Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200439181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200222055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố điều hành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 18:34:00 đến ngày 2020-04-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,274,352,675 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: KÈ VAI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,5907 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,19 | m3 |
| 3 | Bê tông móng kè đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 199,57 | m3 |
| 4 | Bê tông thân kè đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 178,12 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42,91 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 7 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn giằng đỉnh kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,0637 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3276 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,54 | m3 |
| 11 | Đắp đất sau kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,0772 | 100m3 |
| 12 | Xây móng đá hộc, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 14 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 103,35 | m3 |
| 15 | Làm và thả rọ đá loại trên cạn, nhánh đường vào nhà dân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | rọ |
| B | HẠNG MỤC 2: NỀN ĐƯỜNG, MÓNG ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,3326 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,23 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,4193 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,4193 | 100m3 |
| 5 | Đá thải đắp nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.029,49 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đá thải) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,2949 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72,4 | m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,3078 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,2359 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 347,58 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào khe phòng lún | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,82 | m2 |
| 12 | Cắt mạch khe phòng lún | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,916 | 10m |
| C | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,4925 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32,9693 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4785 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,927 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,055 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,555 | tấn |
| 7 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,33 | m3 |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | ống cống |
| 9 | Lắp đặt đế cống, ống cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cấu kiện |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,0056 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,6239 | tấn |
| 12 | Bê tông rãnh hộp, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 95,277 | m3 |
| 13 | Lắp đặt rãnh hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 349 | cấu kiện |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đậy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,094 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản đậy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,6376 | tấn |
| 16 | Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29,528 | m3 |
| 17 | Lắp đặt bản đậy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 349 | cái |
| 18 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8905 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: BÓ VỈA, VỈA HÈ, HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2914 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,259 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7718 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,079 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bó vỉa hàm ếch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,909 | tấn |
| 6 | Lắp đặt lưới chắn rác gang đúc loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt lưới chắn rác gang đúc loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp dựng bó vỉa hàm ếch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp dựng bó vỉa thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 119 | cái |
| 10 | Đào san đất tạo mặt bằng nền hè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,702 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót gạch lát hè đá 1x2, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35,1015 | m3 |
| 12 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72,03 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hộ lan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1808 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hộ lan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5932 | 100m2 |
| 15 | Bê tông hộ lan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,2748 | m3 |
| 16 | Sơn hộ lan, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 59,3216 | m2 |
| 17 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37 | cái |
| 18 | Đào móng cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,2663 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37 | cái |
| 20 | Đào móng cột lắp gương cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cột thép lắp gương cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương cầu lồi tại lưng đường cong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Đào móng cột biển báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cột biển báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Đào móng hố trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,752 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 28 | Bê tông bồn cây, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bồn cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 30 | Đất hữu cơ trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 31 | Trồng cây xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100cây |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh | 5% x giá trị (A+B+C+D) | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi