Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200441924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200441799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 16:28:00 đến ngày 2020-04-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,440,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Phát quang dọc 2 bên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,58 | 100m2 |
| 2 | Dẫy cỏ lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.894,74 | 10m2 |
| 3 | Thay thế cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cột |
| 4 | Thay thế biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,63 | 10m2 |
| 6 | Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,63 | 10m2 |
| 7 | Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,05 | 1m3 |
| 8 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,89 | 10m2 |
| B | XỬ LÝ NƯỚC ĐỌNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch vỉa hè dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,48 | m2 |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,88 | 1m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 4 | BT móng hố ga + thành, nắp ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch hố ga (30 hố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 6 | Trát tường hố ga vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,33 | m2 |
| 7 | SX lắp dựng cốt thép tấm đan <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100kg |
| 8 | Lát gạch vỉa hè chiều dày 5,5cm (tận dụng gạch cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,23 | m2 |
| C | SƠN VÒNG XOAY, VẠCH PHÂN CÁCH MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TÂN AN | |||
| 1 | Sơn tường 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726,73 | 1m2 |
| D | SỬA CHỮA VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 4 | Lắp cát công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m3 |
| E | SƠN KẺ VẠCH ĐƯỜNG VÀ SƠN GỜ GIẢM TỐC | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 1,5mm (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | 1m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 1,5mm (tạm tính) (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | 1m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm (HSVL:3;HSNC:3;HSMTC:3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | 1m2 |
| F | KẾT CẦU MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Cắt bê tông vỉa hè dày <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 3 | Đào hót đá sụt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 1m3 |
| 4 | BT móng hố ga + thành, nắp ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 5 | Công tác đổ bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố ga, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 1m2 |
| 7 | SX lắp dựng cốt thép tấm đan <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100kg |
| 8 | SX lắp dựng thép hình nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ga trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| G | BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 10m2 |
| 2 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | 10m2 |
| 3 | Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | 10m2 |
| 4 | Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,61 | 1m3 |
| H | QUẢN LÝ ĐƯỜNG LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Phát quang dọc 2 bên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 100m2 |
| 2 | Dẫy cỏ lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | 10m2 |
| 3 | Bạt lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | 10m2 |
| 4 | Vét rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m3 |
| I | LẮP ĐẶT BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bổ sung biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 2 | Bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cột |
| J | GIA CỐ SẠT LỞ | |||
| 1 | Đóng cừ tràm chống xói lở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,72 | 100m |
| 2 | Đắp lề đường bằng cấp phối sỏi K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m3 |
| K | KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM SỎI ĐỎ | |||
| 1 | Dẫy cỏ lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051,43 | 10m2 |
| 2 | Phát quang dọc 2 bên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051,43 | 100m2 |
| 3 | Vét rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,86 | m3 |
| 4 | Bổ sung biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Bổ sung cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cột |
| 6 | Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.219,43 | 1m3 |
| 7 | Ban sửa mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | 10m2 |
| L | BẢO DƯỠNG CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Sơn tường 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.999,92 | 1m2 |
| 2 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | 10m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi