Gói thầu: Gói thầu số 07- Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình;
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200437385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07- Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình; |
| Số hiệu KHLCNT | 20200437319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và ngân sách thành phố hỗ trợ; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 10:25:00 đến ngày 2020-04-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,553,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường (tuyến chính) | |||
| 1 | Vét bùn máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2506 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2582 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hè phố bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7275 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất lấy ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4486 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5057 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9155 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8431 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6573 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6573 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8431 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0471 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0471 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0471 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7813 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 1km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7813 | 100m3 |
| 16 | Mua và lắp đặt cột, biển báo hiệu tam giác KT: (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 17 | Mua và lắp đặt cột, biển báo hiệu chữ nhật KT: (70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | m3 |
| 19 | Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | m3 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m2 |
| 21 | Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 22 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| B | Rãnh dọc B=0,5m (tuyến chính) | |||
| 1 | Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0801 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5635 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,58 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3435 | 100m2 |
| 6 | Xây thân rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,19 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.242,06 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,81 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,687 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781 | 1cấu kiện |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,74 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1243 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7172 | tấn |
| 14 | Đào móng hố thu, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất móng hố thu bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2952 | 100m3 |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 17 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,18 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 19 | Xây tường hố thu, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,63 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,02 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2944 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1cấu kiện |
| 25 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 28 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | tấn |
| 29 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m3 |
| 30 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 32 | Xây thân rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1cấu kiện |
| 37 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2295 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2664 | tấn |
| 41 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7455 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7455 | 100m3 |
| C | Hè phố, cây xanh (Tuyến chính) | |||
| 1 | Mua và lắp đặt bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 831 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | tấn |
| 6 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6628 | 100m2 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8705 | m3 |
| 9 | Lắp đặt hộp thu nước; G=242,5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 10 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3408 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 13 | Lắp đặt lưới chắn rác ghi gang KT: (700x240x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Nhân công lắp đặt lưới chắn rác (nhân công bậc 3/7; tạm tính 10 cái/ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | công |
| 15 | Lát gạch men sần dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,54 | m2 |
| 16 | Đệm cát vàng hè phố dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,177 | m3 |
| 17 | Xây bó gáy gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 18 | Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,125 | m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6128 | 100m2 |
| D | Cống ngang đường (Tuyến chính) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 2 | Cầu tháo dỡ cống tròn hiện trạng D100 (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đoạn |
| 3 | Đào móng cống, móng hố thu, máy đào <=0,8m3, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4336 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cống, móng hố thu, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6034 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất móng cống, móng hố thu bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7702 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4698 | 100m |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,26 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống, móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,08 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng cống, móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3514 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2669 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2669 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 13 | Cắt cống hộp đấu nối vào hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m |
| 14 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5, quy cách 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 16 | Mối nối gioăng cao su cống KT: 1,5x1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 17 | Mối nối gioăng cao su cống KT: 1,0x1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 18 | Mối nối gioăng cao su cống KT: 0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 19 | Quét nhựa đường nóng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,92 | m2 |
| 20 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | 100m2 |
| 22 | Xây tường hố thu, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,01 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,32 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1306 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 27 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | tấn |
| 30 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4295 | tấn |
| 31 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất lấy ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5545 | 100m3 |
| 32 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | 100m3 |
| E | Nền, mặt đường (tuyến nhánh) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 2 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9661 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hè phố bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5313 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất lấy ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6091 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0437 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0069 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8083 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7054 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7054 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8083 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1136 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1136 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1136 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4348 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4348 | 100m3 |
| 16 | Mua và lắp đặt cột, biển báo hiệu chữ nhật KT: (70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Mua và lắp đặt cột, biển báo hiệu tam giác KT: (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 19 | Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| F | Rãnh dọc B=0,5m (Tuyến nhánh) | |||
| 1 | Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5077 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,89 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6011 | 100m2 |
| 6 | Xây thân rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,26 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,84 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,66 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1043 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | 1cấu kiện |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6243 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3073 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | tấn |
| 15 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1924 | tấn |
| 16 | Đào móng hố thu, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất móng hố thu bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 19 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | 100m2 |
| 21 | Xây tường hố thu, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,63 | m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7964 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7964 | 100m3 |
| G | Hè phố, cây xanh (Tuyến nhánh) | |||
| 1 | Mua và lắp đặt bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 6 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3774 | 100m2 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4685 | m3 |
| 9 | Lắp đặt hộp thu nước; G=242,5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 10 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | tấn |
| 13 | Lắp đặt lưới chắn rác ghi gang KT: (700x240x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Nhân công lắp đặt lưới chắn rác (nhân công bậc 3/7; tạm tính 10 cái/ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | công |
| 15 | Lát gạch men sần dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,84 | m2 |
| 16 | Đệm cát vàng hè phố dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,642 | m3 |
| 17 | Xây bó gáy gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | m3 |
| 18 | Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,125 | m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | 100m2 |
| 21 | Trồng cây Bàng Đài Loan D=10-12cm; H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 22 | Đất màu có trộn phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 23 | Xây viền gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,77 | m2 |
| H | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D7cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Dây buộc phản quang D5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | công |
| 11 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| I | Điện chiếu sáng công cộng | |||
| 1 | Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3,5 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 2 | Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3,5 ly + cần rời kép, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Móng cột BG- M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | móng |
| 4 | Tiếp địa cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Bảng điện+cầu đấu , ATM 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng đường cao áp LED 90W –Chip Led hiệu Bridgiex, bộ nguồn Drive hiệu Meanwell, IP66; KT 890x340x80; Thân bằng nhôm đúc, sơn tĩnh điện, chống ăn mòn, kính đèn bằng tủy tinh an toàn chịu nhiệt & va đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 8 | Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661 | m |
| 10 | Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 11 | Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 12 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581 | m |
| 14 | Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 17 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 18 | Đầu cốt M(2,5-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 19 | Hào cáp trên lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | m |
| 20 | Hào cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 21 | Giá đỡ tủ điện CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu cáp |
| 23 | Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gán cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 24 | Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 25 | Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 26 | Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi