Gói thầu: Gói thầu xây lắp Láng nhựa Đường Lô 10
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200433932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Láng nhựa Đường Lô 10 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200343828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 09:47:00 đến ngày 2020-04-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,354,999,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,300,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | 100m |
| 2 | Đánh cấp taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường <=100m bằng máy ủi 110cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,436 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,739 | 100m3 |
| 5 | Đất chọn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.295,568 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,039 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,223 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,223 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,781 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,781 | 100m2 |
| B | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng cọc tiêu, biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,992 | m3 |
| 2 | BT móng cọc tiêu, b.báo đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,569 | m3 |
| 3 | Trụ đở biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Trồng cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi