Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200442938-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 11
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200257433
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp hỗ trợ có mục tiêu đầu tư trụ sở ban chỉ huy quân sự phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 17:34:00 đến ngày 2020-04-24 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,673,325,991 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KẾT CẤU
1 Đào móng Chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,575 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 50,536 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên, ôtô 5T, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,575 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,575 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,575 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, Chiều rộng < 250 cm, mác 150 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 5,119 m3
7 Ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông lót Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,092 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, Chiều rộng <=250 cm, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 17,209 m3
9 Ván khuôn kim loại, ván khuôn móng băng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,533 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,407 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1,003 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1,535 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1,12 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,146 100m2
15 Cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm, cột cao <= 4 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,155 tấn
16 Cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm, cột cao <= 4 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,736 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 11,58 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột đường kính <=10 mm, cột cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1,164 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2,518 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1,502 100m2
21 Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 đổ bằng bơm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 20,823 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,558 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2,978 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1,383 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm, cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2,382 100m2
26 Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 đổ bằng bơm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 19,697 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2,933 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1,641 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,752 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,018 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,134 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô, cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,146 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4,767 m3
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,058 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1,165 tấn
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,311 100m2
37 Bê tông gờ chắn, lam trang trí đá 1x2, mác 200 đổ thủ công Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,434 m3
38 Ván khuôn kim loại, ván khuôn gờ chắn, lam trang trí Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,087 100m2
39 Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 đổ thủ công Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 7,19 m3
B KIẾN TRÚC
1 Xây tường trong nhà - Xây gạch không nung 8x8x18, dày 10 cm, Chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 9,07 m3
2 Xây tường bao che - Xây gạch không nung 8x8x18, dày 10 cm, Chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 7,382 m3
3 Xây tường bao che - Xây gạch không nung 8x8x18, dày 20 cm, Chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 68,764 m3
4 Xây tường ngăn - Xây gạch không nung 8x8x18, dày 20 cm, Chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1,243 m3
5 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1,439 m3
6 Lát gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 154,158 m2
7 Lát gạch granit nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 44,21 m2
8 Lát gạch granit nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 16,769 m2
9 Lát gạch 400x400 NHÁM mm, vữa XM cát mịn mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 26,5 m2
10 Lát gạch Terrazzo 400x400 mm sân, vữa XM cát mịn mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 25 m2
11 Len chân tường gạch granit 600x100 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 14,811 m2
12 Ốp tường gạch granit 300x600 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 149,175 m2
13 Ốp đá marble Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 15,678 m2
14 Lát ngạch cửa đi bằng đá granit Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1,875 m2
15 Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 46,149 m2
16 Đóng trần thạch cao chống ẩm, khung kim loại nổi Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 16,769 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 13,5 m
18 Quét chống thấm sàn vệ sinh, sân thượng, mái Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 62,127 m2
19 Láng sàn tạo dốc thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 67,834 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 147,371 m2
21 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 31,14 m2
22 Trát gờ chắn lam trang trí, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 12,01 m2
23 Trát lanh tô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 10,286 m2
24 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 17,32 m2
25 Trát cột, trát dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 - Trát ngoài Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 37,56 m2
26 Trát cột, trát dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 - Trát trong Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 112,68 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - Trát ngoài Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 71,47 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - Trát trong Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 166,75 m2
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 163,463 m2
30 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 798,724 m2
31 Bả bằng matít vào tường - Tường ngoài Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 163,463 m2
32 Bả bằng matít vào tường - Tường trong Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 798,724 m2
33 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần - Ngoài nhà Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 121,04 m2
34 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần , cầu thang , lanh tô- Trong nhà Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 485,547 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 284,503 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1.284,271 m2
37 CCLĐ mái kính lấy sáng ô cầu thang (Khung bao thép hộp, kính cường lực dày 8mm), Sơn dầu hoàn thiện Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 9,3 m2
38 CCLĐ cửa cổng sắt, 4 cánh mở Sơn màu hoàn thiện Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 6,912 m2
39 CCLĐ cửa sổ 2 cánh mở trượt (nhôm kính, nhôm hệ 500, kính cường lực dày 8mm) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 6,58 m2
40 CCLĐ cửa sổ 2 cánh mở trượt kết hợp vách kính cố định (nhôm kính, nhôm hệ 500, kính cường lực dày 8mm) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2,65 m2
41 CCLĐ cửa đi 1 cánh sắt kính (Khung bao sắt hộp 40x80, kính cường lực dày 8mm) + kèm ổ khóa tay gạt, Sơn dầu hoàn thiện Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1,54 m2
42 CCLĐ cửa đi 2 cánh sắt kính (Khung bao sắt hộp 40x80, kính cường lực dày 8mm) + kèm ổ khóa tay gạt, Sơn dầu hoàn thiện Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 5,28 m2
43 CCLĐ cửa đi 2 cánh sắt kính có ô kính chết phía trên (Khung bao sắt hộp 40x80, kính cường lực dày 8mm) + kèm ổ khóa tay gạt, Sơn dầu hoàn thiện Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2,655 m2
44 CCLĐ cửa đi nhôm kính 1 cánh mở (Khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm) + kèm ổ khóa tay gạt Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 14,913 m2
45 CCLĐ cửa đi nhôm kính 2 cánh mở (Khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm) + kèm ổ khóa tay gạt Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2,64 m2
46 CCLĐ lan can inox cầu thang Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 30,22 m2
47 CCLĐ lan can sắt Sơn màu hoàn thiện(Khung thép hộp, tay vịn thép ống tròn) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 25,1 m2
48 CCLĐ Thang sắt - thang leo thăm mái, Sơn dầu hoàn thiện Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4,05 md
49 CCLĐ lan can kính Mặt tiền (Kính cường lực dày 12mm, tay vịn inox D50,8mm) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 7,88 m2
50 CCLĐ khung inox vuông bảo vệ, kích thước 15x15x1.2mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 9,23 m2
51 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, Chiều cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1,602 100m2
C ĐIỆN
1 Busbar 63A + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt tủ điện kim loại đặt nổi, kích thước 600x500x250 (HxWxD) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 hộp
3 Lắp đặt MCCB-18kA-4P-63A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt đồng hồ Volmeter 0-500VAC Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt MCT 63/5A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 3 bộ
7 Lắp đặt đèn báo pha Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 3 cái
8 Lắp đặt cầu chì 2A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 5 cái
9 Lắp đặt cầu chì 100A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 3 cái
10 Lắp đặt chống sét lan truyền 3P+N, imax (8/20) 100kA/P Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt MCB-10kA-2P-32A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 6 cái
12 Lắp đặt MCB-10kA-3P-32A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 cái
13 Busbar 32A + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 bộ
14 Lắp đặt tủ điện âm tường 8 line Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 hộp
15 Lắp đặt MCB-10kA-2P-32A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt RCBO-4,5kA-2P-20A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt MCB-4,5kA-1P-16A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
18 Busbar 32A + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 bộ
19 Lắp đặt tủ điện âm tường 12 line Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 hộp
20 Lắp đặt MCB-10kA-2P-32A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt RCBO-4,5kA-2P-20A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt MCB-4,5kA-1P-16A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 6 cái
23 Busbar 32A + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 bộ
24 Lắp đặt tủ điện âm tường 8 line Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 hộp
25 Lắp đặt MCB-10kA-2P-32A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt RCBO-4,5kA-2P-20A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt MCB-4,5kA-1P-16A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
28 Busbar 32A + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 bộ
29 Lắp đặt tủ điện âm tường 9 line Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 hộp
30 Lắp đặt MCB-10kA-2P-32A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt RCBO-4,5kA-2P-20A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt MCB-4,5kA-1P-16A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 3 cái
33 Busbar 32A + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 bộ
34 Lắp đặt tủ điện kim loại đặt nổi, kích thước 600x500x250 (HxWxD) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 hộp
35 Lắp đặt MCB-10kA-4P-32A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
36 Lắp đặt đồng hồ KWH Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
37 Lắp đặt đồng hồ Volmeter 0-500VAC Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt đèn báo pha Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 3 cái
40 Lắp đặt cầu chì 2A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 5 cái
41 Lắp đặt MCB-10kA-4P-20A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
42 Lắp đặt MCB-6kA-3P-20A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 cái
43 Lắp đặt MCB-6kA-1P-16A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
44 Busbar 32A + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 bộ
45 Lắp đặt tủ điện kim loại đặt nổi, kích thước 600x500x250 (HxWxD) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 hộp
46 Lắp đặt MCB-10kA-4P-32A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt đồng hồ KWH Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
48 Lắp đặt đồng hồ Volmeter 0-500VAC Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
49 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt đèn báo pha Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 3 cái
51 Lắp đặt cầu chì 2A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 5 cái
52 Lắp đặt MCB-4.5kA-3P-16A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 cái
53 Lắp đặt MCB-6kA-1P-16A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
54 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 20 m
55 Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x16mm2 (Nối đất) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 20 m
56 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 76 m
57 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 336 m
58 Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x6mm2 (Nối đất) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 112 m
59 Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x4mm2 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 327 m
60 Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 246 m
61 Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 813 m
62 Lắp đặt Cáp Cu/Fr 2x1.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 50 m
63 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 40/30 bảo vệ dây dẫn Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 18 m
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 554 m
65 Lắp đặt bộ đèn Led Tuýp 1m2 đôi (2x20w), lắp nổi Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 24 bộ
66 Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 0,6m (1x18W) lắp nổi Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 5 bộ
67 Lắp đặt đèn Led Downlight 1x18W lắp âm trần Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 12 bộ
68 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt, 2x7W Led Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 5 bộ
69 Lắp đặt đèn Chiếu sáng khẩn cấp Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 8 bộ
70 Lắp đặt đèn Chiếu sáng thoát hiểm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 6 bộ
71 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A (ổ cắm + Mặt nạ) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 23 cái
72 Lắp đặt công tắc đơn 1 Chiều 16A (công tắc + Mặt 1 lỗ) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 11 cái
73 Lắp đặt công tắc đôi 1 Chiều 16A (công tắc + Mặt 2 lỗ) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 3 cái
74 Lắp đặt công tắc ba 1 Chiều 16A (công tắc + Mặt 3 lỗ) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 cái
75 Lắp đặt công tắc đơn 2 Chiều 16A (công tắc + Mặt 1 lỗ) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 8 cái
76 Lắp đặt hộp nhựa âm tường (hộp công tắc) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 47 hộp
77 Lắp đặt máng cáp đột lỗ, kích thước 100x50x1.0mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 12 m
78 Lắp đặt máng cáp đột lỗ, kích thước 120x70x1.0mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 30 m
79 Lắp đặt Co ngang khay cáp 100x50mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 11 cái
D NƯỚC
1 Lắp đặt bơm trung chuyển, Q=2m3/h, H=42m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt bơm tăng áp, Q=2m3/h, H=20m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 bồn
4 Lắp đặt bình tích áp 150l Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 bình
5 Lắp đặt đồng hồ nước DN25 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt đồng hồ áp suất Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 8 cái
7 Lắp đặt Lavabo treo tường + kèm bộ xả Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 bộ
8 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nam + kèm bộ xả Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 bộ
10 Lắp đặt vòi Lavabo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 bộ
11 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 5 bộ
12 Lắp đặt gương soi, kích thước 600x900mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt kệ kính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt ống PVC DN15 nối bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,24 100m
17 Lắp đặt ống PVC DN20 nối bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,21 100m
18 Lắp đặt ống PVC DN25 nối bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,74 100m
19 Lắp đặt ống PVC DN32 nối bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,04 100m
20 Lắp đặt Co ren trong 90 độ PVC DN15 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 14 cái
21 Lắp đặt Co 90 độ PVC DN15 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 20 cái
22 Lắp đặt Co 90 độ PVC DN20 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 10 cái
23 Lắp đặt Co 90 độ PVC DN25 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 47 cái
24 Lắp đặt Tê PVC DN20 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
25 Lắp đặt Tê PVC DN25 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 3 cái
26 Lắp đặt Tê giảm PVC DN25x15x25 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 7 cái
27 Lắp đặt Tê giảm PVC DN25x20x25 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 6 cái
28 Lắp đặt Tê giảm PVC DN32x25x32 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 10 cái
29 Lắp đặt Nối giảm PVC DN20x15 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 9 cái
30 Lắp đặt Măng sông PVC DN15 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 6 cái
31 Lắp đặt Măng sông PVC DN20 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 5 cái
32 Lắp đặt Măng sông PVC DN25 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 13 cái
33 Lắp nút bít nhựa DN15 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 14 cái
34 Lắp đặt van cổng đồng nối ren, DN15 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
35 Lắp đặt van cổng đồng nối ren, DN20 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
36 Lắp đặt van cổng đồng nối ren, DN25 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 12 cái
37 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối DN25 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 8 cái
38 Lắp đặt van 1 Chiều, van ren DN25 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
39 Lắp đặt Y lọc, DN25 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
40 Lắp đặt van phao Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt van chân DN25 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 3 cái
42 Lắp đặt van búa nước giảm chấn DN25 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
43 CCLĐ thông hơi tự động Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
44 CCLĐ Relay phao 12VDC Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
45 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,04 100m
46 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN125 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,11 100m
47 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,71 100m
48 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,3 100m
49 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN65 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,13 100m
50 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,12 100m
51 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN40 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,1 100m
52 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN65 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,38 100m
53 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,17 100m
54 Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN100 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 10 cái
55 Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN65 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN50 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
57 Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN125 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 cái
58 Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN100 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 20 cái
59 Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN80 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 14 cái
60 Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN65 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 7 cái
61 Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN50 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 12 cái
62 Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN40 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 19 cái
63 Lắp đặt Nối giảm PVC DN65x50 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
64 Lắp đặt Tê đều uPVC DN125 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 cái
65 Lắp đặt Tê đều uPVC DN100 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
66 Lắp đặt Tê đều uPVC DN65 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 cái
67 Lắp đặt Tê đều uPVC DN50 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 5 cái
68 Lắp đặt Tê cong uPVC DN100x100 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 5 cái
69 Lắp đặt Tê cong uPVC DN100x65 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 5 cái
70 Lắp đặt Tê cong uPVC DN65x65 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
71 Lắp đặt Tê cong uPVC DN65x50 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 5 cái
72 Lắp đặt Y 45 độ uPVC DN100 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
73 Lắp đặt Y giảm 45 độ uPVC DN65x40 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
74 Lắp đặt Y giảm 45 độ uPVC DN50x40 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
75 Lắp đặt măng sông uPVC DN125 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 3 cái
76 Lắp đặt măng sông uPVC DN100 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 12 cái
77 Lắp đặt măng sông uPVC DN80 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
78 Lắp đặt măng sông uPVC DN65 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 3 cái
79 Lắp đặt măng sông uPVC DN50 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 3 cái
80 Lắp đặt măng sông uPVC DN40 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 cái
81 Lắp nút bịt nhựa DN100 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
82 Lắp nút bịt nhựa DN50 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 3 cái
83 Lắp nút bịt nhựa DN40 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 cái
84 Lắp đặt thông tắc DN100 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
85 Lắp đặt thông tắc DN50 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
86 Lắp đặt phễu thu sàn DN50 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 5 cái
87 Lắp đặt phễu thu nước mưa DN80 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 cái
88 Lắp đặt P-trap DN50 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 5 cái
89 Lắp đặt P-trap DN40 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
90 Lắp đặt phễu thu nước mưa DN100 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
E ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Lắp đặt quạt hút âm trần, công suất 25l/s Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 5 cái
2 Lắp đặt quạt hút âm trần, công suất 50l/s Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt quạt hút âm trần, công suất 75l/s Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt quạt hút âm trần, công suất 100l/s Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt quạt hút âm trần, công suất 200l/s Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt quạt đảo gắn trần, công suất 85W Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 6 cái
7 Lắp đặt ống gió mềm D100 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 10 m
8 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,25 100m
9 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,05 100m
10 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,15 100m
11 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,05 100m
12 Lắp đặt ống nước ngưng nối dán keo, đường kính D21 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,22 100m
13 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,25 100m
14 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,05 100m
15 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,15 100m
16 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,05 100m
17 Cách nhiệt ống nước ngưng dày 10mm, đường kính ống D21mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,2 100m
18 CCLĐ máy lạnh 1HP Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 Cái
19 Lắp đặt cửa gió thải EAG 200x200 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
20 Lắp đặt cửa gió thải EAG 400x200 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 5 cái
F CAMERA
1 CCLĐ Switch 8 port Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
2 CCLĐ modem ADSL Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt tủ Rack 2U Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 tủ
4 Lắp đặt Cáp mạng Cat6 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 300 m
5 Lắp đặt ống điện PVC D20 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 300 m
6 Kéo rải Cáp quang single mode 4C Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 5 m
G MẠNG VÀ ĐIỆN THOẠI
1 Lắp đặt Tủ phân phối cáp điện thoại MDF 10 Pair Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 tủ
2 CCLĐ Data Switch 16 port Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
3 CCLĐ tổng đài điện thoại 3 trung kế/16 máy nhánh Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11 (Đế + Mặt) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 3 cái
5 Lắp đặt Ổ cắm Data RJ45 (Đế + Mặt) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 7 cái
6 CCLĐ bộ phát wifi Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
7 Kéo rải cáp Cat3E 2 đôi 2x2x0.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 60 m
8 Lắp đặt Cáp mạng Cat6 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 177 m
9 Lắp đặt ống điện PVC D20 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 142 m
H PCCC-CHÔNG SÉT-TIẾP ĐỊA
1 BÌnh chữa cháy bằng bột 8kg Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 bình
2 BÌnh chữa cháy bằng CO2 8kg Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 bình
3 Tiêu lệnh PCCC Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
4 Kim thu sét Rbv=15m, gắn trên trụ sắt D34 cao 5m -phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
5 Kéo rải băng đồng chống sét, tiết diện 25x3mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 30 m
6 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất (kích thước 250x250) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 hộp
7 Đóng cọc tiếp đất lõi thép bọc đồng D16x2,4m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cọc
8 Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 1 cọc
9 Kéo rải cáp đống trần 70mm2 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 50 m
10 Lắp đặt ốc siết cáp đồng trần 70mm2 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 8 1cái
11 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 20 m
12 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất (kích thước 250x250) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 hộp
13 Đóng cọc tiếp đất lõi thép bọc đồng D16x2,4m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cọc
14 Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 1 cọc
15 Kéo rải cáp đống trần 70mm2 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 20 m
16 Lắp đặt ốc siết cáp đồng trần 70mm2 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 1cái
I PCCC-CHÔNG SÉT-TIẾP ĐỊA
1 Đào đào hố bể nước và bể tự hoại, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 35,101 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên, ôtô 5T, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,351 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,351 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,351 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1,452 m3
6 Đắp cát nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 15,441 m3
7 Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2,817 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,062 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính <=10 mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,026 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính >10 mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,324 tấn
11 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường Chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4,877 m3
12 Bê tông tường đá 1x2, Chiều dày <=45cm, Chiều cao <=4m, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 3,608 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,197 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,016 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép vách bể, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,651 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp bể, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,16 m3
17 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 50,5 m2
18 Lắp đặt thép V bảo vệ nắp hố ga, khuôn nắp Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,034 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->