Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200442938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 11 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200257433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp hỗ trợ có mục tiêu đầu tư trụ sở ban chỉ huy quân sự phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 17:34:00 đến ngày 2020-04-24 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,673,325,991 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng Chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,575 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 50,536 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên, ôtô 5T, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,575 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,575 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,575 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, Chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 5,119 | m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông lót | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, Chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 17,209 | m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn móng băng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,533 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,407 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1,003 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1,535 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm, cột cao <= 4 m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,155 | tấn |
| 16 | Cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm, cột cao <= 4 m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,736 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 11,58 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột đường kính <=10 mm, cột cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1,164 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 2,518 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1,502 | 100m2 |
| 21 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 đổ bằng bơm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 20,823 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,558 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 2,978 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1,383 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm, cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 2,382 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 đổ bằng bơm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 19,697 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 2,933 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1,641 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,752 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô, cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 4,767 | m3 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1,165 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,311 | 100m2 |
| 37 | Bê tông gờ chắn, lam trang trí đá 1x2, mác 200 đổ thủ công | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,434 | m3 |
| 38 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn gờ chắn, lam trang trí | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 đổ thủ công | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 7,19 | m3 |
| B | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường trong nhà - Xây gạch không nung 8x8x18, dày 10 cm, Chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 9,07 | m3 |
| 2 | Xây tường bao che - Xây gạch không nung 8x8x18, dày 10 cm, Chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 7,382 | m3 |
| 3 | Xây tường bao che - Xây gạch không nung 8x8x18, dày 20 cm, Chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 68,764 | m3 |
| 4 | Xây tường ngăn - Xây gạch không nung 8x8x18, dày 20 cm, Chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1,243 | m3 |
| 5 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1,439 | m3 |
| 6 | Lát gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 154,158 | m2 |
| 7 | Lát gạch granit nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 44,21 | m2 |
| 8 | Lát gạch granit nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 16,769 | m2 |
| 9 | Lát gạch 400x400 NHÁM mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 26,5 | m2 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm sân, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 25 | m2 |
| 11 | Len chân tường gạch granit 600x100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 14,811 | m2 |
| 12 | Ốp tường gạch granit 300x600 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 149,175 | m2 |
| 13 | Ốp đá marble | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 15,678 | m2 |
| 14 | Lát ngạch cửa đi bằng đá granit | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1,875 | m2 |
| 15 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 46,149 | m2 |
| 16 | Đóng trần thạch cao chống ẩm, khung kim loại nổi | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 16,769 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 13,5 | m |
| 18 | Quét chống thấm sàn vệ sinh, sân thượng, mái | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 62,127 | m2 |
| 19 | Láng sàn tạo dốc thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 67,834 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 147,371 | m2 |
| 21 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 31,14 | m2 |
| 22 | Trát gờ chắn lam trang trí, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 12,01 | m2 |
| 23 | Trát lanh tô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 10,286 | m2 |
| 24 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 17,32 | m2 |
| 25 | Trát cột, trát dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 - Trát ngoài | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 37,56 | m2 |
| 26 | Trát cột, trát dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 - Trát trong | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 112,68 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - Trát ngoài | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 71,47 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - Trát trong | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 166,75 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 163,463 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 798,724 | m2 |
| 31 | Bả bằng matít vào tường - Tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 163,463 | m2 |
| 32 | Bả bằng matít vào tường - Tường trong | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 798,724 | m2 |
| 33 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần - Ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 121,04 | m2 |
| 34 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần , cầu thang , lanh tô- Trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 485,547 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 284,503 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1.284,271 | m2 |
| 37 | CCLĐ mái kính lấy sáng ô cầu thang (Khung bao thép hộp, kính cường lực dày 8mm), Sơn dầu hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 9,3 | m2 |
| 38 | CCLĐ cửa cổng sắt, 4 cánh mở Sơn màu hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 6,912 | m2 |
| 39 | CCLĐ cửa sổ 2 cánh mở trượt (nhôm kính, nhôm hệ 500, kính cường lực dày 8mm) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 6,58 | m2 |
| 40 | CCLĐ cửa sổ 2 cánh mở trượt kết hợp vách kính cố định (nhôm kính, nhôm hệ 500, kính cường lực dày 8mm) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 2,65 | m2 |
| 41 | CCLĐ cửa đi 1 cánh sắt kính (Khung bao sắt hộp 40x80, kính cường lực dày 8mm) + kèm ổ khóa tay gạt, Sơn dầu hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1,54 | m2 |
| 42 | CCLĐ cửa đi 2 cánh sắt kính (Khung bao sắt hộp 40x80, kính cường lực dày 8mm) + kèm ổ khóa tay gạt, Sơn dầu hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 43 | CCLĐ cửa đi 2 cánh sắt kính có ô kính chết phía trên (Khung bao sắt hộp 40x80, kính cường lực dày 8mm) + kèm ổ khóa tay gạt, Sơn dầu hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 2,655 | m2 |
| 44 | CCLĐ cửa đi nhôm kính 1 cánh mở (Khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm) + kèm ổ khóa tay gạt | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 14,913 | m2 |
| 45 | CCLĐ cửa đi nhôm kính 2 cánh mở (Khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm) + kèm ổ khóa tay gạt | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 46 | CCLĐ lan can inox cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 30,22 | m2 |
| 47 | CCLĐ lan can sắt Sơn màu hoàn thiện(Khung thép hộp, tay vịn thép ống tròn) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 25,1 | m2 |
| 48 | CCLĐ Thang sắt - thang leo thăm mái, Sơn dầu hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 4,05 | md |
| 49 | CCLĐ lan can kính Mặt tiền (Kính cường lực dày 12mm, tay vịn inox D50,8mm) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 7,88 | m2 |
| 50 | CCLĐ khung inox vuông bảo vệ, kích thước 15x15x1.2mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 9,23 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, Chiều cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1,602 | 100m2 |
| C | ĐIỆN | |||
| 1 | Busbar 63A + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện kim loại đặt nổi, kích thước 600x500x250 (HxWxD) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCCB-18kA-4P-63A | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Volmeter 0-500VAC | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCT 63/5A | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo pha | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì 2A | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chì 100A | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt chống sét lan truyền 3P+N, imax (8/20) 100kA/P | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB-10kA-2P-32A | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB-10kA-3P-32A | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Busbar 32A + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 line | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt MCB-10kA-2P-32A | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt RCBO-4,5kA-2P-20A | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-4,5kA-1P-16A | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Busbar 32A + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 line | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt MCB-10kA-2P-32A | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt RCBO-4,5kA-2P-20A | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB-4,5kA-1P-16A | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Busbar 32A + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 line | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt MCB-10kA-2P-32A | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt RCBO-4,5kA-2P-20A | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB-4,5kA-1P-16A | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Busbar 32A + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện âm tường 9 line | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt MCB-10kA-2P-32A | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt RCBO-4,5kA-2P-20A | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB-4,5kA-1P-16A | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Busbar 32A + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện kim loại đặt nổi, kích thước 600x500x250 (HxWxD) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt MCB-10kA-4P-32A | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ KWH | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ Volmeter 0-500VAC | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn báo pha | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt cầu chì 2A | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB-10kA-4P-20A | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB-6kA-3P-20A | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB-6kA-1P-16A | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Busbar 32A + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt tủ điện kim loại đặt nổi, kích thước 600x500x250 (HxWxD) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt MCB-10kA-4P-32A | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ KWH | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ Volmeter 0-500VAC | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn báo pha | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt cầu chì 2A | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB-4.5kA-3P-16A | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB-6kA-1P-16A | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x16mm2 (Nối đất) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 76 | m |
| 57 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 336 | m |
| 58 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x6mm2 (Nối đất) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 112 | m |
| 59 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 327 | m |
| 60 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 246 | m |
| 61 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 813 | m |
| 62 | Lắp đặt Cáp Cu/Fr 2x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 40/30 bảo vệ dây dẫn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 18 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 554 | m |
| 65 | Lắp đặt bộ đèn Led Tuýp 1m2 đôi (2x20w), lắp nổi | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 24 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 0,6m (1x18W) lắp nổi | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn Led Downlight 1x18W lắp âm trần | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 12 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt, 2x7W Led | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 5 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn Chiếu sáng khẩn cấp | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn Chiếu sáng thoát hiểm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A (ổ cắm + Mặt nạ) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 23 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc đơn 1 Chiều 16A (công tắc + Mặt 1 lỗ) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc đôi 1 Chiều 16A (công tắc + Mặt 2 lỗ) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc ba 1 Chiều 16A (công tắc + Mặt 3 lỗ) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc đơn 2 Chiều 16A (công tắc + Mặt 1 lỗ) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường (hộp công tắc) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 47 | hộp |
| 77 | Lắp đặt máng cáp đột lỗ, kích thước 100x50x1.0mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 12 | m |
| 78 | Lắp đặt máng cáp đột lỗ, kích thước 120x70x1.0mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt Co ngang khay cáp 100x50mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 11 | cái |
| D | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bơm trung chuyển, Q=2m3/h, H=42m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bơm tăng áp, Q=2m3/h, H=20m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 2 | bồn |
| 4 | Lắp đặt bình tích áp 150l | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | bình |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ nước DN25 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt Lavabo treo tường + kèm bộ xả | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam + kèm bộ xả | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi Lavabo | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi, kích thước 600x900mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống PVC DN15 nối bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC DN20 nối bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC DN25 nối bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,74 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC DN32 nối bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Co ren trong 90 độ PVC DN15 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co 90 độ PVC DN15 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co 90 độ PVC DN20 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co 90 độ PVC DN25 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 47 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê PVC DN20 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê PVC DN25 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê giảm PVC DN25x15x25 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê giảm PVC DN25x20x25 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê giảm PVC DN32x25x32 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt Nối giảm PVC DN20x15 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt Măng sông PVC DN15 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Măng sông PVC DN20 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt Măng sông PVC DN25 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 13 | cái |
| 33 | Lắp nút bít nhựa DN15 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt van cổng đồng nối ren, DN15 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van cổng đồng nối ren, DN20 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van cổng đồng nối ren, DN25 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối DN25 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 Chiều, van ren DN25 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y lọc, DN25 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt van phao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van chân DN25 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt van búa nước giảm chấn DN25 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | CCLĐ thông hơi tự động | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | CCLĐ Relay phao 12VDC | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN125 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,71 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN65 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN40 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN65 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN65 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN50 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN125 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN80 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN65 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN50 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN40 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 19 | cái |
| 63 | Lắp đặt Nối giảm PVC DN65x50 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê đều uPVC DN125 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê đều uPVC DN100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê đều uPVC DN65 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê đều uPVC DN50 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê cong uPVC DN100x100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê cong uPVC DN100x65 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê cong uPVC DN65x65 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê cong uPVC DN65x50 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC DN100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y giảm 45 độ uPVC DN65x40 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y giảm 45 độ uPVC DN50x40 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông uPVC DN125 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông uPVC DN100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông uPVC DN80 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông uPVC DN65 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông uPVC DN50 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông uPVC DN40 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp nút bịt nhựa DN100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp nút bịt nhựa DN50 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp nút bịt nhựa DN40 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt thông tắc DN100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt thông tắc DN50 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu nước mưa DN80 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt P-trap DN50 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt P-trap DN40 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu nước mưa DN100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| E | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hút âm trần, công suất 25l/s | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt hút âm trần, công suất 50l/s | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt hút âm trần, công suất 75l/s | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt hút âm trần, công suất 100l/s | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt hút âm trần, công suất 200l/s | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần, công suất 85W | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống gió mềm D100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nước ngưng nối dán keo, đường kính D21 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 17 | Cách nhiệt ống nước ngưng dày 10mm, đường kính ống D21mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | CCLĐ máy lạnh 1HP | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cửa gió thải EAG 200x200 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cửa gió thải EAG 400x200 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 5 | cái |
| F | CAMERA | |||
| 1 | CCLĐ Switch 8 port | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | CCLĐ modem ADSL | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ Rack 2U | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Cáp mạng Cat6 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 300 | m |
| 6 | Kéo rải Cáp quang single mode 4C | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 5 | m |
| G | MẠNG VÀ ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ phân phối cáp điện thoại MDF 10 Pair | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | CCLĐ Data Switch 16 port | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | CCLĐ tổng đài điện thoại 3 trung kế/16 máy nhánh | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11 (Đế + Mặt) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ổ cắm Data RJ45 (Đế + Mặt) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 7 | cái |
| 6 | CCLĐ bộ phát wifi | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Kéo rải cáp Cat3E 2 đôi 2x2x0.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp mạng Cat6 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 177 | m |
| 9 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 142 | m |
| H | PCCC-CHÔNG SÉT-TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | BÌnh chữa cháy bằng bột 8kg | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 4 | bình |
| 2 | BÌnh chữa cháy bằng CO2 8kg | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 4 | bình |
| 3 | Tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Kim thu sét Rbv=15m, gắn trên trụ sắt D34 cao 5m -phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải băng đồng chống sét, tiết diện 25x3mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất (kích thước 250x250) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 2 | hộp |
| 7 | Đóng cọc tiếp đất lõi thép bọc đồng D16x2,4m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 4 | cọc |
| 8 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 4 | 1 cọc |
| 9 | Kéo rải cáp đống trần 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ốc siết cáp đồng trần 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 8 | 1cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất (kích thước 250x250) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 2 | hộp |
| 13 | Đóng cọc tiếp đất lõi thép bọc đồng D16x2,4m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 4 | cọc |
| 14 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 4 | 1 cọc |
| 15 | Kéo rải cáp đống trần 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt ốc siết cáp đồng trần 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 4 | 1cái |
| I | PCCC-CHÔNG SÉT-TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào đào hố bể nước và bể tự hoại, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 35,101 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên, ôtô 5T, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,351 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,351 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,351 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 1,452 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 15,441 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 2,817 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính >10 mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,324 | tấn |
| 11 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường Chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 4,877 | m3 |
| 12 | Bê tông tường đá 1x2, Chiều dày <=45cm, Chiều cao <=4m, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 3,608 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,197 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép vách bể, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,651 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 50,5 | m2 |
| 18 | Lắp đặt thép V bảo vệ nắp hố ga, khuôn nắp | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V | 0,034 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi