Gói thầu: Thi công xây lắp SCL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200441951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp SCL |
| Số hiệu KHLCNT | 20200433823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 18:32:00 đến ngày 2020-04-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,424,567,864 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Hạng mục: Nhà ĐHSX chi nhánh Văn Bàn (Vật tư thiết bị nhà thầu (Bên B) cung cấp và thi công xây lắp) | |||
| C | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Tham chiếu Chương V: <br/>Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,3 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m |
| 6 | Tháo dỡ lan can gỗ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox,dung tích 1,0m3 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,6 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 382 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 710,4 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,4 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,4 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 125,4 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 125,4 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 337 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,5 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M50 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,5 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 346 | m2 |
| 24 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,3 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ vách nhôm kích | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| D | Nhà điều hành sản xuất | |||
| E | Phần xây dựng, thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Tham chiếu Chương V: <br/>Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m2 cấu kiện |
| 4 | Lắp dựng cửa xingfa kính trắng 5mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa xingfa kính trắng 5mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 7 | Kính cường lực 12mm lan can cầu thang | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng tay vịn inox D60 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 9 | Phụ kiện kẹp kính lan can cầu thang | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Gia công lan can | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,9 | m2 |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 21 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,3 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,3 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,3 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 143,2 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,3 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 315 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,5 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,6 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,9 | m2 |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 105,5 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 33 | Làm trần thạch cao tấm chịu nước nhà vệ sinh | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,6 | m2 |
| 34 | Làm trần thạch cao các phòng | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,3 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 449,4 | m2 |
| 36 | Bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 449,4 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.207,9 | m2 |
| 38 | Bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.207,9 | m2 |
| 39 | Bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,3 | m2 |
| 40 | Vách nhôm hệ xingfa kính 6.38mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| F | Phần điện phòng giám đốc | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Tham chiếu Chương V: <br/>Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| G | Phần điện nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Tham chiếu Chương V: <br/>Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| H | Phần ngoại thất, tường rào, cổng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Tham chiếu Chương V: <br/>Yêu cầu kỹ thuật | 68,1 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68,1 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 220,2 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 220,2 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 220,2 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 440,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cấu kiện |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| I | Hạng mục: Nhà ĐHSX chi nhánh Bảo Thắng (Vật tư thiết bị nhà thầu (Bên B) cung cấp và thi công xây lắp) | |||
| J | Ngoại thất | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Tham chiếu Chương V: <br/>Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,2 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,6 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,6 | m2 |
| K | Nhà điều hành sản xuất | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Tham chiếu Chương V: <br/>Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi sen | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 9 | Tháo dỡ bồn nước mái Inox 2m3 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m ( | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,6 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | 100m2 |
| 12 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 123,8 | m2 |
| 13 | Vệ sinh nền đá trước khi chống thấm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 123,8 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,5 | m2 |
| 15 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 142,5 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,5 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,4 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,4 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,2 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,2 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,3 | m2 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,3 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,3 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,3 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,3 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,3 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | m3 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 145,7 | m2 |
| 30 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 139,2 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 75 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,9 | m2 |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 25mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 75mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 75mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,3 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn âm trần | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 45 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,9 | m2 |
| 46 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compact HPL hoặc tương đương, phụ kiện INOX 304 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,7 | m2 |
| 47 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,5 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, vách kính nhôm hệ Xingfa 8.38mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,3 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, vách kính nhôm hệ Xingfa 8.38mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,7 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, vách kính nhôm hệ Xingfa 8.38mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,6 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, vách kính nhôm hệ Xingfa 6.38mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,1 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, vách kính nhôm hệ Xingfa 6.38mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 236,1 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 123,7 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.177,8 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 416,5 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 387,8 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 790,1 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,6 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 93,5 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 93,5 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| L | Hạng mục: Nhà trạm 110kV Văn Bàn (Vật tư thiết bị nhà thầu (Bên B) cung cấp và thi công xây lắp) | |||
| M | Ngoại thất | |||
| N | Trạm bơm cứu hỏa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu Chương V: <br/>Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng 8,38mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 89,5 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,2 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,3 | m2 |
| O | Bể nước cứu hỏa | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tham chiếu Chương V: <br/>Yêu cầu kỹ thuật | 59,4 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,4 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,8 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 161,8 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,8 | m2 |
| P | Tuyến máng cáp | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Tham chiếu Chương V: <br/>Yêu cầu kỹ thuật | 93 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,465 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 93 | cái |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,9 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,9 | m2 |
| 8 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 210 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 115,6 | m2 |
| 11 | Vệ sinh nền rãnh đá hộc hiện trạng | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68 | m2 |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 117,5 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,4 | m3 |
| Q | Nhà quản lý vận hành | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Tham chiếu Chương V: <br/>Yêu cầu kỹ thuật | 132,9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,9 | m2 |
| 4 | Vệ sinh nền bê tông sê nô, nền nhà | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 436 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 132,9 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 75 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,9 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | m2 |
| 10 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng 8,38mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 11 | Cửa sổ khung nhôm kính trắng 8,38mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Diện tích sơn, trát tường | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.008,6 | m2 |
| 20 | Diện tích sơn, trát trần, cột | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 169,5 | m3 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 252,1 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 756,4 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 169,5 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 109,6 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 142,6 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 607,8 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 570,3 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,3 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,3 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 262 | cấu kiện |
| 31 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp 40x40x1.2mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,845 | tấn |
| 32 | Gia công hệ khung dàn bằng thép tấm dày 3mm | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,521 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 214,1 | m2 |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,366 | tấn |
| R | Nhà nghỉ ca | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Tham chiếu Chương V: <br/>Yêu cầu kỹ thuật | 89,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 76,6 | m2 |
| 4 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 297,7 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 89,6 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 75 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 76,6 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ vòi sen | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 16 | Diện tích sơn, trát tường | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 604,2 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 151,1 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 453,2 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,2 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 99,9 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 204,7 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 399,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi