Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200433653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200429666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã Tân Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 16:03:00 đến ngày 2020-04-27 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,112,936,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC 1: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển - Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,946 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng thủ công - Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,971 | m3 |
| 3 | Đào bùn đặc bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển - Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,756 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn lỏng bằng thủ công - Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,707 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất hữu cơ, bùn đổ đi (đất cấp I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,9 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,839 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,839 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,677 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,462 | m3 |
| 10 | Đánh cấp, đổ lên phương tiện vận chuyển - Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,134 | 100m3 |
| 11 | Đánh cấp đường bằng thủ công - Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,355 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào khuôn, đánh cấp đổ đi (đất C2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,89 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,909 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,909 | 100m3 |
| 15 | Mua, xúc đất + Phí tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.453,377 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,534 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,534 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,277 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95\ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,423 | m3 |
| 20 | Mua đất + Phí tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,848 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,528 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,528 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC 2: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đá học tạo khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,44 | m3 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,775 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,191 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,537 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,537 | 100m2 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,753 | m3 |
| 7 | Ni lông tái sinh chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,09 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,396 | m3 |
| D | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,648 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,487 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,07 | m3 |
| 6 | Bê tông móng mương thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,85 | m3 |
| 7 | Bê tông thân mương thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,42 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,71 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương thoát nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,182 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,768 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,663 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép thân mương thoát nước đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,315 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,877 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693 | cái |
| 15 | Đào kênh mương chịu lực, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 20 | Bê tông móng mương chịu lực, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 21 | Bê tông thân mương chịu lực, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương chịu lực, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,646 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng (mương chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép thân mương chịu lực đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép nắp đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| E | HẠNG MỤC 4: CỐNG BẢN B=0.75M | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống bằng đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m3 |
| 7 | Bê tông thân cống đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,75 | m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,66 | m3 |
| 9 | Bê tông tạo dốc bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm bản đúc sẵn bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà, mũ đổ tại chỗ Đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công. Cấu kiện có trọng lương <= 100Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| F | HẠNG MỤC 5: HỐ THU | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố thu bằng đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 3 | Bê tông thân hố thu đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm bản đúc sẵn bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà, mũ đổ tại chỗ Đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công. Cấu kiện có trọng lương <= 100Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| G | HẠNG MỤC 6: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường đang thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi