Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200441957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Chương Mỹ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200369096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 15:23:00 đến ngày 2020-04-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,372,546,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 14,128 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 146,34 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 399,6 | m | |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | 72 | cấu kiện | |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 3,437 | tấn | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, | 912,17 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 9,148 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 9,148 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | 9,148 | m3 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 1.512,991 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 1.838,27 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | 1.793,588 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 77,361 | m2 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,852 | m3 | |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 57,759 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 912,17 | m2 | |
| 17 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.512,991 | 1m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 3.715,018 | 1m2 | |
| 19 | Gia công lan can inox | 0,534 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng lan can inox | 36,9 | m2 | |
| 21 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | 101,52 | m2 | |
| 22 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | 46,98 | m2 | |
| 23 | Vách kính nhựa uPVC có lõi thép gia cường | 35,532 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,361 | m2 | |
| B | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | 1 | trung tâm | |
| 2 | Gia công và lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháy | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 9 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | 8 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang điện | 88 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | 8 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | 14 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | 14 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | 14 | cái | |
| 10 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 14 | cái | |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 10 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đèn báo phòng | 53 | cái | |
| 13 | Lắp đặt đế âm nhựa | 53 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 9 | cái | |
| 15 | Lắp đặt đèn sự cố | 29 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0,5mm2 | 5 | 10m | |
| 17 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 | 7 | 10m | |
| 18 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2 | 7 | 10m | |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.050 | m | |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 1.200 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 2.250 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 190 | m | |
| 23 | Cút nối ống 16mm | 500 | cái | |
| 24 | Hộp chia ngả ống 16mm | 126 | hộp | |
| 25 | Măng sông nối ống 16mm | 500 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | 4,8 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | 1 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | 0,15 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện, Q≥17,5l/s; H≥50mcn | 1 | máy | |
| 30 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ diesel, Q≥17,5l/s; H≥50mcn | 1 | máy | |
| 31 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm (02 bơm) | 1 | tủ | |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | 10 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 10 | m | |
| 34 | Lắp đặt bể nước mồi 100l | 1 | bể | |
| 35 | Lắp đặt rọ hút một chiều đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van một chiều đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van chặn đường kính 100mm | 5 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Y lọc đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van khóa đường kính 15mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt công tắc áp lực | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 43 | Lò xo giảm chấn | 8 | cái | |
| 44 | Lắp đặt trụ tiếp nước hai cửa D65 | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ba cửa | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 800x1000x200 có chân mái | 3 | hộp | |
| 47 | Cuộn vòi D65 20m | 6 | cuộn | |
| 48 | Lăng phun D65/19 | 6 | cái | |
| 49 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | 1 | hộp | |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mm | 31 | hộp | |
| 51 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 500x600x180mm | 14 | hộp | |
| 52 | Cuộn vòi D50, dài 20m | 14 | cuộn | |
| 53 | Lăng phun D50/13 | 14 | cái | |
| 54 | Khớp nối D50 | 14 | cái | |
| 55 | Lắp đặt van góc đường kính 50mm | 14 | cái | |
| 56 | Bình chữa cháy bột MFZ8 | 62 | bình | |
| 57 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | 31 | cái | |
| 58 | Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 40 | cái | |
| 59 | Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | 20 | cái | |
| 60 | Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | 14 | cái | |
| 61 | Lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 62 | Lắp đặt tê thu thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | 10 | cái | |
| 63 | Lắp đặt tê thu thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | 5 | cái | |
| 64 | Lắp đặt côn thu thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | 10 | cái | |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 176,8 | 1m2 | |
| 66 | Lắp đặt bích thép rỗng đường kính 100mm | 19 | cặp bích | |
| 67 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm | 4,8 | 100m | |
| 68 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính <100mm | 1,15 | 100m | |
| 69 | Công tác đổ bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1 | m³ | |
| 70 | Phá dỡ nền gạch xi măng, bằng thủ công | 80 | m² | |
| 71 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | 80 | m² | |
| 72 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II | 40 | m³ | |
| 73 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 40 | m³ | |
| 74 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép | 9 | lỗ khoan | |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 5 | 100m² | |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh (bao gồm ắc quy dự phòng) | 1 | trung tâm | |
| 2 | Máy bơm động cơ điện, Q≥17,5l/s; H≥50mcn | 1 | máy | |
| 3 | Máy bơm động cơ diesel, Q≥17,5l/s; H≥50mcn | 1 | máy | |
| 4 | Tủ điều khiển bơm (02 bơm) | 1 | tủ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi