Gói thầu: Gói số 1 : Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200440544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói số 1 : Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200434170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 17:37:00 đến ngày 2020-04-27 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,842,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa mặt đường đoạn Km0+384 - Km0+552, Km2+480 - Km2+800, Km3+100 - Km4+200 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16.278,95 | m2 |
| 2 | Rải thảm vuốt nối, BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép trung bình 3,726cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 735,2 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép trung bình 7,309cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.543,75 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa mặt đường đoạn Km6+300 - Km7+500 và nút giao Km7+500 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22.819,37 | m2 |
| 2 | Rải thảm vuốt nối, BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép trung bình 2,989cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép trung bình 6,641cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22.727,37 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông (tại cây xăng và mặt đường bê tông lối rẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,3 | m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông (tại cây xăng và mặt đường bê tông lối rẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,73 | m3 |
| 3 | Đào lối rẽ, bậc lên xuống, láng nền tại nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,58 | m3 |
| 4 | Đào cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,81 | m3 |
| 5 | Đắp đất cấp 3, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,75 | m3 |
| 6 | Hoàn trả lối mặt đường, lối lên, xuống bằng BTXM M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,99 | m3 |
| 7 | Đào đất xây rãnh dọc, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.529,5 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả rãnh dọc, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,72 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt rãnh dọc lắp ghép kích thước BxH=(0,6x0,6)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 883 | m |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt rãnh dọc lắp ghép kích thước BxH=(0,6x0,6)m và tôn cao thành Htb=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317 | m |
| 11 | Đắp cát mang rãnh, độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,99 | m3 |
| 12 | Bê tông gia cố lề, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,56 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tôn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.198,18 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,31 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,1 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt đảo phân luồng mũi tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi