Gói thầu: Gói thầu số 05 Thi công xây lắp công trình Cải tạo nâng cấp đường Hương lộ 6 (đoạn QL91 - Chùa Rô)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200441935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 Thi công xây lắp công trình Cải tạo nâng cấp đường Hương lộ 6 (đoạn QL91 - Chùa Rô) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200326802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 16:04:00 đến ngày 2020-05-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,112,275,777 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bạt lề đường bằng máy | Theo bản vẽ thiết kế | 34,7 | 100M |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 21,5291 | 100M3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo bản vẽ thiết kế | 16,5309 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 18,1839 | 100M3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo bản vẽ thiết kế | 55,7327 | 100M3 |
| 6 | Bù vênh cấp phối đá dăm lọai 2 (Dmax=25mm); K>=0,98. | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8666 | 100M3 |
| 7 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo bản vẽ thiết kế | 12,7406 | 100M3 |
| 8 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 98,0883 | 100M2 |
| 9 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 98,4203 | 100M2 |
| 10 | Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ 2,7 kg/m2, thi công bằng cơ giới (Nội suy giữa SC.33322 và SC.33324). | Theo bản vẽ thiết kế | 694,3 | 10M2 |
| 11 | Trải tấm nylon chống thấm nước (Trừ lại kết cấu mặt đường qua cống hộp) | Theo bản vẽ thiết kế | 13,3772 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 3,7302 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2149 | Tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 12 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8442 | Tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 14 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3156 | Tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 20 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6562 | Tấn |
| 17 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 | Theo bản vẽ thiết kế | 287,224 | M3 |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC, TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính <=1m | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | m dài cống |
| 2 | Tháo dỡ cống BTCT Þ500 đoạn 4m, lý trình Km3+320, hệ số điều chỉnh 0,6 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,2 | Đoạn cống |
| 3 | Phát hoang, dọn dẹp mặt bằng | Theo bản vẽ thiết kế | 50,66 | 100m2 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 4,4144 | 100M3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6863 | 100M3 |
| 6 | Xây móng đá hộc dày <=60cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 117,97 | M3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày<=60 cm, cao <=2 m, vữa xi măng Mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 154,837 | M3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,65 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,357 | 100M2 |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5628 | Tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo bản vẽ thiết kế | 70 | Cái |
| C | CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG KM0+916,5 | |||
| 1 | Tháo dở kết cấu lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 2,664 | M3 |
| 2 | Tháo dở kết cấu ống thép tay vịn lan can Þ60mm dày 2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,103 | Tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt cầu dày 18cm | Theo bản vẽ thiết kế | 30,78 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ dầm dọc cầu BTCT | Theo bản vẽ thiết kế | 28,225 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ dầm ngang cầu BTCT | Theo bản vẽ thiết kế | 2,38 | M3 |
| 6 | Phá dỡ Đá hộc trước mố | Theo bản vẽ thiết kế | 15,912 | M3 |
| 7 | Đào đất móng cống, sân cống | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8289 | 100M3 |
| 8 | Bêtông lót đá 4*6 M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,96 | M3 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2 mác 300, rộng >250cm | Theo bản vẽ thiết kế | 25,075 | M3 |
| 10 | Bê tông tường đá 1x2 mác 300, dày <=45cm, cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 27,084 | M3 |
| 11 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 300 | Theo bản vẽ thiết kế | 16,38 | M3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,1379 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6196 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính >10 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,0988 | Tấn |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1985 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày <= 45mm (BT đổ tại chỗ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,3038 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6286 | 100M2 |
| 18 | Xây móng đá hộc dày <=60cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,8 | M3 |
| 19 | Bù vênh cấp phối đá dăm lọai 2 (Dmax=25mm); K>=0,98. | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4509 | 100M3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả, K>=0.9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3886 | 100M3 |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3848 | 100M3 |
| 22 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8524 | 100M3 |
| 23 | San đầm đất bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,13 | 100M3 |
| 24 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo bản vẽ thiết kế | 0,852 | 100M3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=1000mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Đoạn cống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Mối nối |
| 28 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 306,754 | M3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0 | 100M3 |
| 30 | Tháo dỡ cống BTCT Þ1000 (đoạn ống 4m) hệ số điều chỉnh 0,6 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4 | Đoạn cống |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 5,9904 | M3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3177 | Tấn |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,576 | 100M2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,16 | M3 |
| 5 | Sơn cọc tiêu, sơn 3 nước, sơn thường | Theo bản vẽ thiết kế | 42,528 | M2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu, sơn phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 42,528 | M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4608 | 100M2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,936 | M3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo bản vẽ thiết kế | 96 | Cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,344 | M3 |
| 11 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 2,773 | M3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0298 | Tấn |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,172 | 100M2 |
| 14 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,81 | M3 |
| 15 | Cung cấp biển báo tròn đường kính 87,5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | Cái |
| 17 | Cung cấp biển báo chữ nhật cạnh (2,4x1,5)m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 18 | Cung cấp biển báo chữ nhật cạnh (0,75x0,4)m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | Cung cấp trụ biển báo Þ90 cao 3,2m | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | Trụ |
| 20 | Cung cấp trụ biển báo Þ90 cao 4,0m | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Trụ |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3094 | Tấn |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,963 | m³ |
| 23 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | M3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0341 | Tấn |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,192 | 100M2 |
| 26 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,92 | M3 |
| 27 | Lắp dựng trụ đỡ tôn lượn sóng Trụ 1,45m | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | Cái |
| 28 | Lắp dựng tôn lượn sóng | Theo bản vẽ thiết kế | 69,92 | Mét |
| 29 | Cung cấp tôn sóng hộ lan, L=3320mm | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | Tấm |
| 30 | Cung cấp tôn sóng tấm đầu | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | Tấm |
| 31 | Cung cấp cột đỡ hộ lan, U120 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | Cái |
| 32 | Cung cấp bu lông Þ20 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | Bộ |
| 33 | Cung cấp bu lông Þ16 | Theo bản vẽ thiết kế | 96 | Bộ |
| 34 | Cung cấp tiêu phản quang | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | Cái |
| 35 | Cung cấp hộp đệm | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi