Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa khu vệ sinh tầng 2 hội trường 700
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200425292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Tài chính |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa khu vệ sinh tầng 2 hội trường 700 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200318040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 18:01:00 đến ngày 2020-04-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,431,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ (04 KHU) | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Quy định tại Chương V | 60,48 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Quy định tại Chương V | 34,08 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Chương V | 408,96 | m2 |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch xi măng cũ | Quy định tại Chương V | 135 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ đường ống cũ, đục tẩy nền cải tạo ống cấp và thoát nước | Quy định tại Chương V | 8 | công |
| 8 | Tập kết phế thải và vận chuyển đi đổ ra bãi thải theo quy định (xe 1.25 tấn) | Quy định tại Chương V | 24 | xe |
| B | PHẦN CẢI TẠO (04 KHU) | |||
| 1 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 611,328 | m2 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 6,8618 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Quy định tại Chương V | 543,6 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm GẠCH VIGLACERA 30X30 MÃ UM302 (hoặc mã gạch tương đương) | Quy định tại Chương V | 135 | m2 |
| 5 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm (khung xương nổi Vĩnh Tường) | Quy định tại Chương V | 135 | m2 |
| 6 | Gia công lắp đặt cửa gỗ công nghiệp cao cấp chịu ẩm, chịu nước, chống cháy (KT 0.8x2.2m) khóa tay bẻ lắp âm, chất liệu khung xương gỗ tự nhiên ghép thanh, phủ tấm bề bặt Melamine. Mã màu theo mã của Minh Long. (cánh phẳng hoặc soi trang trí ). | Quy định tại Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Khóa cửa đi vệ sinh, khóa tay bẻ Hafele cao cấp nhập Đức | Quy định tại Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Cửa chớp mở lật nhôm kính nhà vệ sinh (cửa sổ chớp lật, cửa chớp lật nhà vệ sinh). Các nan cửa được thiết kế để đóng mở được góc to nhỏ khác nhau. Có thể điều khiển được độ thông thoáng của cửa và có thể lấy gió theo mong muốn | Quy định tại Chương V | 20,16 | m2 |
| 9 | Gia công lắp đặt vách ngăn vệ sinh MFC (Melamine face chipboard) chịu được ẩm ướt, chống cháy, chống bám bẩn, chống khuẩn, tấm vật liệu nhựa nhập khẩu dày 1.8cm, khung viền nhôm, phụ kiện kim khí inox 304 khóa chốt | Quy định tại Chương V | 53,97 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 109,44 | m2 |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-700A/CW - S15VN Nắp rửa cơ (hoặc loại tương đương) | Quy định tại Chương V | 20 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại dùng mắt thần cảm ứng, van tự xả, van điện (Bồn tiểu cảm ứng American Standard WP-6507 - Hoặc loại tương đương) | Quy định tại Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, loại van xả cảm ứng van điện | Quy định tại Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Xi phông chậu rửa | Quy định tại Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định tại Chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi rửa chậu, loại van xả cảm ứng van điện (Vòi lavabo cảm ứng INAX AMV-90K (Nóng lạnh-Tự động)) - (hoặc loại tương đương) | Quy định tại Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Thoát sàn inox D90 khu WC nam, nữ | Quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Quy định tại Chương V | 5,76 | m2 |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 20 | Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | Quy định tại Chương V | 0,2594 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Quy định tại Chương V | 23,648 | m2 |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa, cút, chếch, y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Quy định tại Chương V | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm | Quy định tại Chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút, chếch, y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Quy định tại Chương V | 48 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Quy định tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Quy định tại Chương V | 1,573 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Quy định tại Chương V | 0,9 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Quy định tại Chương V | 1,7 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Quy định tại Chương V | 80 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | Quy định tại Chương V | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 35 | Ren ngoài D50 - D20 | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 36 | Ren trong D50 - D20 | Quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (dây Trần Phú) | Quy định tại Chương V | 108 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (dây Trần Phú) (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Quy định tại Chương V | 220 | m |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt ốp trần kích thước 150x150 - 250x250mm | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (LED Tuýp 1.2m T8 18W nhựa Rạng Đông) | Quy định tại Chương V | 16 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Quy định tại Chương V | 150,4 | m |
| 43 | Chống thấm nền sàn WC bằng Xika CT11A, Kova chống thấm bê tông | Quy định tại Chương V | 8 | phòng |
| 44 | Dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển bàn ghế đồ đạc, vật dụng khác về kho | Quy định tại Chương V | 4 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi