Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200440792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Quang Trung - thành phố Uông Bí - tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200321587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Quang Trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 11:26:00 đến ngày 2020-04-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,171,151,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Cắt khe co 2*4 sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 10m |
| 2 | Đào phá tạo mặt bằng công trình bằng máy đào DAE WOO SOLAR 200W-V gắn đầu búa thủy lực (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2978 | 100m3 |
| 3 | Đào phá tạo mặt bằng công trình bằng máy đào <=0,8 m3 (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9848 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1541 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,92 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8049 | tấn |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | gốc |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV (1 km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2978 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đi đổ tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV (2 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2978 | 100m3 |
| B | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | SXLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7708 | 100m2 |
| 2 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7026 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,664 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,5 | cái |
| C | Nền bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3814 | 100m3 |
| 2 | Lót giấy nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,44 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,216 | m3 |
| D | Viên bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót viên bó vỉa, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1088 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất viên bó vỉa, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,264 | m3 |
| 4 | Lắp dựng viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| E | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6103 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường hố trồng cây, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3484 | m3 |
| 3 | Trát tường hố trồng cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7526 | m2 |
| 4 | Đổ đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gốc cây |
| 6 | Vận chuyển cây về trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 7 | Trồng cây sấu, đường kính D20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây/năm |
| F | Kè đất | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9551 | 100m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn bê tông lót kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1443 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng kè, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,101 | m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn kè, chiều dày >45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,153 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép kè bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1133 | tấn |
| 6 | Bê tông tường kè, đá 1x2, chiều dày >45 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,9913 | m3 |
| 7 | Ống thoát nước thân kè D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,075 | m |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | 100m2 |
| 10 | Chèn bao tải nhựa, chèn khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4605 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (1 km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4946 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (2 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4946 | 100m3 |
| G | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn bê tông móng trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3322 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,706 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m2 |
| H | Tường rào | |||
| 1 | SXLD ván khuôn giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 4 | Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m3 |
| 5 | Xây tường rào gạch Tuynel 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1864 | m3 |
| 6 | Xây trụ tường rào gạch Tuynel 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4288 | m3 |
| 7 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,946 | m2 |
| 8 | Trát trụ tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5625 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,76 | m |
| 10 | Sơn tường rào bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,5085 | m2 |
| 11 | Sản xuất hoa sắt tường rào bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1814 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,104 | m2 |
| 13 | Sơn hoa sắt tường rào 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,104 | m2 |
| I | Nối lên cổng làm mới | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,904 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ bậc tam cấp 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4031 | m3 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5548 | m2 |
| 5 | Xây gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3186 | m3 |
| 6 | Trát tường, trụ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3353 | m2 |
| 7 | Sơn tường, trụ bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3353 | m2 |
| J | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1072 | tấn |
| 9 | Xây ốp chân móng gạch Tuynel 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 11 | Đệm cát nền công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch Tuynel 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2865 | m3 |
| 14 | SXLD ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1708 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4576 | m3 |
| 21 | Xây gạch Tuynel tường thu hồi 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2254 | m3 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,935 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0953 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,81 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0953 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,745 | m2 |
| 32 | SXLD cửa nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| K | Phần điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Ống ghen đi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| L | Điện cấp ngoài cổng | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Ống ghen đi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| M | Phần thiết bị | |||
| 1 | "SXLD biển hiệu trường tiểu học (Biển 2 mặt Kích thước 7,0m x 1,0 x 0.25m; mặt trước ghi: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Trường tiểu học Quang Trung; Mặt sau ghi: Nghiêm chỉnh chấp hành luật giao thông; Khung hộp kẽm 50x50, nền biển bằng Aluminum 3 ly loại dành cho ngoài trời; chữ và Lô gô bằng Aluminum 3 ly loại dành cho ngoài trời làm hộp nổi; phía trên biển có đai đế c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 3 | Thân cổng F820: bằng INOX 304, cao tiêu chuẩn 1,6m, trụ chính hộp 36x23x0,8mm, thanh chéo Hộp 36x23x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | MOTOR BAISHENG dẫn bằng cảm ứng từ (Motor đôi, công suất 730W, Điện áp 220V, tần số 50Hz, tốc độ 45 vòng/ phút, thiết bị li hợp không số, công tắc cảm ứng từ, thiết bị chống rung động, cảm biến thân nhiệt bảo vệ Motor, Điều khiển từ xa 2 chiếc, nút bấm âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Màn hình LED điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi