Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200442565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200429840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hộ trợ, ngân sách xã Lạc Sơn, nguồn vốn nhân dân đóng góp và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 16:34:00 đến ngày 2020-04-27 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,255,347,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC 1: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8276 | m3 |
| 2 | Đào vét hữu cơ đất cấp 2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5755 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,522 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất, bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2158 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,571 | m3 |
| 6 | Đào đường cũ, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8185 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7108 | m3 |
| 8 | Đào nền đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1483 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi L=1km, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9142 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi L=1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1748 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0267 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9716 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7561 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0245 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi L=1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0245 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly L=3km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0245 | 100m3 |
| 17 | Mua đất, thuế phí TNMT các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.902,4526 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 2: MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,55 | m3 |
| 2 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6826 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | 117,1116 | 100m2 | |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp bù vênh (quy đổi về lớp trên dày 8cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2413 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4289 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4289 | 100m2 |
| 7 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,1116 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC 3: CỐNG QUA ĐƯỜNG B600 | |||
| 1 | Đào móng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,98 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3262 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0025 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7605 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi L=1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt cầu, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 9 | Bê tông mố cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,79 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,93 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3213 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3423 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2327 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2695 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2709 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ nắp đan | 0,2601 | 100m2 | |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,86 | m2 |
| 19 | Đá dăm đệm móng và đá chèn chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m3 |
| E | HẠNG MỤC 4: CỐNG BẢN B800 | |||
| 1 | Đào móng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,045 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7186 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,83 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,728 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8983 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi L=1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9173 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt cầu, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 9 | Bê tông mố cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,69 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,93 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2843 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3793 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3609 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3224 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4716 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng <=1T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m2 |
| 19 | Đá dăm đệm móng và đá chèn chặt | 15,73 | m3 | |
| F | HẠNG MỤC 5: CỐNG BẢN B1200 | |||
| 1 | Đào móng thủ công đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,018 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7634 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3677 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi L=1km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8522 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt cầu, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 9 | Bê tông mố cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1556 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5336 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng <=1T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m2 |
| 20 | Đá dăm đệm móng và đá chèn chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi