Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200436666-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nậm Nhùn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200426585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi thường xuyên 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 10:20:00 đến ngày 2020-04-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,145,773,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,28 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,28 | 100m3 |
| 3 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,808 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,808 | 100m3 |
| 5 | Đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,28 | 100m3 |
| 6 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,883 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,883 | 100m3 |
| 8 | Đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,52 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,52 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,52 | 100m3 |
| 3 | Đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,52 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,317 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,317 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,317 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,651 | 100m2 |
| C | BÓ VỈA + RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,212 | m2 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,235 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,856 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,824 | m3 |
| 6 | Lắp dựng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | cấu kiện |
| D | RÃNH DỌC KT(40x60)cm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,634 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,424 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,649 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,408 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,943 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,738 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,159 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất thành hai bên rãnh, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | 100m3 |
| E | HỐ GA (04 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thành hố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,394 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,453 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,651 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 9 | Đắp đất thành hai bên rãnh, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| F | RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG L = 11m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,475 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,388 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cấu kiện |
| G | KÈ + RÃNH (30x30)cm, L = 107m | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,76 | m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,17 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 thoát nước kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,699 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,739 | m3 |
| H | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,14 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,14 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 7 | Nối ren ngoài đường kính 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Nối ren ngoài đường kính 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 9 | lắp đặt nắp bịt ống d50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | lắp đặt nắp bịt ống d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC CHÂN KÈ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi