Gói thầu: Gói thầu số 07- Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình;

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200437385-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07- Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình;
Số hiệu KHLCNT 20200437319
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và ngân sách thành phố hỗ trợ;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 10:25:00 đến ngày 2020-04-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,553,716,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường (tuyến chính)
1 Vét bùn máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2506 100m3
2 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2582 100m3
3 Đắp đất hè phố bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7275 100m3
4 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất lấy ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4486 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5057 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9155 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8431 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6573 100m2
9 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6573 100m2
10 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8431 100m2
11 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0471 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0471 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0471 100tấn
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7813 100m3
15 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 1km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7813 100m3
16 Mua và lắp đặt cột, biển báo hiệu tam giác KT: (70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
17 Mua và lắp đặt cột, biển báo hiệu chữ nhật KT: (70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 m3
19 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,375 m3
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 m2
21 Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
22 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
B Rãnh dọc B=0,5m (tuyến chính)
1 Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0801 100m3
2 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5635 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,68 m3
4 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,58 m3
5 Ván khuôn gỗ móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3435 100m2
6 Xây thân rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,19 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.242,06 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,81 m3
9 Ván khuôn gỗ mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,687 100m2
10 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 781 1cấu kiện
11 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,74 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1243 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7172 tấn
14 Đào móng hố thu, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 100m3
15 Đắp đất móng hố thu bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2952 100m3
16 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
17 Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,18 m3
18 Ván khuôn gỗ móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m2
19 Xây tường hố thu, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,63 m3
20 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,02 m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
22 Ván khuôn gỗ xà mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2944 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0634 tấn
24 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1cấu kiện
25 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
28 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,962 tấn
29 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,03 m3
30 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m3
31 Ván khuôn gỗ móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
32 Xây thân rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m3
33 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5 m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m3
35 Ván khuôn gỗ mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
36 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1cấu kiện
37 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m3
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2295 100m2
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 tấn
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2664 tấn
41 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7455 100m3
42 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 1km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7455 100m3
C Hè phố, cây xanh (Tuyến chính)
1 Mua và lắp đặt bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 831 m
2 Lắp đặt bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
3 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2064 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0613 tấn
6 Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,62 m3
7 Ván khuôn gỗ móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6628 100m2
8 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8705 m3
9 Lắp đặt hộp thu nước; G=242,5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1cấu kiện
10 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3408 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
13 Lắp đặt lưới chắn rác ghi gang KT: (700x240x50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Nhân công lắp đặt lưới chắn rác (nhân công bậc 3/7; tạm tính 10 cái/ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 công
15 Lát gạch men sần dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 623,54 m2
16 Đệm cát vàng hè phố dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,177 m3
17 Xây bó gáy gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m3
18 Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,125 m2
19 Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,11 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6128 100m2
D Cống ngang đường (Tuyến chính)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m3
2 Cầu tháo dỡ cống tròn hiện trạng D100 (k=0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 đoạn
3 Đào móng cống, móng hố thu, máy đào <=0,8m3, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4336 100m3
4 Đào móng cống, móng hố thu, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6034 100m3
5 Đắp đất móng cống, móng hố thu bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7702 100m3
6 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,4698 100m
7 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,26 m3
8 Bê tông móng cống, móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,08 m3
9 Ván khuôn gỗ móng cống, móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3514 100m2
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2669 100m3
11 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 1km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2669 100m3
12 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 đoạn ống
13 Cắt cống hộp đấu nối vào hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 m
14 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn ống
15 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5, quy cách 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 đoạn ống
16 Mối nối gioăng cao su cống KT: 1,5x1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối nối
17 Mối nối gioăng cao su cống KT: 1,0x1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mối nối
18 Mối nối gioăng cao su cống KT: 0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mối nối
19 Quét nhựa đường nóng ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,92 m2
20 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m3
21 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,926 100m2
22 Xây tường hố thu, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,01 m3
23 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,32 m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
25 Ván khuôn gỗ xà mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1306 100m2
26 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
27 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0967 tấn
30 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4295 tấn
31 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất lấy ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5545 100m3
32 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2218 100m3
E Nền, mặt đường (tuyến nhánh)
1 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
2 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9661 100m3
3 Đắp đất hè phố bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5313 100m3
4 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất lấy ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6091 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0437 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0069 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8083 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7054 100m2
9 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7054 100m2
10 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8083 100m2
11 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1136 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1136 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1136 100tấn
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4348 100m3
15 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 1km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4348 100m3
16 Mua và lắp đặt cột, biển báo hiệu chữ nhật KT: (70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Mua và lắp đặt cột, biển báo hiệu tam giác KT: (70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
18 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m3
19 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m3
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,9 m2
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,44 m2
F Rãnh dọc B=0,5m (Tuyến nhánh)
1 Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5077 100m3
2 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,612 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1 m3
4 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,89 m3
5 Ván khuôn gỗ móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6011 100m2
6 Xây thân rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,26 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,84 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,66 m3
9 Ván khuôn gỗ mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1043 100m2
10 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 1cấu kiện
11 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,06 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6243 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3073 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1539 tấn
15 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1924 tấn
16 Đào móng hố thu, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0984 100m3
17 Đắp đất móng hố thu bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 100m3
18 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
19 Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
20 Ván khuôn gỗ móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0428 100m2
21 Xây tường hố thu, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
22 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,63 m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
24 Ván khuôn gỗ xà mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0589 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0127 tấn
26 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7964 100m3
27 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 1km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7964 100m3
G Hè phố, cây xanh (Tuyến nhánh)
1 Mua và lắp đặt bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 m
2 Lắp đặt bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
3 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0516 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0153 tấn
6 Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,91 m3
7 Ván khuôn gỗ móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3774 100m2
8 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4685 m3
9 Lắp đặt hộp thu nước; G=242,5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
10 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0852 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 tấn
13 Lắp đặt lưới chắn rác ghi gang KT: (700x240x50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Nhân công lắp đặt lưới chắn rác (nhân công bậc 3/7; tạm tính 10 cái/ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 công
15 Lát gạch men sần dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,84 m2
16 Đệm cát vàng hè phố dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,642 m3
17 Xây bó gáy gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 m3
18 Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,125 m2
19 Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1388 100m2
21 Trồng cây Bàng Đài Loan D=10-12cm; H>=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
22 Đất màu có trộn phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
23 Xây viền gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,77 m2
H Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng tre D7cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
5 Dây buộc phản quang D5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 công
11 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
12 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
I Điện chiếu sáng công cộng
1 Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3,5 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
2 Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3,5 ly + cần rời kép, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
3 Móng cột BG- M24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 móng
4 Tiếp địa cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
5 Bảng điện+cầu đấu , ATM 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
6 Lắp đặt cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Đèn chiếu sáng đường cao áp LED 90W –Chip Led hiệu Bridgiex, bộ nguồn Drive hiệu Meanwell, IP66; KT 890x340x80; Thân bằng nhôm đúc, sơn tĩnh điện, chống ăn mòn, kính đèn bằng tủy tinh an toàn chịu nhiệt & va đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
8 Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
9 Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 661 m
10 Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
11 Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
12 Làm đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
13 Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 581 m
14 Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Đầu cốt AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
17 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
18 Đầu cốt M(2,5-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
19 Hào cáp trên lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 495 m
20 Hào cáp qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
21 Giá đỡ tủ điện CS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu cáp
23 Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gán cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
24 Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
25 Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
26 Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->