kế 10,2 m3
2 Hạ giải kết cấu tường, dày >35cm, Gạch cổ khác Theo hồ sơ thiết kế 0,7268 m3
3 Hạ giải cột, trụ, Gạch cổ khác Theo hồ sơ thiết kế 7,173 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,279 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,279 100m3
6 Tháo hàng rào sắt Theo hồ sơ thiết kế 5,4 m2
7 Dọn dẹp mặt bằng để thi công Theo hồ sơ thiết kế 5 công
D Hạ giải - Tháo dỡ Hàng rào
1 Tháo dỡ khung sắt Theo hồ sơ thiết kế 70,875 m2
2 Hạ giải kết cấu tường, dày >35cm, Gạch cổ khác Theo hồ sơ thiết kế 13,284 m3
3 Hạ giải cột, trụ, Gạch cổ khác Theo hồ sơ thiết kế 10,08 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,3336 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,3336 100m3
6 Dọn dẹp mặt bằng để thi công Theo hồ sơ thiết kế 4 công
7 Tháo dỡ khung sắt Theo hồ sơ thiết kế 100,125 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo hồ sơ thiết kế 9,0113 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 5,76 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,3477 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,3477 100m3
12 Dọn dẹp mặt bằng để thi công Theo hồ sơ thiết kế 7 công
13 Tháo dỡ khung sắt Theo hồ sơ thiết kế 292,95 m2
14 Hạ giải kết cấu tường, dày >35cm, Gạch cổ khác Theo hồ sơ thiết kế 75,33 m3
15 Hạ giải cột, trụ, Gạch cổ khác Theo hồ sơ thiết kế 17,577 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,929 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,929 100m3
18 Dọn dẹp mặt bằng để thi công Theo hồ sơ thiết kế 30 công
E Hạng mục : Nghi môn
1 Đào móng cột, trụ, đà kiềng, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 8,1672 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 3,6442 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 4,5232 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 4,5232 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,788 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,735 m3
7 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,358 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,24 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0252 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,2424 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,016 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6198 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,1248 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,1248 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,06 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,384 tấn
17 Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm Theo hồ sơ thiết kế 36,72 m2
18 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng gạch thẻ Theo hồ sơ thiết kế 2 m3
19 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Theo hồ sơ thiết kế 186 m
20 Bả bằng bột bả Jotun vào cột,dầm,trần Theo hồ sơ thiết kế 75,8 m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 75,8 m2
22 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp Theo hồ sơ thiết kế 0,2904 tấn
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 18,528 m2
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 18,528 m2
25 Dọn dẹp mặt bằng thi công Theo hồ sơ thiết kế 8 công
26 Búp sen lớn đắp ngõa (Trụ T1) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
27 Búp sen nhỏ đắp ngõa (Trụ T2) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Lắp dựng hoa văn chạm rồng đắp ngỏa (KT 0,85x0,25cm) Theo hồ sơ thiết kế 0,425 m2
29 Giàn giáo ngoài Theo hồ sơ thiết kế 1,5096 100m2
F Hạng mục: Cổng số 4 (đường Trịnh Hoài Đức)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 6,7262 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 5,7262 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 8,7262 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 8,7262 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,588 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,297 m3
7 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,472 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,378 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,018 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0944 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,0252 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5134 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,1708 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 1,087 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,084 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,4045 tấn
17 Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm Theo hồ sơ thiết kế 25,92 m2
18 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch thẻ Theo hồ sơ thiết kế 0,6752 m3
19 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Theo hồ sơ thiết kế 142,4 m
