Gói thầu: Chi phí xây dựng (phục dựng, tôn tạo)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200437735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng (phục dựng, tôn tạo) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200437448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp văn hóa thông tin năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 16:12:00 đến ngày 2020-04-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,671,071,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạ giải - Tháo dỡ Nghi môn | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 16,642 | m2 |
| 2 | Hạ giải cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,676 | m3 |
| 3 | Hạ giải nền, móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,304 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2898 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2898 | 100m3 |
| 6 | Dọn dẹp mặt bằng để thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | công |
| B | Hạ giải - Tháo dỡ Cổng số 2 & 3 | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói | Theo hồ sơ thiết kế | 35,6 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 4 | Tháo dỡ thanh sắt đứng đỡ mái ngói | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 5 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m2 |
| C | Hạ giải - Tháo dỡ Cổng số 4 | |||
| 1 | Hạ giải kết cấu Cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2 | m3 |
| 2 | Hạ giải kết cấu tường, dày >35cm, Gạch cổ khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7268 | m3 |
| 3 | Hạ giải cột, trụ, Gạch cổ khác | Theo hồ sơ thiết kế | 7,173 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,279 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,279 | 100m3 |
| 6 | Tháo hàng rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 7 | Dọn dẹp mặt bằng để thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| D | Hạ giải - Tháo dỡ Hàng rào | |||
| 1 | Tháo dỡ khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 70,875 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu tường, dày >35cm, Gạch cổ khác | Theo hồ sơ thiết kế | 13,284 | m3 |
| 3 | Hạ giải cột, trụ, Gạch cổ khác | Theo hồ sơ thiết kế | 10,08 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3336 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3336 | 100m3 |
| 6 | Dọn dẹp mặt bằng để thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | công |
| 7 | Tháo dỡ khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 100,125 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 9,0113 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3477 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3477 | 100m3 |
| 12 | Dọn dẹp mặt bằng để thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | công |
| 13 | Tháo dỡ khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 292,95 | m2 |
| 14 | Hạ giải kết cấu tường, dày >35cm, Gạch cổ khác | Theo hồ sơ thiết kế | 75,33 | m3 |
| 15 | Hạ giải cột, trụ, Gạch cổ khác | Theo hồ sơ thiết kế | 17,577 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,929 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,929 | 100m3 |
| 18 | Dọn dẹp mặt bằng để thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | công |
| E | Hạng mục : Nghi môn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đà kiềng, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1672 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6442 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5232 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5232 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,788 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,735 | m3 |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,358 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0252 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2424 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6198 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1248 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1248 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | tấn |
| 17 | Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 36,72 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 19 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo hồ sơ thiết kế | 186 | m |
| 20 | Bả bằng bột bả Jotun vào cột,dầm,trần | Theo hồ sơ thiết kế | 75,8 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 75,8 | m2 |
| 22 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2904 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,528 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 18,528 | m2 |
| 25 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | công |
| 26 | Búp sen lớn đắp ngõa (Trụ T1) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Búp sen nhỏ đắp ngõa (Trụ T2) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp dựng hoa văn chạm rồng đắp ngỏa (KT 0,85x0,25cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,425 | m2 |
| 29 | Giàn giáo ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5096 | 100m2 |
| F | Hạng mục: Cổng số 4 (đường Trịnh Hoài Đức) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7262 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7262 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7262 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7262 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,588 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,297 | m3 |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,472 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,378 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0944 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0252 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5134 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1708 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,087 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4045 | tấn |
| 17 | Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,92 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6752 | m3 |
| 19 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo hồ sơ thiết kế | 142,4 | m |
| 20 | Bả bằng bột bả Jotun vào cột,dầm,trần | Theo hồ sơ thiết kế | 49,35 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 49,35 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế | 11,76 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 11,76 | m2 |
| 24 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | công |
| 25 | Con nghê bằng sứ màu xanh ngọc trên đầu cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | con |
| 26 | Giàn giáo ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5928 | 100m2 |
| G | Hạng mục: Cổng số 2& Số 3 (Đường Phan Đăng Lưu - Đinh Tiên Hoàng (giữ lại & tu bổ)) | |||
| 1 | Đắp thêm cổ bồng chân trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả Jotun vào cột,dầm,trần | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 23,52 | m2 |
| 6 | Gia công phục dựng cửa cổng như nguyên gốc | Theo hồ sơ thiết kế | 10,76 | 1m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 23,52 | m2 |
| 8 | Con nghê bằng sứ màu xanh ngọc trên đầu cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | con |
| 9 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | công |
| 10 | GCLD Bass và cờ phướn | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 11 | Giàn giáo ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1856 | 100m2 |
| H | Hạng mục: Hàng rào | |||
| 1 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo hồ sơ thiết kế | 211,6 | m |
| 2 | Bả bằng bột bả Jotun vào cột,dầm,trần | Theo hồ sơ thiết kế | 57,3 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 57,3 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,528 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,1 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả Jotun vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 80,1 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 80,1 | m2 |
| 8 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | công |
| 9 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo hồ sơ thiết kế | 302,6 | m |
| 10 | Bả bằng bột bả Jotun vào cột,dầm,trần | Theo hồ sơ thiết kế | 83,38 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 83,38 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,7042 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 95,13 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả Jotun vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 95,13 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 95,13 | m2 |
| 16 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | công |
| 17 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo hồ sơ thiết kế | 819,4 | m |
| 18 | Bả bằng bột bả Jotun vào cột,dầm,trần | Theo hồ sơ thiết kế | 296,96 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 296,96 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 78,3288 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 466,716 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả Jotun vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 466,716 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 466,716 | m2 |
| 24 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | công |
| 25 | Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,295 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 70,6256 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 413,536 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 413,536 | m2 |
| 29 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | công |
| 30 | Hoa văn BTCT (loại kích thước 360x560) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.044 | CK |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 588,624 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 588,624 | m2 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,916 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0692 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4016 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 37 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,968 | m3 |
| 38 | Lắp đặt bu lông M24x750 | Theo hồ sơ thiết kế | 124 | cái |
| 39 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 106,08 | m3 |
| 40 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 106,08 | m3 |
| 41 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1024 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0576 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m |
| 45 | Lắp đặt tủ điện+ phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 510 | m |
| 48 | Trụ đền sân vườn | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cột |
| 49 | Đóng cọc ống đồng d<=50mm có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cọc |
| 50 | Kéo rải các loại dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 51 | Vận chuyển đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 6,66 | m3 |
| 52 | Trồng cây hàng rào- Cây Ắc Ó | Theo hồ sơ thiết kế | 0,444 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi