Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200427481-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 11
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20191113001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 16:55:00 đến ngày 2020-04-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,745,941,983 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC KIẾN TRÚC
1 Phá dỡ Nền gạch Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 159,946 m2
2 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 386,901 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 161,184 m2
4 Đục tường bị nứt Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 13 m
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 155,998 m2
6 Tháo dỡ vách nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 40 m2
7 Tháo dỡ trần Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 125,406 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,8171 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,8171 m3
11 Đắp cát nền công trình Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,04 m3
12 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,02 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 389,376 m2
14 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 339,176 m2
15 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4,699 m3
16 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 159,946 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 310,3705 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 có phụ gia Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 39,12 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.397,7261 m2
20 Bả matít vào tường trong nhà Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 513,662 m2
21 Bả matít vào tường ngoài nhà Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.023,5681 m2
22 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2.953,14 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.023,5681 m2
24 CCLD vách ngăn compact (bao gồm phụ kiện) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 58,36 m2
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 664,5907 m2
26 Sơn PU gỗ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 216,04 m
27 CCLD Lam nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19,16 m2
28 CCLĐ Trần thạch cao khung nổi chống ẩm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 125,406 m2
29 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12,7761 100m2
30 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,7639 100m2
31 Sản xuất xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1625 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1625 tấn
33 CCLĐ mái poly đặc Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 40,6275 m2
B HẠNG MỤC ĐIỆN, NƯỚC
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng led Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 49 bộ
2 Lắp đặt quạt ốp trần đảo Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 24 cái
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 632 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 589 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 43 m
6 LĐ MCCB 16A-4,5KA Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 Lắp công tắc đôi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp công tắc ba Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7 cái
9 Lắp đặt dimer quạt Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 24 cái
10 LĐ tủ điện nổi ổ cắm, công tắc Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
13 Hút hầm phân cũ Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3 lần
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,0248 m3
15 Phá dỡ Nền gạch terrazzo Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 62,5 m2
16 Đào đất hầm phân, hố ga, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 34,3356 m3
17 Đắp cát móng hầm phân, hố ga đường ống, đường cống Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 25,208 m3
18 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 17,4366 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0905 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0905 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0905 100m3
22 Bê tông đáy đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 7,666 m3
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,2512 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, đáy hầm phân, hố ga Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0478 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0338 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,0771 tấn
27 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8,8648 m3
28 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 116,488 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 62,5 m2
30 Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 40x40 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 62,5 m2
31 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
32 Lắp đặt chậu tiểu nam Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
33 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bồn rửa (gồm phụ kiện) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 32 cái
36 Lắp đặt phễu thu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 42 cái
37 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=21mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
38 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=27mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,61 100m
39 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,5678 100m
40 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,065 100m
41 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=114mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,9754 100m
42 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=168mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,572 100m
43 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=21mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 71 cái
44 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=27mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 64 cái
45 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=34mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 45 cái
46 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=60mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 40 cái
47 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=90mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 40 cái
48 Lắp đăt con thỏ các loại Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 34 cái
49 Lắp đặt tê nhựa nối măng sông fi 90 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 35 1 Cái
50 Lắp đặt tê nhựa nối măng sông fi 114 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 32 1 Cái
51 Lắp đăt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=60mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 80 cái
52 Lắp đăt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 40 cái
53 Lắp đăt Giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90-60mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 40 cái
54 Lắp đăt giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=34-27mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 14 cái
55 Lắp đăt giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=114-90mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 40 cái
56 Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
57 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 8 cái
58 Lắp đăt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co d=21mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 64 cái
59 Lắp đăt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co d=27mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 32 cái
60 Lắp đăt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co d=60mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 15 cái
61 Lắp đăt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co d=90mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 16 cái
62 Lắp đăt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co d=114mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->