20 Bả bằng bột bả Jotun vào cột,dầm,trần Theo hồ sơ thiết kế 49,35 m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 49,35 m2
22 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế 11,76 m2
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 11,76 m2
24 Dọn dẹp mặt bằng thi công Theo hồ sơ thiết kế 6 công
25 Con nghê bằng sứ màu xanh ngọc trên đầu cổng Theo hồ sơ thiết kế 4 con
26 Giàn giáo ngoài Theo hồ sơ thiết kế 0,5928 100m2
G Hạng mục: Cổng số 2& Số 3 (Đường Phan Đăng Lưu - Đinh Tiên Hoàng (giữ lại & tu bổ))
1 Đắp thêm cổ bồng chân trụ cổng Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
2 Cạo bỏ lớp sơn bê tông Theo hồ sơ thiết kế 9,6 m2
3 Bả bằng bột bả Jotun vào cột,dầm,trần Theo hồ sơ thiết kế 9,6 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 9,6 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo hồ sơ thiết kế 23,52 m2
6 Gia công phục dựng cửa cổng như nguyên gốc Theo hồ sơ thiết kế 10,76 1m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 23,52 m2
8 Con nghê bằng sứ màu xanh ngọc trên đầu cổng Theo hồ sơ thiết kế 8 con
9 Dọn dẹp mặt bằng thi công Theo hồ sơ thiết kế 6 công
10 GCLD Bass và cờ phướn Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
11 Giàn giáo ngoài Theo hồ sơ thiết kế 1,1856 100m2
H Hạng mục: Hàng rào
1 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Theo hồ sơ thiết kế 211,6 m
2 Bả bằng bột bả Jotun vào cột,dầm,trần Theo hồ sơ thiết kế 57,3 m2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 57,3 m2
4 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch thẻ Theo hồ sơ thiết kế 12,528 m3
5 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 80,1 m2
6 Bả bằng bột bả Jotun vào tường Theo hồ sơ thiết kế 80,1 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 80,1 m2
8 Nhân công dọn dẹp mặt bằng thi công Theo hồ sơ thiết kế 7 công
9 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Theo hồ sơ thiết kế 302,6 m
10 Bả bằng bột bả Jotun vào cột,dầm,trần Theo hồ sơ thiết kế 83,38 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 83,38 m2
12 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch thẻ Theo hồ sơ thiết kế 14,7042 m3
13 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 95,13 m2
14 Bả bằng bột bả Jotun vào tường Theo hồ sơ thiết kế 95,13 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 95,13 m2
16 Nhân công dọn dẹp mặt bằng thi công Theo hồ sơ thiết kế 9 công
17 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Theo hồ sơ thiết kế 819,4 m
18 Bả bằng bột bả Jotun vào cột,dầm,trần Theo hồ sơ thiết kế 296,96 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 296,96 m2
20 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch thẻ Theo hồ sơ thiết kế 78,3288 m3
21 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 466,716 m2
22 Bả bằng bột bả Jotun vào tường Theo hồ sơ thiết kế 466,716 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 466,716 m2
24 Nhân công dọn dẹp mặt bằng thi công Theo hồ sơ thiết kế 35 công
25 Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 8,295 m3
26 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch thẻ Theo hồ sơ thiết kế 70,6256 m3
27 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 413,536 m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 413,536 m2
29 Nhân công dọn dẹp mặt bằng thi công Theo hồ sơ thiết kế 14 công
30 Hoa văn BTCT (loại kích thước 360x560) Theo hồ sơ thiết kế 1.044 CK
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 588,624 m2
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 588,624 m2
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 6,916 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,0692 100m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,4016 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,072 m3
37 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,968 m3
38 Lắp đặt bu lông M24x750 Theo hồ sơ thiết kế 124 cái
39 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 106,08 m3
40 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 106,08 m3
41 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,1024 m3
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,76 m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,0576 m3
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6 m
45 Lắp đặt tủ điện+ phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 700 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế 510 m
48 Trụ đền sân vườn Theo hồ sơ thiết kế 31 cột
49 Đóng cọc ống đồng d<=50mm có sẵn Theo hồ sơ thiết kế 36 cọc
50 Kéo rải các loại dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 30 m
51 Vận chuyển đất trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 6,66 m3
52 Trồng cây hàng rào- Cây Ắc Ó Theo hồ sơ thiết kế 0,444 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->