Gói thầu: Gói thầu số 02: Kè gia cố
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200403766-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Kè gia cố |
| Số hiệu KHLCNT | 20200365403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 16:06:00 đến ngày 2020-04-23 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,467,449,362 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I GIA CỐ KÈ RỌ ĐÁ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 54 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 3,5286 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 3,1565 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 27,75 | 100m2 |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 337,5 | 100m |
| 6 | Thả rọ thép đá hộc loại rọ 2x1x0,3, dưới nước | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1.080 | rọ |
| 7 | Thả rọ thép đá hộc loại rọ 2x1x0,5, dưới nước | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 270 | rọ |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 64,8 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 0,8554 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 1,0088 | 100m2 |
| 11 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 122 | cái |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 3,865 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi