Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200441725-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20200431878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 16:42:00 đến ngày 2020-04-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,605,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CẤP NƯỚC
B Cấp nước - phần lắp đặt
1 Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤15mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 151 cái
2 Tháo dỡ van ren - Đường kính 15mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 302 cái
3 Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,92 100 m
4 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 151 cái
5 Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 302 cái
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,92 100 m
7 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,02 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,03 100m
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,8mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 63mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,17 100 m
11 Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 150mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,295 100 m
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 81 cái
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,51 100 m
16 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 151 cái
17 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE DN25x3/4" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 302 cái
18 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE DN25x3/4" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 151 cái
19 Lắp đặt ống dựng nhựa HDPE DN110: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,11 100m
20 Lắp miệng khóa gang: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 cái
C Cấp nước - phần xây dựng
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,866 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,7 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,7 m3
D PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VÀI HÈ
E Nền đường
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,107 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,8896 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1803 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1833 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,559 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,0274 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,0274 100m3/1km
8 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,0274 100m3/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1803 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1803 100m3/1km
11 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1803 100m3/1km
F Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,3385 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,1957 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,143 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,982 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,982 100m2
G vỉa hè, đan rãnh
1 Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2406 100m3
2 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 481,28 m2
3 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4813 100m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,611 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0631 100m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,13 m3
7 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5065 100m2
8 Mua vỉa bê tông xi măng M250 đúc sẵn kích thước 15x15x100: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.506,5 m
9 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.506,5 m
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,195 m3
11 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5065 100m2
12 Mua tấm đan rãnh đúc sẵn M250 kích thước 20x50x5: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.013 tấm
13 Lát gạch xi măng, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 301,3 m2
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,471 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0247 100m3
16 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0247 100m3/1km
17 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0247 100m3/1km
18 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,471 m3
19 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1811 100m2
20 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,3085 m3
21 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,888 m2
H An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,59 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,01 m2
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
4 Cột biển báo D88.3: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 m
5 Biển báo tam giác cạnh D700mm: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 chiếc
I PHẦN THOÁT NƯỚC
J I. Rãnh thoát nước B300, B400, B500:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 103,398 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,3058 100m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 79,79 m3
4 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,1811 100m3
5 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,6252 100m
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,3156 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0987 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,0242 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,0242 100m3/1km
10 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,0242 100m3/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,979 100m3
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,979 100m3/1km
13 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,979 100m3/1km
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6303 100m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 244,539 m3
16 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,521 100m2
17 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 361,416 m3
18 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.887,44 m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 118,0152 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,2253 100m2
21 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,077 tấn
22 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,8237 tấn
23 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 98,0024 m3
24 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,232 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.595 1cấu kiện
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,408 1m3
27 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4867 100m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1352 100m3
29 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0998 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5408 100m3
31 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5408 100m3/1km
32 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5408 100m3/1km
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0998 100m3
34 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0998 100m3/1km
35 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0998 100m3/1km
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0562 100m3
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,424 m3
38 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,156 100m2
39 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,584 m3
40 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 65,52 m2
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,9936 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2047 100m2
43 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4368 tấn
44 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,22 tấn
45 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,488 m3
46 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,416 100m2
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52 1cấu kiện
48 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,782 1m3
49 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,0504 100m3
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2214 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2782 100m3
52 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2782 100m3/1km
53 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2782 100m3/1km
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1442 100m3
55 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,6317 m3
56 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5498 100m2
57 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,0453 m3
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6803 100m2
59 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,45 tấn
60 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,9737 tấn
61 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56,7893 m3
62 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 183,8944 m2
63 Bộ khung lưới chắn rác(KT 430x860) bằng composite: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58 bộ
64 Lắp nắp ga các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58 cái
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->