Gói thầu: Gói số 1 : Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200435889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói số 1 : Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200433879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 16:53:00 đến ngày 2020-04-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,546,588,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền đường đoạn Km70+100 - Km73+00; Km73+500 - Km75+150 | |||
| 1 | Đào cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,52 | m3 |
| 2 | Đắp lề đường, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,65 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Mặt đường đoạn Km70+100 - Km73+00; Km73+500 - Km75+150 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.177,2 | m |
| 2 | Đào mặt đường cũ bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,61 | m3 |
| 3 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.623 | m2 |
| 4 | Hoàn trả bằng BTNR25, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.623 | m2 |
| 5 | Tưới dính bám trên mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.623 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34.722,15 | m2 |
| 7 | Bù vênh + Tăng cường mặt đường cũ bằng BTNC 12,5, chiều dày trung bình đã lèn ép 7,4683cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37.345,15 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Vuốt lối rẽ đoạn Km70+100 - Km73+00; Km73+500 - Km75+150 | |||
| 1 | Tưới dính bám trước khi thảm hoàn trả bằng nhu tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNC12,5, chiều dày trung bình đã lèn ép3,58cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Gia cố lề đường bằng BTXM đoạn Km70+100 - Km73+00; Km73+500 - Km75+150 | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,97 | m3 |
| 2 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,49 | m3 |
| E | Hạng mục 5: An toàn giao thông đoạn Km70+100 - Km73+00; Km73+500 - Km75+150 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,14 | m2 |
| 2 | Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,8 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Mặt đường đoạn Km77+250 - Km78+050 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.107,4 | m |
| 2 | Đào mặt đường cũ bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,92 | m3 |
| 3 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.370,3 | m2 |
| 4 | Hoàn trả bằng BTNR25, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.370,3 | m2 |
| 5 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.370,3 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám trước khi thảm bằng nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.623,6 | m2 |
| 7 | Bù vênh + Tăng cường mặt đường cũ bằng BTNC 12,5, chiều dày trung bình đã lèn ép 7,5996cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.993,9 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Vuốt lối rẽ đoạn Km77+250 - Km78+050 | |||
| 1 | Tưới dính bám trước khi thảm hoàn trả bằng nhu tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNC12,5, chiều dày trung bình đã lèn ép 3,58cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Hệ thống an toàn giao thông đoạn Km77+250 - Km78+050 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,46 | m2 |
| 2 | Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi